Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Minh Đài

Thứ Ba, 11/08/2026 - 08:51:07

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 39°C
Trời nắng đẹp
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
69%
US AQI
94

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
31°C
%
09:00
33°C
%
10:00
34°C
%
11:00
35°C
%
12:00
36°C
%
13:00
36°C
%
14:00
36°C
%
15:00
35°C
%
16:00
33°C
%
17:00
33°C
%
18:00
32°C
%
19:00
31°C
%
20:00
30°C
%
21:00
29°C
%
22:00
28°C
%
23:00
28°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
27°C
%
05:00
27°C
%
06:00
27°C
%
07:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
11/08
Nắng
27° | 36°
0.9 mm
Thứ Tư
12/08
Nắng
27° | 35°
4.1 mm
Thứ Năm
13/08
Nhiều mây
26° | 35°
3.8 mm
Thứ Sáu
14/08
Nắng
26° | 34°
2.2 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
24° | 33°
3.9 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
27° | 34°
2.1 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
26° | 33°
4.8 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
26° | 33°
8.2 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
26° | 33°
7 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
26° | 33°
6.6 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
26° | 33°
14.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
25° | 31°
30.8 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
25° | 29°
29.2 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
25° | 29°
11 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Minh Đài 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Minh Đài trong 7 ngày tới

Từ 11/08/2026 đến 17/08/2026, nhiệt độ tại Xã Minh Đài dự báo dao động từ 24°C đến 36°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 11/08 (36°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 15/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 21.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 17/08 (~4.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

36°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
21.8
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Minh Đài ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (12/08): Nắng; nhiệt độ từ 27°C đến 35°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.1 mm.
Hiện tại Xã Minh Đài trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 69%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (11/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 36°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (15/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (17/08), khoảng 4.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 24–33°C, mưa ~3.9 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 27–34°C, mưa ~2.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Năm (13/08). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Minh Đài là 94 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 69% nên cảm giác thực tế khoảng 39°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xuân Đài 2
90.8 mm
2 Cự Thắng 2
89.2 mm
3 Thạch Kiệt 1
71.4 mm
4 Phúc Thọ
70.8 mm
5 Tam Thanh
70.6 mm
6 Phượng Mao
67.8 mm
7 Mường Bang 1
59 mm
8 Đông Cửu 1
57.6 mm
9 Tân Thịnh
53.8 mm
10 Xuân Sơn
50.2 mm
11 Tân Pheo
48.2 mm
12 Thủy điện Suối Nhạp
47.4 mm
13 Thanh Thủy (La Phù)
41.4 mm
14 Mường Chiềng
40.8 mm
15 Lương Nha
40 mm
16 Chấn Thịnh
39.6 mm
17 Tân Minh
39.6 mm
18 Bất Bạt
37 mm
19 Yên Lương
35.4 mm
20 Km22
35.2 mm
21 Trung Sơn
33.2 mm
22 Mỹ Lương
26.8 mm
23 Sơn Nam
26.8 mm
24 Ba Khe
24.6 mm
25 Cao Phong PCTT
23.8 mm
26 Vĩnh Đồng
23.6 mm
27 Ninh Lai
22 mm
28 Chấn Thịnh PCTT
20.2 mm
29 Việt Hồng
20.2 mm
30 Suối Hai
19.6 mm
31 Thiện Kế
18.8 mm
32 Đại Lịch
18.4 mm
33 Đội Bình
17.2 mm
34 Lâm Thao
16.2 mm
35 Tam Sơn
15.8 mm
36 Tam Dương
15 mm
37 Hanh Cù
12.2 mm
38 Hiền Lương
12 mm
39 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
11.2 mm
40 Thanh Ba
11 mm
41 Lập Thạch
10.4 mm
42 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
9.8 mm
43 Đông Lĩnh
9.2 mm
44 Thu Cúc
8.8 mm
45 Đại Phạm
8.4 mm
46 Đồng Bảng
8.2 mm
47 Yên Lập
8.2 mm
48 Cẩm Khê
7.8 mm
49 Cao Phong
7.4 mm
50 Năng Yên
7.2 mm
51 Đồng Quý
6.8 mm
52 Tam Đa
6.8 mm
53 Mường Thải
6.6 mm
54 Văn Lang
6.4 mm
55 Thủy điện Suối Tráng
6.2 mm
56 Dị Nậu
6 mm
57 Km46
5.8 mm
58 Ba Khan
5.4 mm
59 Kỳ Sơn
5.4 mm
60 Xuân Phong
5 mm
61 Thành phố Hòa Bình
4.4 mm
62 Hạ Hoà
4.4 mm
63 Đồng Khê
4.4 mm
64 Phúc Khánh
4.2 mm
65 Việt Xuân
4 mm
66 Bằng Luân
4 mm
67 Tiên Lương
3.8 mm
68 Cao Răm
3.4 mm
69 Suối Bu
3.4 mm
70 Việt Cường PCTT
3.2 mm
71 Việt Cường
3.2 mm
72 Vĩnh Tường
2.6 mm
73 Quang Yên
2.2 mm
74 Hưng Khánh 2
2 mm
75 Chiềng Khoa
1.8 mm
76 Tuân Chính
1.6 mm
77 Chi Thiết
1.6 mm
78 Quảng Oai
1.6 mm
79 Sơn Thịnh PCTT
1.4 mm
80 Quang Húc
1.2 mm
81 Huy Tân 1
1.2 mm
82 Đạo Trù
0.8 mm
83 Đông Lợi
0.4 mm
84 Thủy điện So Lo 1
0.2 mm
85 Độc Lập
0.2 mm
86 Tà Si Láng PCTT
0.2 mm
87 Sơn Thịnh
0.2 mm
88 Hưng Khánh 1
0 mm
89 Suối Giàng
0 mm
90 Gia Phù
0 mm
91 Hồ Suối Hòm
0 mm
92 Cao Sơn
0 mm
93 Xuân Đài 1
0 mm
94 Tân Thanh
0 mm
95 Tu Lý
0 mm
96 An Lương 1
0 mm
97 Hưng Thịnh
0 mm
98 Xuân Thủy
0 mm
99 Hồng Ca
0 mm
100 Hồng Ca 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!