Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hy Cương

Chủ Nhật, 23/08/2026 - 00:59:26

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
12km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
93%
US AQI
78

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
27°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
30°C
%
16:00
31°C
%
17:00
31°C
%
18:00
30°C
%
19:00
29°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
25° | 28°
53.5 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
25° | 31°
9.7 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 34°
34.9 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 33°
20.8 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
27° | 32°
7.2 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 31°
14.1 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
26° | 31°
24.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
26° | 32°
2.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 28°
41.8 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
26° | 31°
23.6 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 30°
24 mm
Thứ Tư
02/09
Mưa rào
24° | 29°
31 mm
Thứ Năm
03/09
Mưa rào
24° | 29°
43.2 mm
Thứ Sáu
04/09
Nắng
24° | 32°
6.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 98mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hy Cương
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hy Cương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hy Cương trong 7 ngày tới

Từ 22/08/2026 đến 28/08/2026, nhiệt độ tại Xã Hy Cương dự báo dao động từ 25°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 24/08 (34°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 23/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 165 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 22/08 (~53.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

34°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
165
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hy Cương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (23/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.7 mm.
Hiện tại Xã Hy Cương mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 93%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (24/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (23/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (22/08), khoảng 53.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 25–28°C, mưa ~53.5 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 25–31°C, mưa ~9.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Hai (24/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hy Cương là 78 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 93% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thị trấn Quân Chu
17.6 mm
2 Than Khánh Hòa
15.6 mm
3 Hoàng Nông
15 mm
4 Bình Thành
13.8 mm
5 Phấn Mễ
13 mm
6 Ninh Lai
12.6 mm
7 Phú Lạc
11.6 mm
8 Minh Tiến
11.6 mm
9 Bộc Nhiêu
11.6 mm
10 Yên Lạc PCTT
11.4 mm
11 Phúc Lương
11.2 mm
12 Bình Sơn
11.2 mm
13 Yên Lạc
11 mm
14 Phố Đu
11 mm
15 Vĩnh Tường
10.8 mm
16 Đạo Trù
10.6 mm
17 Yên Đổ
10.6 mm
18 Phú Tiến
10.4 mm
19 Cù Vân
10.4 mm
20 Tuân Chính
10 mm
21 Đại Từ
9.6 mm
22 Phú Đình
9.4 mm
23 Phúc Thọ
9.4 mm
24 Tân Linh
9.2 mm
25 Việt Xuân
9 mm
26 Ký Phú
9 mm
27 Yên Lãng
8.8 mm
28 Cẩm Khê
8.6 mm
29 Mỹ Yên
8.6 mm
30 Kim Anh
8.6 mm
31 Tân Thái
8.6 mm
32 Phúc Yên
8.4 mm
33 Tân Minh
8.4 mm
34 Điềm Mặc 1
8.4 mm
35 Khai Quang
8.2 mm
36 Tam Dương
8.2 mm
37 Xuân Hoà
8.2 mm
38 Kỳ Sơn
7.6 mm
39 Bình Xuyên
7.6 mm
40 Thiện Kế
7.6 mm
41 Quảng Oai
6.8 mm
42 Lập Thạch
6.6 mm
43 Hanh Cù
6.4 mm
44 Sơn Nam
6.4 mm
45 Cao Phong PCTT
6.2 mm
46 Thanh Ba
6.2 mm
47 Thạch Kiệt 1
6 mm
48 Đông Lĩnh
5.8 mm
49 Phúc Khánh
5.8 mm
50 Thạch Thất
5.8 mm
51 Đập Đáy
5.8 mm
52 Tân Pheo
5.6 mm
53 Tam Sơn
5.6 mm
54 Quang Húc
5.6 mm
55 Tân Thanh
5.2 mm
56 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
5 mm
57 Hoài Đức
5 mm
58 Liên Mạc
5 mm
59 Trung Sơn
4.6 mm
60 Yên Lương
4.6 mm
61 Phượng Mao
4.4 mm
62 Đông Cửu 1
4.4 mm
63 Xuân Đài 2
4.4 mm
64 Tam Thanh
4.4 mm
65 An Khánh
4.2 mm
66 Cự Thắng 2
4 mm
67 Nhữ Hán
4 mm
68 Cao Sơn
3.8 mm
69 Hoàng Khai
3.8 mm
70 Quốc Oai
3.8 mm
71 Chúc Sơn
3.8 mm
72 Việt Cường PCTT
3.6 mm
73 Xuân Sơn
3.6 mm
74 Suối Hai
3.6 mm
75 Thanh Oai
3.6 mm
76 Chấn Thịnh PCTT
3.4 mm
77 Tân Trào
3.4 mm
78 Yên Lập
3.4 mm
79 Thanh Thủy (La Phù)
3.4 mm
80 Văn phòng BCH PCTT
3.4 mm
81 Tiến Bộ
3.2 mm
82 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
3.2 mm
83 Mỹ Lương
3 mm
84 Kỳ Lâm
3 mm
85 Năng Yên
2.8 mm
86 Chấn Thịnh
2.8 mm
87 Lương Nha
2.8 mm
88 Văn Lang
2.8 mm
89 Mỹ Bằng
2.8 mm
90 Thượng Ấm
2.8 mm
91 Xuân Thủy
2.8 mm
92 Lâm Thao
2.6 mm
93 Tiên Lương
2.6 mm
94 Mỹ Lâm
2.6 mm
95 Hạ Hoà
2.6 mm
96 Bất Bạt
2.6 mm
97 Đồng Quý
2.4 mm
98 Dị Nậu
2.4 mm
99 Mường Chiềng
2.4 mm
100 Đại Phạm
2.4 mm
Đã sao chép liên kết!