Phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Kỳ Sơn

Thứ Tư, 05/08/2026 - 22:50:02

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
117

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 BQL Ngọc Sơn
57.8 mm
2 Sông Luồng
47 mm
3 Lũng Cao
40.4 mm
4 Phú Lệ 2
36.2 mm
5 Phú Lệ 1
34.6 mm
6 Thanh Xuân
29 mm
7 Cổ Lũng
28.6 mm
8 Phú Sơn 1
22.2 mm
9 Trung Thành 1
17.8 mm
10 Thủy điện Suối Nhạp
16.8 mm
11 Lạc Lương
15.4 mm
12 Thủy điện Miền Đồi
14.6 mm
13 Phú Xuân
14.2 mm
14 Phú Sơn 2
13.6 mm
15 Yên Thủy
13.2 mm
16 Mường Khến
12.8 mm
17 Tân Lạc
12.4 mm
18 Lũng Vân
12.2 mm
19 Trung Thành 2
11.4 mm
20 Phúc Thọ
11.4 mm
21 Trung Thành
10.6 mm
22 Thành Sơn
9.8 mm
23 Thủy điện Suối Tráng
9.6 mm
24 Nuông Dăm
9.2 mm
25 Hồ Trọng
7.4 mm
26 Vĩnh Tường
7.2 mm
27 Quý Hòa
7 mm
28 Việt Xuân
6.4 mm
29 An Bình
6.2 mm
30 Ban Hàng Đồi
6.2 mm
31 Thanh Hà
5.4 mm
32 Nam Phong
5.2 mm
33 Quảng Oai
5 mm
34 Đồng Bảng
4.8 mm
35 Ba Khan
4.2 mm
36 Suối Hai
4.2 mm
37 Kim Tiến
3.6 mm
38 Tuân Chính
3.6 mm
39 Bao La
3.2 mm
40 Dị Nậu
2.8 mm
41 Bất Bạt
2.6 mm
42 Yên Lạc
2.4 mm
43 Vĩnh Đồng
2.2 mm
44 Trung Sơn
2.2 mm
45 Thạch Thất
2.2 mm
46 Liên Mạc
2.2 mm
47 Hoài Đức
2 mm
48 Thạch Kiệt 1
1.8 mm
49 Thu Cúc
1.6 mm
50 Đông Anh
1.6 mm
51 Đập Đáy
1.6 mm
52 Hồ Cạn Thượng
1.4 mm
53 Cao Phong
1.4 mm
54 Quang Húc
1.4 mm
55 Phúc Yên
1.2 mm
56 Phượng Mao
1.2 mm
57 Thường Tín
1.2 mm
58 Cầu Rậm
1.2 mm
59 Độc Lập
1 mm
60 Thanh Thủy (La Phù)
1 mm
61 Thanh Trì
1 mm
62 Quốc Oai
1 mm
63 Miếu Môn
1 mm
64 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
0.8 mm
65 Vân Đình
0.8 mm
66 Kim Anh
0.8 mm
67 An Khánh
0.8 mm
68 Ba Sao
0.8 mm
69 Km22
0.8 mm
70 Kỳ Sơn
0.6 mm
71 Thanh Lương
0.6 mm
72 Xuân Đài 1
0.6 mm
73 Sóc Sơn
0.6 mm
74 Thanh Oai
0.6 mm
75 Thủy điện Định Cư
0.4 mm
76 Thành phố Hòa Bình
0.4 mm
77 Cao Phong PCTT
0.4 mm
78 Bình Xuyên
0.4 mm
79 Lâm Thao
0.4 mm
80 Xuân Sơn
0.4 mm
81 Chúc Sơn
0.4 mm
82 Tiến Sơn
0.2 mm
83 Khai Quang
0.2 mm
84 Mường Chiềng
0.2 mm
85 Cự Thắng 2
0.2 mm
86 Yên Lập
0.2 mm
87 Xuân Hoà
0.2 mm
88 Hương Sơn
0.2 mm
89 Xuân Mai
0.2 mm
90 Phú Xuyên
0.2 mm
91 Chợ Cháy
0.2 mm
92 Cao Răm
0 mm
93 Xuân Phong
0 mm
94 Thủy điện So Lo 1
0 mm
95 Cao Sơn
0 mm
96 Tân Pheo
0 mm
97 Lương Nha
0 mm
98 Tân Minh
0 mm
99 Hạ Trung
0 mm
100 Đông Cửu 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!