Xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hiền Lương

Thứ Hai, 31/08/2026 - 19:18:41

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 35°C
Ít mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
67%
US AQI
76

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
30°C
%
20:00
29°C
%
21:00
28°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
25°C
%
07:00
27°C
%
08:00
29°C
%
09:00
32°C
%
10:00
33°C
%
11:00
34°C
%
12:00
34°C
%
13:00
34°C
%
14:00
34°C
%
15:00
34°C
%
16:00
34°C
%
17:00
33°C
%
18:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
25° | 35°
2.8 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
24° | 34°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 34°
0.3 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
22° | 35°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
24° | 33°
0.6 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
25° | 33°
0.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
24° | 32°
1.5 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
26° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 32°
5.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 33°
1.4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 33°
2.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
24° | 32°
1.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
25° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
25° | 32°
0.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hiền Lương, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hiền Lương
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hiền Lương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hiền Lương trong 7 ngày tới

Từ 31/08/2026 đến 06/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hiền Lương dự báo dao động từ 22°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 03/09 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 5.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~2.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

35°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
5.5
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hiền Lương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (01/09): Nắng; nhiệt độ từ 24°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Hiền Lương ít mây, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 67%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 2.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 25–33°C, mưa ~0.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 24–32°C, mưa ~1.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hiền Lương là 76 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 67% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mỏ Vàng 1
33.8 mm
2 Xuân Sơn
32.8 mm
3 An Lương 1
32.4 mm
4 Tà Si Láng PCTT
30.6 mm
5 An Lương
30.4 mm
6 Mỏ Vàng
29.8 mm
7 Tà Si Láng
29.6 mm
8 Năng Yên
28.8 mm
9 Dị Nậu
25.4 mm
10 Đồng Khê
24 mm
11 Xuân Đài 2
22.8 mm
12 An Lương 2
19 mm
13 Suối Bu
17.6 mm
14 Quang Húc
15.8 mm
15 Xã Bản Mù
14 mm
16 Thanh Thủy (La Phù)
13.8 mm
17 Gia Phù
13.4 mm
18 Làng Nhì
13.2 mm
19 Cẩm Khê
13.2 mm
20 Hồ Suối Hòm
11.6 mm
21 Chiềng Sại
11.2 mm
22 Văn phòng BCH PCTT
11 mm
23 Suối Giàng PCTT
10.6 mm
24 Huy Tân 1
10.4 mm
25 Tam Thanh
10.4 mm
26 Xuân Đài 1
10.2 mm
27 Phượng Mao
9.8 mm
28 Sập Xa
9.2 mm
29 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
9.2 mm
30 Suối Giàng
8.8 mm
31 Hưng Khánh 1
8.2 mm
32 Ba Khe
8.2 mm
33 Sơn Thịnh PCTT
8 mm
34 Đông Lĩnh
8 mm
35 Mường Thải
7.8 mm
36 Hưng Thịnh
7.2 mm
37 Nậm Lành 2
7 mm
38 Phình Hồ
6.8 mm
39 Phúc Khánh
6.6 mm
40 Sơn Thịnh
6.4 mm
41 Tân Thịnh
6.4 mm
42 Nghĩa An
6.2 mm
43 Thanh Ba
6.2 mm
44 Cự Thắng 2
6 mm
45 Pá Hu
5.8 mm
46 Suối Quyền
5.6 mm
47 Pá Lau
5.6 mm
48 Sơn A
5.4 mm
49 Túc Đán 1
5.4 mm
50 Mường Bang 1
5.2 mm
51 Nậm Mười 1
4.8 mm
52 Bất Bạt
4.6 mm
53 Tà Xùa 2
4.6 mm
54 Phúc Sơn
4.4 mm
55 Đội Bình
4.2 mm
56 Thạch Kiệt 1
4.2 mm
57 Túc Đán
4 mm
58 Lương Thịnh
4 mm
59 Hưng Khánh 2
4 mm
60 Chi Thiết
3.8 mm
61 Hồng Ca 1
3.4 mm
62 Hoàng Khai
3.4 mm
63 Thạch Lương
3.2 mm
64 Đại Lịch
2.8 mm
65 Trung Sơn
2.8 mm
66 Tân Nguyên
2.6 mm
67 Tân Lang
2.6 mm
68 Đồng Quý
2.6 mm
69 Yên Lập
2.2 mm
70 Việt Cường PCTT
2.2 mm
71 Suối Hai
2 mm
72 Mậu A
2 mm
73 Phan Thanh
2 mm
74 Gia Hội
2 mm
75 Sùng Đô
1.8 mm
76 Nậm Lành 1
1.6 mm
77 Hồng Ca
1.4 mm
78 Hồng Ca 2
1.2 mm
79 Kiên Thành
1.2 mm
80 Kiên Lao
1.2 mm
81 Mậu Đông
1.2 mm
82 Tà Xùa 1
1.2 mm
83 Lâm Thao
1 mm
84 Sơn Lương
1 mm
85 Phong Dụ Thượng
1 mm
86 Thu Cúc
0.8 mm
87 Nậm Mười 2
0.8 mm
88 Làng Cang
0.8 mm
89 Tiên Lương
0.6 mm
90 Tân Hợp 2
0.6 mm
91 Việt Cường
0.6 mm
92 Bằng Luân
0.4 mm
93 Bảo Ái 1
0.4 mm
94 Minh Tiến
0.4 mm
95 Trung Tâm 2
0.4 mm
96 Phong Dụ Thượng 1
0.4 mm
97 Ngọc Chấn
0.4 mm
98 Tân Đồng
0.4 mm
99 Việt Hồng
0.4 mm
100 Lũng Hà
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!