Xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hợp Kim

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 11:12:28

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
33°C
Cảm giác như: 39°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
11km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
59%
US AQI
91

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
33°C
%
12:00
33°C
%
13:00
33°C
%
14:00
34°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
26° | 34°
2.5 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
25° | 33°
11.6 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
26° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
25° | 31°
0.3 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
25° | 31°
2.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
26° | 32°
1.2 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
25° | 31°
0.6 mm
Thứ Tư
09/09
Nắng
24° | 32°
0.6 mm
Thứ Năm
10/09
Nắng
25° | 31°
0.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nắng
25° | 32°
4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hợp Kim, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hợp Kim
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hợp Kim 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hợp Kim trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hợp Kim dự báo dao động từ 25°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 02/09 (25°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 16.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~11.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

34°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
16.8
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hợp Kim ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 11.6 mm.
Hiện tại Xã Hợp Kim trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 33°C, độ ẩm 59%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 11.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây, 26–34°C, mưa ~2.5 mm; Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 25–31°C, mưa ~2.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hợp Kim là 91 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 33°C, nhưng do độ ẩm 59% nên cảm giác thực tế khoảng 39°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kỳ Tân 1
65.8 mm
2 Cẩm Liên 2
61.4 mm
3 Sông Luồng
58.6 mm
4 Cẩm Liên 1
55.8 mm
5 Cẩm Lương
52.2 mm
6 Thiết Kế
47.6 mm
7 Cự Thắng 2
47 mm
8 Lương Nha
45.4 mm
9 Vĩnh Đồng
44 mm
10 Yên Lương
41.6 mm
11 Đồng Lương
40.4 mm
12 Lương Trung
37.8 mm
13 Ba Khan
37.6 mm
14 Phượng Mao
34.8 mm
15 Tam Văn
34.4 mm
16 Cao Răm
34 mm
17 Thạch Lâm
27.6 mm
18 Độc Lập
26.4 mm
19 Tu Lý
24.8 mm
20 BQL Ngọc Sơn
24.8 mm
21 Tân Minh
24.4 mm
22 Kim Tiến
23.6 mm
23 Cổ Lũng
22.8 mm
24 Kỳ Sơn
21.2 mm
25 Đông Cửu 1
20.6 mm
26 Thạch Thất
20.4 mm
27 Lũng Cao
19.4 mm
28 Tam Thanh
16.2 mm
29 Mường Ngoại
16 mm
30 Thủy điện Suối Tráng
15.4 mm
31 Thành phố Hòa Bình
15.2 mm
32 Nam Phong
15.2 mm
33 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
15 mm
34 Cao Sơn
15 mm
35 Cao Phong
12.8 mm
36 Hồ Trọng
12 mm
37 Yên Thủy
10 mm
38 Quý Hòa
10 mm
39 Xuân Phong
9.2 mm
40 Ninh Hải
8.8 mm
41 Hồ Cạn Thượng
8.6 mm
42 Phúc Thọ
6.2 mm
43 Gia Viễn
5.4 mm
44 Lạc Lương
5.4 mm
45 Chúc Sơn
4.8 mm
46 Đồng Giao
4.6 mm
47 Mường Khến
4.6 mm
48 Thủy điện Định Cư
4.4 mm
49 Tân Lạc
3.8 mm
50 Yên Sơn
3.2 mm
51 Đoàn Kết
2.6 mm
52 Yên Mô
2.4 mm
53 Quốc Oai
2.4 mm
54 Ba Sao
1.6 mm
55 Đập Đáy
1.6 mm
56 Yên Trị
1.6 mm
57 Thị xã Từ Sơn
1.4 mm
58 Văn Giang
1.4 mm
59 Yên Khánh
1.4 mm
60 Thạch Bình
1.2 mm
61 Hương Sơn
1.2 mm
62 Chợ Cháy
1.2 mm
63 Thủy điện Miền Đồi
1.2 mm
64 Yên Chính
1 mm
65 Trâu Quỳ
1 mm
66 Khoái Châu
0.8 mm
67 Vụ Bản
0.8 mm
68 Xuân Mai
0.8 mm
69 Nuông Dăm
0.8 mm
70 Cộng Hòa
0.6 mm
71 Thường Tín
0.6 mm
72 Hoài Đức
0.6 mm
73 Tiên Du
0.4 mm
74 Hoa Lư
0.4 mm
75 Thanh Hà
0.4 mm
76 Ban Hàng Đồi
0.2 mm
77 Hòa Mạc
0.2 mm
78 Đông Anh
0.2 mm
79 Phú Xuyên
0.2 mm
80 Cầu Rậm
0.2 mm
81 An Khánh
0.2 mm
82 Thanh Lương
0.2 mm
83 An Bình
0 mm
84 Lũng Vân
0 mm
85 Tiến Sơn
0 mm
86 Thuận Thành
0 mm
87 Vân Đình
0 mm
88 Thanh Trì
0 mm
89 Liên Mạc
0 mm
90 Miếu Môn
0 mm
91 Thanh Oai
0 mm
92 Cẩm Lương
0 mm
Đã sao chép liên kết!