Xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mai Châu

Thứ Năm, 20/08/2026 - 08:58:52

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
20°C
Cảm giác như: 23°C
Mưa phùn dày
Gió
7km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
96%
US AQI
51

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
20°C
%
09:00
20°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
26°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
22°C
%
21:00
21°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
18° | 27°
39.6 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
19° | 24°
21.1 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
20° | 23°
29.4 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
20° | 26°
12.9 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
20° | 26°
5.8 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
20° | 24°
7.7 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
19° | 22°
26.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
19° | 22°
19.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
20° | 27°
1.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
20° | 28°
4.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
19° | 24°
41.2 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
19° | 20°
77 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
18° | 24°
17.6 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
19° | 26°
2.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 90mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mai Châu
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mai Châu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mai Châu trong 7 ngày tới

Từ 20/08/2026 đến 26/08/2026, nhiệt độ tại Xã Mai Châu dự báo dao động từ 18°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 20/08 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (18°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 143.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~39.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

27°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
143.1
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mai Châu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (21/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 19°C đến 24°C; lượng mưa dự báo khoảng 21.1 mm.
Hiện tại Xã Mai Châu mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 20°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 39.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 20–23°C, mưa ~29.4 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 20–26°C, mưa ~12.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mai Châu là 51 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 20°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 23°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cẩm Liên 2
36.2 mm
2 Cẩm Liên 1
29.6 mm
3 Thanh Xuân
27.4 mm
4 Yên Khương
26.2 mm
5 Tam Văn
24.4 mm
6 Thủy điện So Lo 1
22.2 mm
7 Mường Ngoại
21.8 mm
8 Lương Trung
21.6 mm
9 Thạch Lâm
19.8 mm
10 Phú Xuân
19.8 mm
11 Sông Luồng
18.2 mm
12 Km46
17.4 mm
13 Bao La
16 mm
14 Trung Lý
15.2 mm
15 Km22
14.6 mm
16 Tam Lư
14.2 mm
17 Trung Sơn 2
14.2 mm
18 BQL Ngọc Sơn
13.8 mm
19 Sơn Hà
13.6 mm
20 Sông Luồng
13.2 mm
21 Phú Sơn 2
12.8 mm
22 Quan Sơn PCTT
12.2 mm
23 Lũng Cao
12 mm
24 Sơn Lư
11.6 mm
25 Trung Xuân
11.4 mm
26 Chiềng Khoa
11.4 mm
27 Tân Pheo
11.2 mm
28 Hồ thủy điện Trung Sơn
11 mm
29 Thủy điện Miền Đồi
10.8 mm
30 Tam Chung
10.8 mm
31 Thiết Kế
10.2 mm
32 Trung Thượng
10.2 mm
33 Trung Sơn 1
10.2 mm
34 Hiền Chung
9.4 mm
35 Trung Hạ
9.2 mm
36 Thủy điện Định Cư
8.8 mm
37 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
8.8 mm
38 Kỳ Tân 1
8.8 mm
39 Phú Sơn 1
8.8 mm
40 Hiền Chung
8.6 mm
41 Nam Động 2
8.4 mm
42 Mường Bang 1
8.2 mm
43 Quý Hòa
8 mm
44 Trung Thành 2
7.6 mm
45 Nam Động 1
7.4 mm
46 Lương Nha
7.2 mm
47 Sơn Điện
7.2 mm
48 Ba Khan
7 mm
49 Trung Thành
7 mm
50 Nam Động
7 mm
51 Cổ Lũng
6.8 mm
52 Sơn Thủy
6.8 mm
53 Đông Cửu 1
6.6 mm
54 Tân Lập 1
6.4 mm
55 Thành Sơn
6 mm
56 Phú Lệ 2
6 mm
57 Mường Lý
5.6 mm
58 Hiền Kiệt
5.4 mm
59 Xuân Sơn
5.2 mm
60 Phú Lệ 1
4.8 mm
61 Tân Minh
4.6 mm
62 Xuân Đài 2
4.4 mm
63 Trung Thành 1
4 mm
64 Đồng Bảng
3.8 mm
65 Kim Tiến
3.8 mm
66 Suối Hai
3.2 mm
67 Tân Lạc
2.8 mm
68 Mường Chiềng
2.6 mm
69 Mường Khến
2.4 mm
70 Nam Phong
1.4 mm
71 Thanh Thủy (La Phù)
1.4 mm
72 Bất Bạt
1.4 mm
73 Hồ Trọng
1.2 mm
74 Độc Lập
1.2 mm
75 Yên Lương
1.2 mm
76 Tam Thanh
1.2 mm
77 Kỳ Sơn
1 mm
78 Xuân Phong
0.8 mm
79 Cự Thắng 2
0.8 mm
80 Thủy điện Suối Tráng
0.6 mm
81 Phượng Mao
0.6 mm
82 Thành phố Hòa Bình
0.4 mm
83 Vĩnh Đồng
0.2 mm
84 Cao Răm
0.2 mm
85 Cao Phong
0.2 mm
86 Tân Xuân
0 mm
87 Hồ Cạn Thượng
0 mm
88 Thủy điện Suối Nhạp
0 mm
89 Lũng Vân
0 mm
90 Cao Sơn
0 mm
91 Quan Sơn
0 mm
92 Hạ Trung
0 mm
93 Xuân Đài 1
0 mm
94 Tu Lý
0 mm
95 Phú Sơn
0 mm
96 Phúc Thọ
0 mm
97 Quảng Oai
0 mm
Đã sao chép liên kết!