Xã Nậm Cuổi, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Cuổi

Thứ Ba, 18/08/2026 - 07:48:07

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 27°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
3km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
92%
US AQI
34

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Có mưa
22° | 29°
10.7 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
22° | 28°
13.9 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
22° | 30°
3.3 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
22° | 31°
23 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
22° | 29°
28 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
22° | 30°
37.8 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
21° | 29°
29.6 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
21° | 26°
31.4 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
22° | 24°
19.2 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
21° | 28°
18 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
22° | 23°
36.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
21° | 26°
32.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
21° | 26°
23.8 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
21° | 29°
7.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nậm Cuổi, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nậm Cuổi
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Cuổi 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Cuổi trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Cuổi dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 21/08 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 24/08 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 146.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 23/08 (~37.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
146.3
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Cuổi ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 22°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 13.9 mm.
Hiện tại Xã Nậm Cuổi trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 92%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (24/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (23/08), khoảng 37.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 22–29°C, mưa ~28 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 22–30°C, mưa ~37.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Bảy (22/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Cuổi là 34 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 92% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Cuổi, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Vi
59.8 mm
2 Cốc Mỳ 1
53.4 mm
3 Bản Hồ
42.4 mm
4 Bát Xát
40.6 mm
5 Thủy điện Ngòi Phát
37 mm
6 Tả Van
32.4 mm
7 Pắc Ta PCTT
27.4 mm
8 Trung Chải
27.4 mm
9 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
26.8 mm
10 Tả Van PCTT
25 mm
11 Thủy điện Mường Hum
25 mm
12 Pắc Ta
23.6 mm
13 Phúc Than
22.8 mm
14 Mường Hoa
22.6 mm
15 Bản Bo
22 mm
16 Nậm Xe 1
22 mm
17 Thủy điện Séo Chông Hô
21.4 mm
18 Ô Quý Hồ
20.6 mm
19 Nam Cường
20.6 mm
20 Nậm Cuổi
20.6 mm
21 Mường Hum
18.4 mm
22 Sơn Bình 2
18.2 mm
23 Bình Lư 3
17.6 mm
24 Khao Mang
16 mm
25 Nam Cường PCTT
14.6 mm
26 Phu Nậm Sap
12.2 mm
27 Lao Chải
11.6 mm
28 Hồ Bốn
10.8 mm
29 Sin Suối Hồ
10.4 mm
30 Bản Hồ 1
10.4 mm
31 Tả Phời
10.2 mm
32 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
10.2 mm
33 Hồ Thầu
10 mm
34 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
9.6 mm
35 Hua Trai
9.4 mm
36 Mường Kim
9.2 mm
37 Nậm Cuổi 4
9 mm
38 Ngũ Chỉ Sơn
9 mm
39 Bản Khoang
9 mm
40 Khoen On
8.8 mm
41 Trung Đồng 1
8.8 mm
42 Hoàng Liên
8.4 mm
43 Chiềng Lao 2
8 mm
44 Trung Lèng Hồ PCTT
8 mm
45 Trung Lèng Hồ
7.8 mm
46 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
7.8 mm
47 Tà Gia 2
7.4 mm
48 Tà Hừa
6.8 mm
49 Trung Đồng 2
6.8 mm
50 Nậm Sỏ 2
6.8 mm
51 Noong Hẻo
6.8 mm
52 Bình Lư 1
6.4 mm
53 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
6.2 mm
54 Huổi Só
6.2 mm
55 Mường Trai
6.2 mm
56 Bản Giang
5.8 mm
57 Nậm Cuổi 2
5.8 mm
58 Nà Tăm
5.6 mm
59 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
5.6 mm
60 Nà Cang
5.6 mm
61 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
5.4 mm
62 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
5.4 mm
63 Tà Mít
5.2 mm
64 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
5.2 mm
65 Chiềng Lao 1
5.2 mm
66 Chiềng Khay
5 mm
67 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
5 mm
68 Bình Lư 2
4.8 mm
69 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
4.6 mm
70 Căn Co 3
4.6 mm
71 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
4.4 mm
72 Pu Sam Cáp
4.4 mm
73 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
4.4 mm
74 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
4.4 mm
75 Mường Khoa
4.2 mm
76 Nùng Nàng
4 mm
77 Nậm Hăn 1
4 mm
78 Tả Lèng
4 mm
79 Mường Giôn
4 mm
80 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
3.8 mm
81 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3.8 mm
82 Mường Giôn PCTT
3.8 mm
83 Mường Khoa 1
3.6 mm
84 Nậm Cần
3.6 mm
85 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
3.6 mm
86 Pha Khinh
3.4 mm
87 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
3.4 mm
88 Xín Chải
3.4 mm
89 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
3.4 mm
90 Mường Chiên 3
3.2 mm
91 Pắc Ma
3.2 mm
92 Thèn Sin
3.2 mm
93 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
3.2 mm
94 Nậm Cha
3 mm
95 Nậm Tăm 3
3 mm
96 Tả Phìn 1
3 mm
97 Mường Sại
2.8 mm
98 Mường Chiên 2
2.8 mm
99 Chiềng Ơn
2.8 mm
100 Cà Nàng
2.6 mm
Đã sao chép liên kết!