Xã Mường Khoa, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Khoa

Thứ Hai, 31/08/2026 - 19:22:42

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 28°C
Có mây rải rác
Gió
1km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
79%
US AQI
53

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
21°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%
13:00
27°C
%
14:00
28°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
20° | 29°
0.8 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
20° | 28°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
18° | 27°
1.1 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
17° | 27°
1 mm
Thứ Sáu
04/09
Nhiều mây
18° | 27°
1.6 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
18° | 25°
3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
17° | 26°
3.5 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
19° | 27°
6.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
19° | 26°
10.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 27°
2.4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
19° | 27°
1.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 26°
2.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
19° | 25°
6.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
19° | 25°
21 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Khoa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Khoa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Khoa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Khoa trong 7 ngày tới

Từ 31/08/2026 đến 06/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Khoa dự báo dao động từ 17°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 31/08 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 11 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 06/09 (~3.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

29°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
11
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Khoa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (01/09): Nắng; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Mường Khoa có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 79%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (31/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (06/09), khoảng 3.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 18–25°C, mưa ~3 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 17–26°C, mưa ~3.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Bảy (05/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Khoa là 53 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 79% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Khoa, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nà Cang
48.2 mm
2 Tà Hừa
36.4 mm
3 TĐ Bản Chát
35 mm
4 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
29.8 mm
5 Tả Phìn 1
29.4 mm
6 Căn Co 3
24.8 mm
7 TĐ Huội Quảng
24.2 mm
8 Huổi Só
23.2 mm
9 Mường Chiên 2
20.8 mm
10 Tà Gia 2
20.2 mm
11 Xín Chải
20.2 mm
12 Nậm Hăn 1
18.8 mm
13 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
18.6 mm
14 Pắc Ma
17.2 mm
15 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
16.4 mm
16 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
15.8 mm
17 Mường Giôn
15 mm
18 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.4 mm
19 Căn Co 2
13.4 mm
20 Mường Kim
13.2 mm
21 Mường Chiên 3
12.8 mm
22 Mường Báng PCTT
12.6 mm
23 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
12.6 mm
24 Nậm Loỏng
12.4 mm
25 Khoen On
12.4 mm
26 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
12 mm
27 Pú Nhung
11 mm
28 Pú Nhung 1
11 mm
29 Nậm Cuổi 2
10.8 mm
30 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
10.2 mm
31 Mường Giôn PCTT
10 mm
32 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.4 mm
33 Xà Dề Phìn
9.4 mm
34 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
9.2 mm
35 Nậm Cuổi 4
9 mm
36 Nậm Cuổi
8.8 mm
37 Phình Sáng 1
8.6 mm
38 Phình Sáng 2
8.4 mm
39 Mường Báng
8 mm
40 Noong Hẻo
7.8 mm
41 Hồ Thầu PCTT
7.8 mm
42 Thèn Sin
7.6 mm
43 Hồ Thầu
7.6 mm
44 Nậm Tăm 3
7.2 mm
45 Mường Giôn
7.2 mm
46 Nậm Cha
7 mm
47 Mường Đun
7 mm
48 Lao Xả Phình
6.8 mm
49 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
6.8 mm
50 Mùn Chung PCTT
6.4 mm
51 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.8 mm
52 Trung Lèng Hồ
4.8 mm
53 Mường Mùn 1
4.4 mm
54 Pha Khinh
4.2 mm
55 Trung Lèng Hồ PCTT
4 mm
56 Mùn Chung
3.8 mm
57 Chăn Nưa 1
3.6 mm
58 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
3.6 mm
59 Nậm Tăm 2
3.6 mm
60 Chế Tạo 1
3.6 mm
61 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
3.4 mm
62 Pu Sam Cáp
3.2 mm
63 Bản Giang
3.2 mm
64 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
3.2 mm
65 Chiềng Khay
3.2 mm
66 Trung Thu
3 mm
67 Thủy điện Ngòi Phát
3 mm
68 Chế Tạo
3 mm
69 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.8 mm
70 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
2.8 mm
71 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
2.6 mm
72 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
2.4 mm
73 Sin Suối Hồ
2.4 mm
74 Tả Ngảo
2.2 mm
75 Thủy điện Séo Chông Hô
2.2 mm
76 Làng Mô 2
2 mm
77 Mường Mùn 2
2 mm
78 Mường Hum
1.8 mm
79 Tả Lèng
1.6 mm
80 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.6 mm
81 Khao Mang PCTT
1.4 mm
82 Thủy điện Mường Hum
1.4 mm
83 Mồ Dề 2
1.4 mm
84 Trung Đồng 2
1.2 mm
85 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
1.2 mm
86 Ô Quý Hồ
1.2 mm
87 Trịnh Tường
1.2 mm
88 Nùng Nàng
1 mm
89 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
1 mm
90 Pắc Ta
1 mm
91 Trung Đồng 1
1 mm
92 Mù Cang Chải PCTT
1 mm
93 Sơn Bình
0.8 mm
94 Làng Mô 1
0.8 mm
95 Phu Nậm Sap
0.8 mm
96 Hừa Ngài
0.8 mm
97 Pa Ham
0.8 mm
98 Nậm Xây 1
0.8 mm
99 Bản Hồ 1
0.8 mm
100 Phúc Than
0.6 mm
Đã sao chép liên kết!