Xã Nậm Cuổi, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Cuổi

Thứ Hai, 17/08/2026 - 05:49:24

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 26°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
2km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
100%
US AQI
28

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
17/08
Có mưa
22° | 30°
13.6 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
22° | 29°
29.8 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
22° | 28°
10 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
22° | 29°
2.6 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
23° | 30°
3.1 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
22° | 29°
5.8 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
22° | 29°
7 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
22° | 27°
30.2 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
22° | 26°
46.8 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
21° | 27°
10.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
22° | 26°
11 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
22° | 29°
2 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
22° | 30°
0.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
22° | 30°
4.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 53mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nậm Cuổi
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nậm Cuổi 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nậm Cuổi trong 7 ngày tới

Từ 17/08/2026 đến 23/08/2026, nhiệt độ tại Xã Nậm Cuổi dự báo dao động từ 22°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 21/08 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 19/08 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 71.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 18/08 (~29.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

30°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
71.9
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nậm Cuổi ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (18/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 29.8 mm.
Hiện tại Xã Nậm Cuổi trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 100%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (19/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (18/08), khoảng 29.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 22–29°C, mưa ~5.8 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 22–29°C, mưa ~7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Hai (17/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nậm Cuổi là 28 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 100% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nậm Cuổi, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bình Lư 3
74.4 mm
2 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
43.8 mm
3 Bình Lư 1
32.4 mm
4 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
29.2 mm
5 Nậm Sỏ 2
25.8 mm
6 Nà Tăm
24.4 mm
7 Sơn Bình 2
23.2 mm
8 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
22.4 mm
9 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
21.6 mm
10 Khao Mang
17.4 mm
11 Nậm Xe 3
16 mm
12 Chiềng Khay
13.4 mm
13 Nậm Hàng 2
12.6 mm
14 Chăn Nưa 2
12 mm
15 Lao Chải
11.6 mm
16 Sin Suối Hồ
10.4 mm
17 Chăn Nưa 1
10.4 mm
18 Bản Bo
9.4 mm
19 Tà Mít
8.6 mm
20 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
8.6 mm
21 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
8.4 mm
22 Bình Lư 2
8 mm
23 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
7.8 mm
24 Hồ Bốn
7.4 mm
25 Tả Lèng
6.8 mm
26 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
6.8 mm
27 Hua Trai
6.2 mm
28 Pu Sam Cáp
6 mm
29 Lê Lợi
4.6 mm
30 Thèn Sin
3.8 mm
31 Trung Thu
3.6 mm
32 Huổi Luông
3.4 mm
33 Nậm Cuổi 2
3.4 mm
34 Nậm Xe 2
3.2 mm
35 Hoang Thèn 1
3 mm
36 Nậm Manh
2.8 mm
37 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
2.6 mm
38 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
2.6 mm
39 Nùng Nàng
2.2 mm
40 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.8 mm
41 Nậm Xe 1
1.8 mm
42 Noong Hẻo
1.8 mm
43 Tủa Thàng
1.6 mm
44 Phúc Than
1.6 mm
45 Xà Dề Phìn
1.6 mm
46 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.6 mm
47 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
1.6 mm
48 Mường Kim
1.4 mm
49 Nậm Cha
1.4 mm
50 Tả Ngảo
1.4 mm
51 Làng Mô 1
1.4 mm
52 Nậm Hăn 1
1.4 mm
53 Hồ Thầu
1.4 mm
54 Cà Nàng
1.2 mm
55 Khổng Lào 1
1.2 mm
56 Vàng Bó
1.2 mm
57 Mường Tùng
1.2 mm
58 Huổi Só
1 mm
59 Lao Xả Phình
1 mm
60 Mường Khoa 1
1 mm
61 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
1 mm
62 Xín Chải
1 mm
63 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0.8 mm
64 Nậm Cuổi 4
0.8 mm
65 Làng Mô 2
0.8 mm
66 Huổi Lèng 1
0.6 mm
67 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0.6 mm
68 Mường Khoa
0.6 mm
69 Nậm Cuổi
0.6 mm
70 Mường Mùn 2
0.4 mm
71 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0.4 mm
72 Nậm Loỏng
0.4 mm
73 Nậm Ban
0.4 mm
74 Nậm Tăm 3
0.4 mm
75 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0.4 mm
76 Hừa Ngài
0.4 mm
77 Pa Ham
0.2 mm
78 Mường Vi
0.2 mm
79 Lay Nưa PCTT
0.2 mm
80 Mường Mơn
0.2 mm
81 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.2 mm
82 Thủy điện Ngòi Phát
0.2 mm
83 Bản Giang
0.2 mm
84 Tà Gia 2
0.2 mm
85 Phìn Hồ 3
0.2 mm
86 Pắc Ta
0.2 mm
87 Căn Co 2
0.2 mm
88 Phu Nậm Sap
0.2 mm
89 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.2 mm
90 Mường Tùng 2
0.2 mm
91 Lay Nưa
0.2 mm
92 Sông Đà
0.2 mm
93 Xá Tổng
0.2 mm
94 Mường Mùn 1
0 mm
95 Cốc Mỳ 1
0 mm
96 Mường Sại
0 mm
97 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0 mm
98 Ô Quý Hồ
0 mm
99 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
100 Mường Chiên 3
0 mm
Đã sao chép liên kết!