Xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Uyên

Thứ Ba, 11/08/2026 - 17:30:12

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 33°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
84%
US AQI
46

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
11/08
Mưa rào
23° | 30°
21.7 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
24° | 31°
5.8 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
24° | 31°
2.1 mm
Thứ Sáu
14/08
Mưa rào
23° | 30°
11.6 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
23° | 30°
10.5 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
23° | 30°
8.4 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
23° | 30°
8.4 mm
Thứ Ba
18/08
Có mưa
23° | 28°
9.8 mm
Thứ Tư
19/08
Có mưa
22° | 28°
11.6 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
24° | 28°
7 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
24° | 29°
14.4 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
23° | 29°
14.2 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
23° | 28°
23.8 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
23° | 26°
31.2 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Uyên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Uyên trong 7 ngày tới

Từ 11/08/2026 đến 17/08/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Uyên dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 13/08 (31°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 16/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 68.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 11/08 (~21.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
68.5
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Uyên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (12/08): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.8 mm.
Hiện tại Xã Tân Uyên mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (13/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (16/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (11/08), khoảng 21.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 23–30°C, mưa ~10.5 mm; Chủ Nhật (16/08): Mưa rào, 23–30°C, mưa ~8.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Bảy (15/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Uyên là 46 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Hăn 1
79.8 mm
2 Huổi Só
78.6 mm
3 Căn Co 3
71 mm
4 Tả Ngảo
67.2 mm
5 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
57.4 mm
6 Làng Mô 1
47.4 mm
7 Tà Hừa
37.6 mm
8 Nậm Hăn 2
37.2 mm
9 Nậm Cha
37 mm
10 Mùn Chung
33.6 mm
11 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
33.6 mm
12 Xín Chải
33.4 mm
13 Noong Hẻo
31.8 mm
14 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
28.8 mm
15 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
27 mm
16 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
26.8 mm
17 Pu Sam Cáp
26.6 mm
18 Chế Tạo
26.4 mm
19 Nà Cang
25.6 mm
20 Tả Phìn 1
25.2 mm
21 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
25 mm
22 Tủa Thàng
21.8 mm
23 Nùng Nàng
20.2 mm
24 Trung Thu
18.6 mm
25 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
18.2 mm
26 Chế Tạo 1
17.8 mm
27 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
16.8 mm
28 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
16.8 mm
29 Mường Báng PCTT
16.6 mm
30 Mồ Dề 1
15.8 mm
31 Nậm Khắt
14.8 mm
32 Mường Giàng
14.8 mm
33 Căn Co 2
14.6 mm
34 Lao Xả Phình
14.4 mm
35 Mường Đun
13.6 mm
36 Tà Mít
13.2 mm
37 Cà Nàng
12.6 mm
38 Mường Báng
12.2 mm
39 Pa Ham
12 mm
40 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
12 mm
41 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
12 mm
42 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
11.4 mm
43 Sin Suối Hồ
10.4 mm
44 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
10 mm
45 Pha Khinh
9.4 mm
46 Mường Mùn 2
8.4 mm
47 Bản Lang 2
7.8 mm
48 Nậm Tăm 3
7.8 mm
49 Phìn Hồ 3
7.6 mm
50 Chiềng Khay
7.2 mm
51 Nậm Chày
7 mm
52 Ô Quý Hồ
6.4 mm
53 Phình Sáng 2
6.2 mm
54 Mường Mùn 1
5.8 mm
55 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
5.4 mm
56 Nậm Tăm 2
5.4 mm
57 Nậm Loỏng
5.2 mm
58 Mường Giôn
5.2 mm
59 Phu Nậm Sap
5 mm
60 Pú Nhung
5 mm
61 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
5 mm
62 Mường Chiên 2
4.8 mm
63 Nậm Cần
4.8 mm
64 Mường Giôn PCTT
4.2 mm
65 Pắc Ma
4 mm
66 Mù Cang Chải PCTT
4 mm
67 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
4 mm
68 Mùn Chung PCTT
4 mm
69 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
3.6 mm
70 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
3.6 mm
71 Mường Chiên 3
3.2 mm
72 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
3.2 mm
73 Tà Gia 2
3 mm
74 Hồng Thu
2.8 mm
75 Quài Nưa
2.8 mm
76 Phình Sáng 1
2.4 mm
77 Bình Lư 3
2.2 mm
78 Mường Kim
2 mm
79 Hoang Thèn
2 mm
80 Pú Nhung 1
1.8 mm
81 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.8 mm
82 Bản Hồ
1.8 mm
83 Nậm Cuổi 2
1.8 mm
84 Nậm Cuổi 4
1.6 mm
85 Ma Quai
1.4 mm
86 Khoen On
1.2 mm
87 Nậm Sỏ 2
1 mm
88 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1 mm
89 Mù Cang Chải
0.8 mm
90 Thủy điện Tà Thàng
0.8 mm
91 Tả Lèng
0.8 mm
92 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0.8 mm
93 Mồ Dề 2
0.8 mm
94 Nậm Cuổi
0.6 mm
95 Cao Phạ 2
0.6 mm
96 Kim Nọi 1
0.4 mm
97 Bản Bo
0.4 mm
98 Sơn Bình 2
0.4 mm
99 Bản Khoang
0.4 mm
100 La Pan Tẩn
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!