Xã Nậm Mạ, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nậm Mạ

Thứ Năm, 06/08/2026 - 23:03:46

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
27

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hoang Thèn
64.8 mm
2 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
55.6 mm
3 Dào San 2
42 mm
4 Mường Mô 1
40 mm
5 Mường Báng PCTT
26.2 mm
6 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
25.2 mm
7 Bản Lang 2
24 mm
8 Pa Ham
20.2 mm
9 Thủy điện Ngòi Phát
20 mm
10 Mường Mùn 2
19.8 mm
11 Trung Thu
19.8 mm
12 Nậm Hàng 2
18.8 mm
13 Nậm Xe 1
18.6 mm
14 Huổi Lèng 1
17.4 mm
15 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
16.8 mm
16 Mường Đun
15.4 mm
17 Pa Nậm Cúm
15 mm
18 Hua Bum
14.6 mm
19 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
14.4 mm
20 Mù Sang
13.6 mm
21 Cốc Mỳ 2
13.6 mm
22 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
13.6 mm
23 Tả Phìn
13.2 mm
24 Thủy điện Mường Hum
12.6 mm
25 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
12.4 mm
26 Nậm Hàng 3
12 mm
27 Hua Bum 2
11.8 mm
28 Mường Tùng 2
10.8 mm
29 Trung Lèng Hồ
10.6 mm
30 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
10.6 mm
31 Sin Suối Hồ
10.4 mm
32 Mường Mùn 1
10 mm
33 Mường Báng
9.4 mm
34 Ô Quý Hồ
9 mm
35 Hua Bum 3
9 mm
36 Mường Tùng
8.8 mm
37 Trung Lèng Hồ PCTT
8.8 mm
38 Mường Vi
8.4 mm
39 Bình Lư 1
8.4 mm
40 Mùn Chung PCTT
8.4 mm
41 Khổng Lào 1
8 mm
42 Lay Nưa PCTT
7.4 mm
43 Ngũ Chỉ Sơn
7.4 mm
44 Nậm Xe 2
7.4 mm
45 Mường Hum
7.2 mm
46 Hoang Thèn 1
6.8 mm
47 Hoàng Liên
6.2 mm
48 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
5.8 mm
49 Sơn Bình 2
5.2 mm
50 Pa Tần
5.2 mm
51 Nậm Cuổi
5 mm
52 Hừa Ngài
5 mm
53 Tủa Thàng
4.6 mm
54 Hồng Thu
4.6 mm
55 Trung Chải
4.2 mm
56 Chăn Nưa 2
4 mm
57 Pa Tần 2
4 mm
58 Huổi Lèng
3.8 mm
59 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
3.8 mm
60 Mường Chiên 2
3.6 mm
61 Tả Lèng
3.6 mm
62 Huổi Lèng 2
3.6 mm
63 Nậm Manh
3.4 mm
64 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
3.4 mm
65 Pú Nhung 1
3.2 mm
66 Chăn Nưa 1
3.2 mm
67 Bình Lư 3
3.2 mm
68 Hồ Thầu
3.2 mm
69 Nậm Ban
3.2 mm
70 Nậm Xe 3
3 mm
71 Thèn Sin
2.6 mm
72 Pú Nhung
2.6 mm
73 Lay Nưa
2.6 mm
74 Bản Khoang
2.2 mm
75 Thủy điện Séo Chông Hô
2 mm
76 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
2 mm
77 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
2 mm
78 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
1.6 mm
79 Mường Chiên 3
1.4 mm
80 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
1.4 mm
81 Xà Dề Phìn
1.4 mm
82 Mùn Chung
1.2 mm
83 Tả Van
1.2 mm
84 Cà Nàng
1 mm
85 Huổi Luông
1 mm
86 Tả Phìn 1
1 mm
87 Phình Sáng 1
1 mm
88 Phình Sáng 2
1 mm
89 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
0.8 mm
90 Phìn Hồ 3
0.8 mm
91 Noong Hẻo
0.8 mm
92 Nậm Tăm 2
0.8 mm
93 Ma Quai
0.6 mm
94 Xá Tổng
0.6 mm
95 Cốc Mỳ 1
0.4 mm
96 Chiềng Khay
0.4 mm
97 Pha Khinh
0.4 mm
98 Tà Hừa
0.4 mm
99 Nậm Cuổi 4
0.4 mm
100 Bát Xát
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!