Xã Mường Kim, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Kim

Thứ Hai, 31/08/2026 - 07:00:38

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 29°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
36

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
30°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
23° | 31°
1.7 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
23° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
23° | 30°
1.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 31°
2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 31°
5 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 31°
11.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 29°
5.8 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 30°
23.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Nhiều mây
23° | 31°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 30°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
22° | 30°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Kim, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Kim
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Kim 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Kim trong 7 ngày tới

Từ 31/08/2026 đến 06/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Kim dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 03/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 5.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 06/09 (~2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
5.7
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Kim ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (01/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.6 mm.
Hiện tại Xã Mường Kim trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (06/09), khoảng 2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 23–30°C, mưa ~1.4 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 23–31°C, mưa ~2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Kim là 36 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Kim, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nà Cang
48.2 mm
2 Tà Hừa
36.4 mm
3 TĐ Bản Chát
35 mm
4 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
29.8 mm
5 Tả Phìn 1
29.4 mm
6 Căn Co 3
24.8 mm
7 TĐ Huội Quảng
24.2 mm
8 Huổi Só
23.2 mm
9 Mường Chiên 2
20.8 mm
10 Tà Gia 2
20.2 mm
11 Xín Chải
20.2 mm
12 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
20.2 mm
13 Nậm Hăn 1
18.8 mm
14 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
18.6 mm
15 Tông Cọ
17.2 mm
16 Pắc Ma
17.2 mm
17 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
16.4 mm
18 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
15.6 mm
19 Mường Giôn
15 mm
20 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.2 mm
21 Phỏng Lái 1
14 mm
22 Mường Kim
13.2 mm
23 Mường Chiên 3
12.8 mm
24 Mường Báng PCTT
12.6 mm
25 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
12.6 mm
26 Khoen On
12.4 mm
27 Chiềng Bôm PCTT
12.4 mm
28 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
12 mm
29 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
11.8 mm
30 Thuận Châu
11.2 mm
31 Pú Nhung 1
11 mm
32 Nậm Cuổi 2
10.8 mm
33 Pú Nhung
10.8 mm
34 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
10.2 mm
35 Mường Giôn PCTT
10 mm
36 Chiềng Pha
9.4 mm
37 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.2 mm
38 Chiềng Bôm
9.2 mm
39 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
9.2 mm
40 Nậm Cuổi 4
9 mm
41 Nậm Cuổi
8.8 mm
42 Phình Sáng 1
8.6 mm
43 Phình Sáng 2
8.4 mm
44 Búng Lao 3
8.4 mm
45 Mường Sại
8.4 mm
46 Long Hẹ 2
8.4 mm
47 Noong Hẻo
7.8 mm
48 Mường Báng
7.8 mm
49 Hồ Thầu
7.6 mm
50 Chiềng Khoang
7.6 mm
51 Nậm Tăm 3
7.2 mm
52 Mường Giôn
7.2 mm
53 Chiềng Lao 2
7.2 mm
54 Phỏng Lái 2
7.2 mm
55 Nậm Cha
7 mm
56 Mường Đun
7 mm
57 Lao Xả Phình
6.8 mm
58 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
6.8 mm
59 Chiềng Lao 1
6.8 mm
60 Mùn Chung PCTT
6.4 mm
61 Tỏa Tình
6.2 mm
62 Chiềng Ơn
6.2 mm
63 Búng Lao 2
6 mm
64 Bon Phặng
6 mm
65 Căn Co 2
5.2 mm
66 Long Hẹ 1
5.2 mm
67 Mường Mùn 1
4.4 mm
68 Pha Khinh
4.2 mm
69 Nậm Ét
4.2 mm
70 Mùn Chung
3.8 mm
71 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
3.6 mm
72 Nậm Tăm 2
3.6 mm
73 Chế Tạo 1
3.6 mm
74 Mường Thín
3.6 mm
75 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
3.4 mm
76 Bản Giang
3.2 mm
77 Mường É
3.2 mm
78 Chiềng Khay
3.2 mm
79 Pu Sam Cáp
3 mm
80 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
3 mm
81 Chế Tạo
3 mm
82 Trung Thu
3 mm
83 Mường Sại PCTT
3 mm
84 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
2.8 mm
85 Chiềng Sinh
2.6 mm
86 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
2.6 mm
87 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
2.4 mm
88 Mường Lạn 2
2.4 mm
89 Tả Ngảo
2.2 mm
90 Nà Sáy
2.2 mm
91 Quài Nưa
2 mm
92 Mường Mùn 2
2 mm
93 Thủy điện Séo Chông Hô
1.8 mm
94 Mường Giàng
1.6 mm
95 Khao Mang PCTT
1.4 mm
96 Mồ Dề 2
1.4 mm
97 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.4 mm
98 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
1.4 mm
99 Trung Đồng 2
1.2 mm
100 Búng Lao 1
1.2 mm
Đã sao chép liên kết!