Xã Pu Sam Cáp, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Pu Sam Cáp

Thứ Ba, 04/08/2026 - 17:59:13

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
4km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
96%
US AQI
37

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
24°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
21°C
%
01:00
22°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%
13:00
28°C
%
14:00
27°C
%
15:00
25°C
%
16:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
04/08
Mưa rào
21° | 26°
40.3 mm
Thứ Tư
05/08
Mưa rào
21° | 28°
23.6 mm
Thứ Năm
06/08
Có mưa
21° | 26°
15.4 mm
Thứ Sáu
07/08
Mưa rào
21° | 26°
23.4 mm
Thứ Bảy
08/08
Mưa rào
21° | 29°
13.7 mm
Chủ Nhật
09/08
Mưa rào
21° | 27°
10.5 mm
Thứ Hai
10/08
Có mưa
21° | 25°
18.2 mm
Thứ Ba
11/08
Mưa rào
21° | 28°
14.6 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
21° | 29°
6.6 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
21° | 30°
3.4 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
22° | 28°
5.8 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
22° | 29°
8.4 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
21° | 28°
20.2 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
21° | 23°
37.4 mm

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Cuổi 4
137.6 mm
2 Nậm Cần
130.4 mm
3 Hoang Thèn
114.4 mm
4 Chăn Nưa 2
96 mm
5 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
95 mm
6 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
90 mm
7 Nậm Sỏ 2
83 mm
8 Mường Đun
80 mm
9 Làng Mô 1
79.6 mm
10 Xá Tổng
79.6 mm
11 P. Na Lay
79.6 mm
12 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
79.4 mm
13 Trung Đồng 1
77.2 mm
14 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
76.8 mm
15 Mù Sang
75.2 mm
16 Cốc Mỳ 1
74.8 mm
17 Mường Khoa
71.6 mm
18 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
71.6 mm
19 Pắc Ta PCTT
69 mm
20 Nậm Cuổi 2
68.8 mm
21 Dào San 2
68.6 mm
22 Phúc Than
68.2 mm
23 Nậm Cha
67.6 mm
24 Pắc Ta
67.6 mm
25 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
67.4 mm
26 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
67 mm
27 Lao Xả Phình
66.2 mm
28 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
66 mm
29 Pắc Ma
65 mm
30 Mường Vi
64.8 mm
31 Chăn Nưa 1
63.2 mm
32 Bình Lư 2
63 mm
33 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
61.4 mm
34 Tà Mít
60.6 mm
35 Bát Xát
59.6 mm
36 Bản Lang (Phong Thổ, Lai Châu)
58.8 mm
37 Tả Phìn 1
58.6 mm
38 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
57.8 mm
39 Mường Chiên 2
56.2 mm
40 Nậm Cuổi
55.4 mm
41 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
54.8 mm
42 Làng Mô 2
54.2 mm
43 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
53.6 mm
44 Mường Mùn 2
53 mm
45 Trịnh Tường
52.8 mm
46 Lê Lợi
52.4 mm
47 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
52.2 mm
48 Căn Co 3
52.2 mm
49 Mường Khoa 1
52 mm
50 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
51.8 mm
51 Bản Bo
51.2 mm
52 Cà Nàng
51 mm
53 Cốc Mỳ 2
50.8 mm
54 Pa Ham
50.2 mm
55 Nậm Hăn 1
50.2 mm
56 Sông Đà
50.2 mm
57 Trung Đồng 2
50 mm
58 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
49.6 mm
59 Phình Sáng 2
49.4 mm
60 Huổi Lèng
49 mm
61 Thủy điện Ngòi Phát
49 mm
62 Bản Hồ
49 mm
63 Lay Nưa
48.8 mm
64 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
48.4 mm
65 Pa Nậm Cúm
47.6 mm
66 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
47.6 mm
67 Ngũ Chỉ Sơn
47.2 mm
68 Pha Khinh
45.6 mm
69 Trung Lèng Hồ
44.8 mm
70 Huổi Lèng 2
44.2 mm
71 Trung Lèng Hồ PCTT
44 mm
72 Pa Tần
43.8 mm
73 Nà Tăm
43.4 mm
74 Nậm Hăn 2
42 mm
75 Căn Co 2
41.6 mm
76 Pa Tần 2
41.4 mm
77 Trung Thu
41.2 mm
78 Trịnh Tường 1
41.2 mm
79 Mường Chà PCTT
40.8 mm
80 Mường Mùn 1
39.4 mm
81 Hoang Thèn 1
39.2 mm
82 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
38.8 mm
83 Xín Chải
38.4 mm
84 Trung Chải
38 mm
85 Phu Nậm Sap
38 mm
86 Nùng Nàng
37.8 mm
87 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
37.2 mm
88 Vàng Ma Chải
36.6 mm
89 Bản Khoang
36.2 mm
90 Mùn Chung PCTT
36 mm
91 Tả Ngảo
35.6 mm
92 Huổi Só
34.8 mm
93 Khoen On
34.8 mm
94 Mường Kim
34.4 mm
95 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
33.6 mm
96 Nậm Ban
33.4 mm
97 Mường Giôn
33.4 mm
98 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
33.2 mm
99 Mường Báng
33 mm
100 Mường Hoa
32.8 mm
Đã sao chép liên kết!