Xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nhân Nghĩa

Thứ Năm, 20/08/2026 - 05:38:48

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa phùn
Gió
10km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
97%
US AQI
72

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
31°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
23° | 32°
28.4 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
24° | 27°
22.9 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
24° | 28°
44.6 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
25° | 26°
58.7 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
24° | 25°
184.4 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
24° | 27°
114.5 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
24° | 26°
21.2 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
24° | 29°
20.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
25° | 27°
8.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
25° | 32°
4.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
24° | 30°
45.6 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
23° | 26°
47.2 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
23° | 30°
13.6 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
24° | 28°
3.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 96mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nhân Nghĩa
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nhân Nghĩa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nhân Nghĩa trong 7 ngày tới

Từ 20/08/2026 đến 26/08/2026, nhiệt độ tại Xã Nhân Nghĩa dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 20/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 474.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 24/08 (~184.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 30 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
474.7
mm mưa/7 ngày
30
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nhân Nghĩa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (21/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 22.9 mm.
Hiện tại Xã Nhân Nghĩa mưa phùn, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (24/08), khoảng 184.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 24–28°C, mưa ~44.6 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 25–26°C, mưa ~58.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 30 km/h vào Thứ Hai (24/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nhân Nghĩa là 72 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ Hón Chè
64.6 mm
2 Bắc Sơn
59.2 mm
3 Yên Đồng
51 mm
4 Đồng Giao
49.6 mm
5 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
48.4 mm
6 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
46 mm
7 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
45.6 mm
8 Hoa Lư
44.2 mm
9 Kim Tân
43.6 mm
10 Thành Hưng
41.6 mm
11 Cẩm Tâm
38.7 mm
12 Yên Sơn
37.6 mm
13 Cẩm Liên 2
36.2 mm
14 Ninh Hải
35.8 mm
15 Lộc Thịnh
34.4 mm
16 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
34.2 mm
17 Gia Viễn
33.8 mm
18 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
33 mm
19 Yên Chính
30.8 mm
20 Cẩm Liên 1
29.6 mm
21 Thanh Xuân
27.4 mm
22 Đồng Lương
26.8 mm
23 Yên Khương
26 mm
24 Ban Hàng Đồi
25 mm
25 Thạch Bình
25 mm
26 Tam Văn
24.4 mm
27 Đoàn Kết
23.2 mm
28 Yên Thắng
22.6 mm
29 Yên Thắng
22.4 mm
30 Hương Sơn
22.4 mm
31 Thủy điện So Lo 1
22.2 mm
32 Mường Ngoại
21.8 mm
33 Lương Trung
21.6 mm
34 Yên Trị
21 mm
35 Giao An
20.6 mm
36 Phú Xuân
19.8 mm
37 Thạch Lâm
19.6 mm
38 Thanh Hà
18.4 mm
39 Sông Luồng
18 mm
40 Chợ Cháy
15.6 mm
41 Yên Thủy
15.4 mm
42 BQL Ngọc Sơn
13.8 mm
43 Sông Luồng
13.2 mm
44 Lũng Cao
12 mm
45 Trung Xuân
11.4 mm
46 Thủy điện Miền Đồi
10.8 mm
47 Nuông Dăm
10.4 mm
48 Thiết Kế
10 mm
49 Hòa Mạc
9.8 mm
50 Trung Hạ
9.2 mm
51 Thủy điện Định Cư
8.8 mm
52 Kỳ Tân 1
8.8 mm
53 Phú Sơn 1
8.8 mm
54 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
8.6 mm
55 Thanh Lương
8.4 mm
56 Quý Hòa
8 mm
57 Lạc Lương
7 mm
58 Ba Khan
7 mm
59 Cổ Lũng
6.8 mm
60 Lương Nha
6.4 mm
61 Tân Pheo
6 mm
62 Phú Lệ 2
6 mm
63 Phú Lệ 1
4.8 mm
64 Cầu Rậm
4.4 mm
65 Đồng Bảng
3.8 mm
66 Kim Tiến
3.8 mm
67 Tân Lạc
2.8 mm
68 Mường Khến
2.4 mm
69 Đông Cửu 1
1.6 mm
70 Ba Sao
1.6 mm
71 An Bình
1.2 mm
72 Nam Phong
1.2 mm
73 Hồ Trọng
1.2 mm
74 Kỳ Sơn
1 mm
75 Độc Lập
1 mm
76 Xuân Phong
0.8 mm
77 Thủy điện Suối Tráng
0.6 mm
78 Yên Lương
0.6 mm
79 Phú Xuyên
0.6 mm
80 Thành phố Hòa Bình
0.4 mm
81 Vĩnh Đồng
0.2 mm
82 Cao Răm
0.2 mm
83 Hồ Cạn Thượng
0 mm
84 Tiến Sơn
0 mm
85 Lũng Vân
0 mm
86 Cao Sơn
0 mm
87 Cao Phong
0 mm
88 Hạ Trung
0 mm
89 Tu Lý
0 mm
90 Phú Sơn
0 mm
91 Thành Tâm
0 mm
92 Thành Yên
0 mm
93 Lang Chánh
0 mm
94 Vân Đình
0 mm
95 Trâu Quỳ
0 mm
96 Thường Tín
0 mm
97 Xuân Mai
0 mm
98 Thanh Trì
0 mm
99 Quốc Oai
0 mm
100 Chúc Sơn
0 mm
Đã sao chép liên kết!