Xã Quảng Bạch, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quảng Bạch

Thứ Tư, 19/08/2026 - 13:12:38

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa nhỏ
Gió
10km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
96%
US AQI
41

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
27°C
%
14:00
27°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 30°
16.5 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
24° | 31°
17.6 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
24° | 32°
6.7 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
26° | 33°
6.7 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
26° | 31°
10.8 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
25° | 33°
4.1 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
24° | 26°
39.2 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
24° | 29°
30.8 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
24° | 30°
22 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
24° | 27°
31.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
24° | 29°
15 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
26° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
26° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
26° | 31°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quảng Bạch, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quảng Bạch
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quảng Bạch 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quảng Bạch trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Quảng Bạch dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 101.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~39.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
101.6
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quảng Bạch ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 17.6 mm.
Hiện tại Xã Quảng Bạch mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 39.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 26–33°C, mưa ~6.7 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 26–31°C, mưa ~10.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quảng Bạch là 41 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quảng Bạch, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Minh Thanh
65.4 mm
2 Hồng Thái
64.6 mm
3 Tĩnh Túc
57.6 mm
4 Khang Ninh
57 mm
5 Khâu Tinh
55.6 mm
6 Nam Cường
54 mm
7 Tà Sa
52.8 mm
8 Đồng Lạc 1
51 mm
9 Xuân Lạc
48.2 mm
10 Sơn Phú
47.2 mm
11 Cao Tân
45.8 mm
12 Nghiên Loan 2
44.8 mm
13 Yên Hoa
44.4 mm
14 Phúc Lộc
43.6 mm
15 Thượng Lâm
43 mm
16 Cốc Đán
43 mm
17 Cổ Linh
42.8 mm
18 Thành Công
41.8 mm
19 Thượng Quan PCTT
41.4 mm
20 Bành Trạch 1
40.8 mm
21 Xuân La
38 mm
22 Khuôn Hà
37.2 mm
23 Yến Dương
34.6 mm
24 Lăng Can 1
32.8 mm
25 Đà Vị
32 mm
26 Bành Trạch 2
31.8 mm
27 Cao Thượng
31.4 mm
28 Đồng Lạc
31.2 mm
29 Sinh Long
31 mm
30 Bộc Bố 2
30.6 mm
31 Bộc Bố
30.4 mm
32 Bằng Thành
30.2 mm
33 Đồng Lạc 2
30.2 mm
34 Bằng Vân
29.6 mm
35 Xuân Lập
29.2 mm
36 Tam Kim
28 mm
37 Thượng Quan
27.2 mm
38 Phúc Yên
27.2 mm
39 Bộc Bố 1
27 mm
40 Yến Dương
26.8 mm
41 Xuân Lập PCTT
26.6 mm
42 Bình An
26 mm
43 Quảng Khê
25.4 mm
44 Trung Hà
24 mm
45 Quảng Bạch
23.8 mm
46 Tân Lập
23.6 mm
47 Trương Lương
23 mm
48 Công Bằng
23 mm
49 Đôn Phong 3
22.8 mm
50 Nhạn Môn
22.2 mm
51 Giáo Hiệu
21.4 mm
52 Nhạn Môn
20.2 mm
53 Thượng Giáp
19.2 mm
54 Đức Vân
18.8 mm
55 Minh Quang
18.8 mm
56 Bằng Lũng
17.4 mm
57 Nà Phặc
16 mm
58 Phủ Thông
15.8 mm
59 Phương Viên
15.8 mm
60 Thanh Tương
15.6 mm
61 Vũ Muộn
15.4 mm
62 Lục Bình
15 mm
63 Hiệp Lực
14.2 mm
64 Lạc Nông 1
13.4 mm
65 Bản Thi
13 mm
66 Mỹ Thanh
12.8 mm
67 Yên Thịnh
12.8 mm
68 Đông Viên
12.2 mm
69 Quảng Bạch
12 mm
70 Dương Phong 2
12 mm
71 Côn Minh
11.6 mm
72 Yên Thổ
11.4 mm
73 Hà Lang
11.4 mm
74 Bằng Lãng
11 mm
75 Sơn Lộ
10.4 mm
76 Tri Phú
10.4 mm
77 Phúc Sơn
10.4 mm
78 Kim Hỷ
10.2 mm
79 Bình Phú
9.8 mm
80 Ngọc Phái
9.8 mm
81 Phú Nam 2
9.6 mm
82 Thái Hòa
9.4 mm
83 Hòa Mục
8.8 mm
84 Hùng Mỹ
8.6 mm
85 Cẩm Giàng
8.6 mm
86 Chi cục thủy lợi
8.6 mm
87 Thanh Thịnh
8.4 mm
88 Dương Phong 1
7.6 mm
89 Lương Bằng
7.4 mm
90 Linh Phú
7.4 mm
91 Thái Học
7.2 mm
92 Đôn Phong 2
7.2 mm
93 Kiến Thiết
7 mm
94 Yên Cường
6.8 mm
95 Dương Quang
6.8 mm
96 Yên Phong
6.4 mm
97 Hảo Nghĩa
6.4 mm
98 Yên Phú
6.2 mm
99 Yên Phong
5.6 mm
100 Lăng Quán
5.4 mm
Đã sao chép liên kết!