Xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Trung Hội

Thứ Tư, 19/08/2026 - 05:42:25

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn dày
Gió
5km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
62

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
29°C
%
15:00
28°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 30°
21.1 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
24° | 33°
17.8 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
24° | 32°
10.1 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
25° | 31°
6.7 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
26° | 31°
9.3 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 32°
6.5 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 27°
36.6 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
25° | 30°
21.8 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
24° | 31°
24.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
24° | 31°
25 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
24° | 31°
17.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
25° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
24° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
22° | 31°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Trung Hội, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Trung Hội
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Trung Hội 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Trung Hội trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Trung Hội dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 20/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 108.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~36.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
108.1
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Trung Hội ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 17.8 mm.
Hiện tại Xã Trung Hội mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 36.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 25–31°C, mưa ~6.7 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 26–31°C, mưa ~9.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Sáu (21/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Trung Hội là 62 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cẩm Khê
46 mm
2 Năng Yên
30.4 mm
3 Đôn Phong 3
22.8 mm
4 Quang Yên
18 mm
5 Bằng Lũng
17.2 mm
6 Phủ Thông
15.8 mm
7 Phương Viên
15.6 mm
8 Vũ Muộn
15.4 mm
9 Hoàng Nông
15.4 mm
10 Lục Bình
15 mm
11 Mỹ Yên
13.8 mm
12 Ninh Lai
13.4 mm
13 Lập Thạch
13 mm
14 Hóa Thượng
13 mm
15 Mỹ Thanh
12.6 mm
16 Tân Thanh
12.2 mm
17 Đông Viên
12.2 mm
18 Dương Phong 2
12 mm
19 Cù Vân
11.8 mm
20 Côn Minh
11.6 mm
21 Tam Sơn
11 mm
22 Bằng Lãng
11 mm
23 Đông Lợi
10.8 mm
24 Sông Cầu
10.6 mm
25 Tân Thái
10.2 mm
26 Kim Hỷ
10.2 mm
27 Tri Phú
10 mm
28 La Hiên
9.6 mm
29 Đại Từ
9.6 mm
30 Ký Phú
9.6 mm
31 Hòa Mục
8.8 mm
32 Cẩm Giàng
8.6 mm
33 Chi cục thủy lợi
8.6 mm
34 Thanh Thịnh
8.4 mm
35 Đông Lĩnh
8.2 mm
36 Sơn Nam
8.2 mm
37 Ngọc Phái
8.2 mm
38 Tam Đa
7.8 mm
39 Phấn Mễ
7.8 mm
40 Quảng Bạch
7.6 mm
41 Dương Phong 1
7.6 mm
42 Quảng Bạch
7.6 mm
43 Lương Bằng
7.2 mm
44 Đồng Lạc 2
7.2 mm
45 Đôn Phong 2
7.2 mm
46 Kiến Thiết
7 mm
47 Linh Phú
7 mm
48 Dương Quang
6.8 mm
49 Đồng Lạc
6.6 mm
50 Chi Thiết
6.6 mm
51 Tân Lập
6.6 mm
52 Thiện Kế
6.4 mm
53 Bản Thi
6.4 mm
54 Hảo Nghĩa
6.4 mm
55 Thượng Đình
6.2 mm
56 Than Khánh Hòa
6 mm
57 Tân Linh
5.6 mm
58 Yên Phong
5.6 mm
59 Sông Công
5.4 mm
60 Yên Thịnh
5.4 mm
61 Phúc Sơn
5.2 mm
62 Đình Cả
5 mm
63 Đạo Trù
4.8 mm
64 Bình Phú
4.8 mm
65 Thanh Mai
4.8 mm
66 Tân Sơn
4.8 mm
67 Hùng Mỹ
4.6 mm
68 Tân Thành
4.4 mm
69 Yên Thượng
4.2 mm
70 Bình Trung
4 mm
71 Cúc Đường
3.6 mm
72 Liên Minh
3.6 mm
73 Thanh Tương
3.6 mm
74 Lương Thượng
3.4 mm
75 Kiên Đài
3.4 mm
76 Yên Lãng
3.4 mm
77 Nghinh Tường
3.4 mm
78 Thượng Nung
3.2 mm
79 Đồng Quý
3 mm
80 Mỹ Lâm
2.8 mm
81 Tân Khánh
2.6 mm
82 Văn phòng BCH PCTT
2.6 mm
83 Bình Sơn
2.6 mm
84 Văn Hán
2.6 mm
85 Vũ Chấn
2.6 mm
86 Lương Thượng
2.4 mm
87 Hòa An
2.4 mm
88 Phú Bình
2.2 mm
89 Cao Phong PCTT
2.2 mm
90 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
2.2 mm
91 Phúc Lương
2 mm
92 Lương Sơn
2 mm
93 Phúc Ninh
2 mm
94 Kỳ Lâm
2 mm
95 Hợp Châu
1.8 mm
96 Bộc Nhiêu
1.8 mm
97 Bình Thành
1.8 mm
98 Thần Sa
1.8 mm
99 Yên Nguyên
1.6 mm
100 Linh Thông
1.6 mm
Đã sao chép liên kết!