Xã Quảng Bạch, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quảng Bạch

Thứ Tư, 19/08/2026 - 07:51:24

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa phùn
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
46

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
30°C
%
13:00
27°C
%
14:00
27°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 30°
16.5 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
24° | 31°
17.6 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
24° | 32°
6.7 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
26° | 33°
6.7 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
26° | 31°
10.8 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
25° | 33°
4.1 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
24° | 26°
39.2 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
24° | 29°
30.8 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
24° | 30°
22 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
24° | 27°
31.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
24° | 29°
15 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
26° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
26° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
26° | 31°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quảng Bạch, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quảng Bạch
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quảng Bạch 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quảng Bạch trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Quảng Bạch dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 101.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~39.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
101.6
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quảng Bạch ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 17.6 mm.
Hiện tại Xã Quảng Bạch mưa phùn, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 39.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 26–33°C, mưa ~6.7 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 26–31°C, mưa ~10.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quảng Bạch là 46 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quảng Bạch, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thượng Quan PCTT
39.6 mm
2 Hồng Thái
35.4 mm
3 Cốc Đán
29.8 mm
4 Khâu Tinh
29.6 mm
5 Yên Hoa
27 mm
6 Thượng Quan
26.6 mm
7 Thượng Lâm
25.6 mm
8 Khuôn Hà
24.4 mm
9 Khang Ninh
24.2 mm
10 Xuân Lập
24 mm
11 Thành Công
23.2 mm
12 Cổ Linh
22.8 mm
13 Đôn Phong 3
22.8 mm
14 Phúc Yên
22.6 mm
15 Phúc Lộc
22 mm
16 Cao Tân
21.8 mm
17 Bằng Vân
21.6 mm
18 Nghiên Loan 2
21.6 mm
19 Bộc Bố
21.2 mm
20 Sinh Long
20.8 mm
21 Lăng Can 1
20.8 mm
22 Xuân Lập PCTT
20.6 mm
23 Xuân La
20.6 mm
24 Tĩnh Túc
20 mm
25 Bộc Bố 2
19.4 mm
26 Trung Hà
18.4 mm
27 Bành Trạch 1
18.4 mm
28 Minh Thanh
17.6 mm
29 Bằng Lũng
17.4 mm
30 Phủ Thông
15.8 mm
31 Phương Viên
15.8 mm
32 Tam Kim
15.6 mm
33 Bộc Bố 1
15.6 mm
34 Bình An
15.4 mm
35 Vũ Muộn
15.4 mm
36 Đà Vị
15 mm
37 Lục Bình
15 mm
38 Bằng Thành
14.4 mm
39 Bành Trạch 2
14.2 mm
40 Hiệp Lực
13.4 mm
41 Mỹ Thanh
12.8 mm
42 Tà Sa
12.6 mm
43 Đông Viên
12.2 mm
44 Đức Vân
12 mm
45 Công Bằng
12 mm
46 Dương Phong 2
12 mm
47 Nam Cường
11.8 mm
48 Côn Minh
11.6 mm
49 Bằng Lãng
11 mm
50 Cao Thượng
11 mm
51 Giáo Hiệu
10.4 mm
52 Đồng Lạc 1
10.2 mm
53 Kim Hỷ
10.2 mm
54 Tri Phú
10 mm
55 Xuân Lạc
9.8 mm
56 Sơn Phú
9.6 mm
57 Thái Hòa
9.4 mm
58 Nà Phặc
9.4 mm
59 Yến Dương
9.4 mm
60 Nhạn Môn
9.4 mm
61 Minh Quang
9.2 mm
62 Nhạn Môn
9 mm
63 Hòa Mục
8.8 mm
64 Cẩm Giàng
8.6 mm
65 Chi cục thủy lợi
8.6 mm
66 Thanh Thịnh
8.4 mm
67 Ngọc Phái
8.4 mm
68 Quảng Khê
8.2 mm
69 Quảng Bạch
8 mm
70 Quảng Bạch
7.8 mm
71 Dương Phong 1
7.6 mm
72 Lương Bằng
7.4 mm
73 Đồng Lạc 2
7.4 mm
74 Đôn Phong 2
7.2 mm
75 Đồng Lạc
7 mm
76 Kiến Thiết
7 mm
77 Bản Thi
7 mm
78 Linh Phú
7 mm
79 Yến Dương
7 mm
80 Tân Lập
6.8 mm
81 Dương Quang
6.8 mm
82 Hảo Nghĩa
6.4 mm
83 Thượng Giáp
6.2 mm
84 Yên Thịnh
6 mm
85 Phúc Sơn
5.8 mm
86 Bình Phú
5.6 mm
87 Yên Phong
5.6 mm
88 Lăng Quán
5.4 mm
89 Hùng Mỹ
5.4 mm
90 Phú Nam 2
5.4 mm
91 Lạc Nông 1
5.4 mm
92 Thanh Mai
4.8 mm
93 Tân Sơn
4.8 mm
94 Yên Thượng
4.6 mm
95 Sơn Lộ
4.4 mm
96 Thanh Tương
4.4 mm
97 Bình Trung
4 mm
98 Kiên Đài
3.6 mm
99 Trương Lương
3.4 mm
100 Lương Thượng
3.4 mm
Đã sao chép liên kết!