Xã Kim Phượng, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Kim Phượng

Thứ Bảy, 29/08/2026 - 16:58:59

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 34°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
5km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
94%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
31°C
%
10:00
32°C
%
11:00
33°C
%
12:00
34°C
%
13:00
34°C
%
14:00
34°C
%
15:00
34°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
25° | 32°
31.3 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
25° | 34°
4.5 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
24° | 34°
4.2 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
22° | 35°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
21° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
21° | 34°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
20° | 33°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
23° | 35°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nhiều mây
25° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Có mưa
26° | 31°
3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
26° | 30°
2.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 32°
9.4 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 30°
26.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 27°
24 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Kim Phượng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Kim Phượng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Kim Phượng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Kim Phượng trong 7 ngày tới

Từ 29/08/2026 đến 04/09/2026, nhiệt độ tại Xã Kim Phượng dự báo dao động từ 20°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 40 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~31.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

35°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
40
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Kim Phượng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (30/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.5 mm.
Hiện tại Xã Kim Phượng mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 31.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 25–32°C, mưa ~31.3 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 25–34°C, mưa ~4.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Kim Phượng là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Kim Phượng, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đông Viên
67.4 mm
2 Phương Viên
64.8 mm
3 Dương Phong 2
39.6 mm
4 Lương Bằng
37.4 mm
5 Hồ Ngòi Là
35.2 mm
6 Bình An
33.8 mm
7 Dương Phong 1
33.2 mm
8 Yên Phong
31.4 mm
9 Phúc Sơn
27.8 mm
10 Hòa Mục
26.2 mm
11 Thượng Đình
23.2 mm
12 Nam Cường
21.2 mm
13 Thượng Ấm
21 mm
14 Đức Vân
20.2 mm
15 Tân Sơn
19.6 mm
16 Phú Đình
19.4 mm
17 Sơn Phú
18.4 mm
18 Bành Trạch 1
18.2 mm
19 Bằng Lũng
18 mm
20 Yên Thượng
17.8 mm
21 Nhà đỉnh Đập
17.2 mm
22 Vũ Muộn
15.4 mm
23 Đà Vị
15.2 mm
24 Đôn Phong 3
15 mm
25 Nhà phao tiêu
14 mm
26 Thượng Quan
13.8 mm
27 Lương Thượng
12.6 mm
28 Hùng Mỹ
12.6 mm
29 Thượng Quan
12.4 mm
30 Mỹ Lâm
12.2 mm
31 Khang Ninh
11.8 mm
32 Thanh Thịnh
11.6 mm
33 Lương Thượng
11 mm
34 Bằng Lãng
10.4 mm
35 Linh Thông
10.2 mm
36 Bản Thi
8.6 mm
37 Mỹ Thanh
8.2 mm
38 Đổng Xá
8 mm
39 Yên Thịnh
7.4 mm
40 Chi Thiết
7.2 mm
41 Hoàng Khai
7.2 mm
42 Xuân Lạc
7 mm
43 Côn Minh
6.6 mm
44 Cẩm Giàng
6.4 mm
45 Yến Dương
6.4 mm
46 Trung Minh
6.2 mm
47 Hảo Nghĩa
6.2 mm
48 Thanh Mai
6 mm
49 Hiệp Lực
6 mm
50 Đồng Lạc 1
5.8 mm
51 Ngọc Phái
5.8 mm
52 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
5.6 mm
53 Thanh Tương
5.4 mm
54 Dương Quang
5.4 mm
55 Bình Trung
5.2 mm
56 Yến Dương
5.2 mm
57 Minh Quang
4.6 mm
58 Nà Phặc
4.6 mm
59 Quảng Bạch
4.6 mm
60 Đồng Quý
4.2 mm
61 Yên Hân
4.2 mm
62 Nghinh Tường
4 mm
63 Đông Lĩnh
3.8 mm
64 Hà Lang
3.6 mm
65 Nông Thịnh
3.6 mm
66 Phủ Thông
3 mm
67 Kiên Đài
2.6 mm
68 Chi cục thủy lợi
2.6 mm
69 Lăng Can 1
2.2 mm
70 Lục Bình
1.8 mm
71 Đồng Lạc
1.4 mm
72 Đồng Lạc 2
1.4 mm
73 Năng Yên
1.4 mm
74 Đình Cả
1.2 mm
75 Vũ Chấn
1.2 mm
76 Quảng Khê
1 mm
77 Lam Vỹ
0.8 mm
78 Quy Kỳ
0.8 mm
79 Hợp Tiến
0.8 mm
80 Trại Cau
0.8 mm
81 Bộc Nhiêu
0.8 mm
82 Phú Tiến
0.8 mm
83 Đôn Phong 2
0.8 mm
84 Cúc Đường
0.6 mm
85 Quảng Bạch
0.6 mm
86 Tràng Xá
0.6 mm
87 Liên Minh
0.6 mm
88 Văn phòng BCH PCTT
0.4 mm
89 Phúc Ninh
0.4 mm
90 Nam Hòa
0.4 mm
91 Bình Thành
0.4 mm
92 Tân Khánh
0.4 mm
93 Văn Hán
0.4 mm
94 Đạo Trù
0.2 mm
95 Đội Bình
0.2 mm
96 Sơn Nam
0.2 mm
97 Ninh Lai
0.2 mm
98 Tam Đa
0.2 mm
99 Kỳ Lâm
0.2 mm
100 Tân Trào
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!