Xã Thượng Quan, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thượng Quan

Thứ Tư, 26/08/2026 - 02:25:01

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
5km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
40

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
23° | 30°
15.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
23° | 31°
13.9 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
23° | 30°
12.5 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
23° | 30°
29 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
24° | 30°
16.8 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
22° | 26°
52.1 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
22° | 28°
20 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
23° | 29°
4.2 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
24° | 31°
0.6 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 30°
2.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 29°
5 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thượng Quan, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thượng Quan
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thượng Quan 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thượng Quan trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Thượng Quan dự báo dao động từ 22°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 27/08 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 159.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~52.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

31°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
159.9
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thượng Quan ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 13.9 mm.
Hiện tại Xã Thượng Quan trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (27/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 52.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 23–30°C, mưa ~29 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 24–30°C, mưa ~16.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thượng Quan là 40 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thượng Quan, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lam Vỹ
65.4 mm
2 Quảng Khê
62.6 mm
3 Thanh Mai
60 mm
4 Phương Viên
57.2 mm
5 Quảng Bạch
54.4 mm
6 Quy Kỳ
51.2 mm
7 Nông Thịnh
49.4 mm
8 Thị trấn Chợ Chu
48.8 mm
9 Đông Viên
48 mm
10 Thanh Thịnh
45 mm
11 Khang Ninh
39.2 mm
12 Đôn Phong 3
34.4 mm
13 Quảng Bạch
33 mm
14 Đồng Lạc 1
30 mm
15 Nam Cường
25.4 mm
16 Đồng Lạc 2
25 mm
17 Dương Phong 1
24.6 mm
18 Linh Thông
24.2 mm
19 Yên Phong
24.2 mm
20 Bằng Lũng
23.8 mm
21 Đồng Lạc
22.4 mm
22 Ngọc Phái
22.4 mm
23 Dương Phong 2
22.4 mm
24 Hòa Mục
21.8 mm
25 Đôn Phong 2
19.6 mm
26 Bành Trạch 2
18 mm
27 Bằng Lãng
17 mm
28 Nghiên Loan 2
16.8 mm
29 Yến Dương
16.4 mm
30 Lục Bình
16.4 mm
31 Phủ Thông
16 mm
32 Chi cục thủy lợi
13.2 mm
33 Dương Quang
11.6 mm
34 Thông Nông
10.4 mm
35 Yến Dương
10.4 mm
36 Hiệp Lực
10.2 mm
37 Bành Trạch 1
10.2 mm
38 Cao Thượng
10 mm
39 Xuân La
9 mm
40 Sơn Lộ
8 mm
41 Vũ Muộn
8 mm
42 Nà Phặc
7.4 mm
43 Bảo Linh
7.4 mm
44 Tĩnh Túc
7.2 mm
45 Tân Sơn
7.2 mm
46 Lương Thượng
6.6 mm
47 Nhạn Môn
6.6 mm
48 Phúc Lộc
6.4 mm
49 Cẩm Giàng
6.4 mm
50 Thượng Quan
6.2 mm
51 Bình Văn
5.2 mm
52 Bằng Thành
5 mm
53 Mỹ Thanh
4.8 mm
54 Công Bằng
4.4 mm
55 Thành Công
3.8 mm
56 Lương Thượng
3.6 mm
57 Thượng Quan
2.8 mm
58 Hồng Thái
2.6 mm
59 Nhạn Môn
2.6 mm
60 Yên Hân
2.2 mm
61 Cao Tân
2.2 mm
62 Bộc Bố
2 mm
63 Cổ Linh
1.8 mm
64 Hảo Nghĩa
1.8 mm
65 Bộc Bố 1
1.2 mm
66 Bộc Bố 2
1.2 mm
67 Côn Minh
0.6 mm
68 Trương Lương
0.4 mm
69 Cốc Đán
0.4 mm
70 Giáo Hiệu
0.4 mm
71 Tri Phương
0.2 mm
72 Quang Vinh
0.2 mm
73 Vũ Loan 2
0.2 mm
74 Vũ Loan
0.2 mm
75 Vũ Loan 1
0.2 mm
76 Phi Hải
0 mm
77 Cách Linh
0 mm
78 Án Lại
0 mm
79 Đức Thông
0 mm
80 Tam Kim
0 mm
81 Trà Lĩnh
0 mm
82 Quảng Uyên
0 mm
83 Thạch An
0 mm
84 Nà Ràng
0 mm
85 Thủy điện Hòa Thuận
0 mm
86 Tà Sa
0 mm
87 Minh Thanh
0 mm
88 Đức Long
0 mm
89 Năm Làng
0 mm
90 Bằng Vân
0 mm
91 Yên Lạc
0 mm
92 Kim Hỷ
0 mm
93 Đức Vân
0 mm
94 Tân Lập
0 mm
95 Đổng Xá
0 mm
96 Bình Gia
0 mm
Đã sao chép liên kết!