Phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tích Lương

Thứ Tư, 19/08/2026 - 10:49:40

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 35°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
14km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
82%
US AQI
87

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
28°C
%
11:00
30°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
29°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 30°
28 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
25° | 35°
16.3 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
25° | 31°
6.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
27° | 32°
3.8 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
27° | 32°
6.9 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
27° | 33°
8.4 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 28°
39 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 31°
27 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 31°
23.4 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
25° | 32°
23.2 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
25° | 32°
18.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
26° | 34°
Không mưa
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
25° | 34°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
24° | 31°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 51mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tích Lương
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Tích Lương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Tích Lương trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Phường Tích Lương dự báo dao động từ 25°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 20/08 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 109 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~39 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

35°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
109
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Tích Lương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 35°C; lượng mưa dự báo khoảng 16.3 mm.
Hiện tại Phường Tích Lương trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 82%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 39 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 27–32°C, mưa ~3.8 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 27–32°C, mưa ~6.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Tích Lương là 87 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 82% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tiên Du
28.8 mm
2 Quang Yên
18 mm
3 Hoàng Nông
15.4 mm
4 Quế Võ PCTT
15 mm
5 Mỹ Yên
13.8 mm
6 Ninh Lai
13.4 mm
7 Gia Bình
13.4 mm
8 Lập Thạch
13 mm
9 Hóa Thượng
13 mm
10 Tân Thanh
12.2 mm
11 Cù Vân
11.8 mm
12 Tam Sơn
11 mm
13 Sông Cầu
10.6 mm
14 Tân Thái
10.2 mm
15 Thuận Thành
10.2 mm
16 Ký Phú
9.8 mm
17 La Hiên
9.6 mm
18 Đại Từ
9.6 mm
19 Thanh Thịnh
8.4 mm
20 Sơn Nam
8.4 mm
21 Phấn Mễ
7.8 mm
22 Khai Quang
7 mm
23 Linh Phú
7 mm
24 Lương Tài
6.8 mm
25 Thiện Kế
6.4 mm
26 Việt Xuân
6.2 mm
27 Thượng Đình
6.2 mm
28 Than Khánh Hòa
6.2 mm
29 Tân Linh
5.6 mm
30 Yên Phong
5.6 mm
31 Sông Công
5.4 mm
32 Đình Cả
5 mm
33 Đạo Trù
4.8 mm
34 Thanh Mai
4.8 mm
35 Tân Thành
4.4 mm
36 Vĩnh Tường
4.2 mm
37 Bình Trung
4 mm
38 Cúc Đường
3.6 mm
39 Liên Minh
3.6 mm
40 Yên Lãng
3.4 mm
41 Nghinh Tường
3.4 mm
42 Thượng Nung
3.2 mm
43 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
2.8 mm
44 Tân Khánh
2.6 mm
45 Bình Sơn
2.6 mm
46 Văn Hán
2.6 mm
47 Vũ Chấn
2.6 mm
48 Cao Phong PCTT
2.4 mm
49 Suối Hai
2.4 mm
50 Lương Sơn
2.2 mm
51 Phúc Lương
2 mm
52 Bình Thành
2 mm
53 Quảng Oai
2 mm
54 Kỳ Lâm
2 mm
55 Hợp Châu
1.8 mm
56 Linh Thông
1.8 mm
57 Bộc Nhiêu
1.8 mm
58 Thần Sa
1.8 mm
59 Tuân Chính
1.6 mm
60 Quy Kỳ
1.6 mm
61 Phú Tiến
1.6 mm
62 Kim Anh
1.6 mm
63 Phố Đu
1.6 mm
64 Quế Võ
1.6 mm
65 Trung Minh
1.4 mm
66 Phú Lạc
1.4 mm
67 Đạo Viện 1
1.4 mm
68 Tam Dương
1.2 mm
69 Phú Đình
1.2 mm
70 Phúc Thọ
1.2 mm
71 Bình Văn
1.2 mm
72 Tràng Xá
1 mm
73 Bình Long
1 mm
74 Yên Hân
1 mm
75 Đổng Xá
1 mm
76 Tân Trào
0.8 mm
77 Lam Vỹ
0.8 mm
78 Hợp Tiến
0.8 mm
79 Yên Đổ
0.8 mm
80 Phương Giao
0.8 mm
81 Phổ Yên
0.8 mm
82 Kim Quan
0.8 mm
83 Thị xã Từ Sơn
0.8 mm
84 Sóc Sơn
0.6 mm
85 Dân Tiến
0.6 mm
86 Điềm Mặc 1
0.6 mm
87 Minh Tiến
0.4 mm
88 Thanh Định
0.4 mm
89 Thạch Thất
0.4 mm
90 Yên Lạc PCTT
0.4 mm
91 Phú Bình
0.4 mm
92 Bố Hạ (BĐ)
0.4 mm
93 Yên Lạc
0.2 mm
94 Bình Xuyên
0.2 mm
95 Xuân Hoà
0.2 mm
96 Trại Cau
0.2 mm
97 Đông Anh
0.2 mm
98 Đồng Quang
0.2 mm
99 Trung Hội
0.2 mm
100 Thị trấn Chợ Chu
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!