Xã Nghĩa Tá, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nghĩa Tá

Thứ Bảy, 29/08/2026 - 15:55:09

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 37°C
Mưa rào
Gió
1km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
79%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%
12:00
33°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
24° | 31°
43.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
24° | 33°
9.9 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
23° | 34°
3.9 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
23° | 34°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
22° | 34°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
22° | 33°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
23° | 34°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
24° | 31°
1.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
25° | 29°
2.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 29°
2.8 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
24° | 32°
10.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 29°
35.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 26°
30.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 57mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nghĩa Tá
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nghĩa Tá 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nghĩa Tá trong 7 ngày tới

Từ 29/08/2026 đến 04/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nghĩa Tá dự báo dao động từ 22°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 02/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 57.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~43.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

34°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
57.4
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nghĩa Tá ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (30/08): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.9 mm.
Hiện tại Xã Nghĩa Tá mưa rào, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 79%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 43.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 24–31°C, mưa ~43.6 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 24–33°C, mưa ~9.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nghĩa Tá là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 79% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nghĩa Tá, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lăng Quán
63.6 mm
2 Bạch Hà
47.2 mm
3 Dương Phong 2
37.8 mm
4 Hồ Ngòi Là
35.2 mm
5 Yên Hoa
34 mm
6 Hồng Thái
30.2 mm
7 Đông Viên
28.8 mm
8 Cốc Đán
26.4 mm
9 Nghiên Loan 2
25.2 mm
10 Dương Phong 1
24.4 mm
11 Bằng Luân
23.8 mm
12 Xuân Lập
23.4 mm
13 Thượng Ấm
21 mm
14 Nam Cường
19.2 mm
15 Cao Thượng
18.6 mm
16 Thành Công
16.6 mm
17 Cao Tân
14.8 mm
18 Sinh Long
13.6 mm
19 Đôn Phong 3
13.4 mm
20 Thượng Quan
13 mm
21 Xuân Lập
12.6 mm
22 Mỹ Lâm
12.2 mm
23 Thanh Thịnh
11.6 mm
24 Thượng Quan
11.4 mm
25 Phúc Lộc
11.2 mm
26 Bành Trạch 1
10.4 mm
27 Linh Thông
10.2 mm
28 Nhữ Hán
9.4 mm
29 Khâu Tinh
9.4 mm
30 Đà Vị
9 mm
31 Bành Trạch 2
8.8 mm
32 Khang Ninh
8.2 mm
33 Đổng Xá
7.6 mm
34 Bằng Lũng
7.2 mm
35 Chi Thiết
7.2 mm
36 Hoàng Khai
7.2 mm
37 Yến Dương
6.4 mm
38 Côn Minh
6.2 mm
39 Bình An
6.2 mm
40 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
5.6 mm
41 Yên Thịnh
5.2 mm
42 Yến Dương
5.2 mm
43 Thanh Mai
5 mm
44 Phương Viên
4.8 mm
45 Sơn Phú
4.6 mm
46 Vũ Muộn
4.6 mm
47 Đồng Quý
4.2 mm
48 Yên Hân
4.2 mm
49 Nà Phặc
4.2 mm
50 Hiệp Lực
4.2 mm
51 Bản Thi
4.2 mm
52 Xuân Lạc
4 mm
53 Ngọc Phái
3.8 mm
54 Hòa Mục
3.6 mm
55 Bằng Lãng
3.6 mm
56 Mỹ Thanh
3 mm
57 Nông Thịnh
2.6 mm
58 Cẩm Giàng
2.2 mm
59 Đồng Lạc 1
2 mm
60 Phúc Sơn
1.6 mm
61 Yên Thượng
1.6 mm
62 Mỹ Bằng
1.4 mm
63 Phủ Thông
1.4 mm
64 Vũ Chấn
1.2 mm
65 Lăng Can 1
0.8 mm
66 Chi cục thủy lợi
0.8 mm
67 Lam Vỹ
0.8 mm
68 Quy Kỳ
0.8 mm
69 Hợp Tiến
0.8 mm
70 Lục Bình
0.8 mm
71 Trại Cau
0.8 mm
72 Yên Phong
0.8 mm
73 Bộc Nhiêu
0.8 mm
74 Phú Tiến
0.8 mm
75 Đôn Phong 2
0.8 mm
76 Cúc Đường
0.6 mm
77 Bình Trung
0.6 mm
78 Quảng Khê
0.6 mm
79 Văn phòng BCH PCTT
0.4 mm
80 Phúc Ninh
0.4 mm
81 Nam Hòa
0.4 mm
82 Bình Thành
0.4 mm
83 Văn Hán
0.4 mm
84 Dương Quang
0.4 mm
85 Đội Bình
0.2 mm
86 Kỳ Lâm
0.2 mm
87 Tân Trào
0.2 mm
88 Trung Minh
0.2 mm
89 Phúc Lương
0.2 mm
90 Thần Sa
0.2 mm
91 Thị trấn Chợ Chu
0.2 mm
92 Phố Đu
0.2 mm
93 Yên Lạc PCTT
0.2 mm
94 Yên Đổ
0.2 mm
95 Lương Bằng
0.2 mm
96 Đồng Lạc 2
0.2 mm
97 Tân Sơn
0.2 mm
98 Sông Cầu
0.2 mm
99 Hòa An
0 mm
100 Khuôn Hà
0 mm
Đã sao chép liên kết!