Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sông Lô

Thứ Tư, 26/08/2026 - 00:31:02

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 33°C
Mưa phùn dày
Gió
8km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
95%
US AQI
94

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
29°C
%
19:00
29°C
%
20:00
29°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 32°
13.7 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
18 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
26° | 32°
6.1 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 32°
16.9 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 34°
20.4 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 28°
54.3 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 26°
18.8 mm
Thứ Tư
02/09
Nhiều mây
25° | 33°
0.2 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
27° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nhiều mây
26° | 33°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
25° | 31°
1.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
24° | 32°
2.8 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
26° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
08/09
Nhiều mây
26° | 33°
2.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sông Lô, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sông Lô
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sông Lô 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sông Lô trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sông Lô dự báo dao động từ 25°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 148.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~54.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

34°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
148.2
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sông Lô ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 26°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 18 mm.
Hiện tại Xã Sông Lô mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 95%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 54.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–32°C, mưa ~16.9 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 26–34°C, mưa ~20.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sông Lô là 94 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 95% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Tiến
80.2 mm
2 Yên Lạc PCTT
72.4 mm
3 Bộc Nhiêu
63.2 mm
4 Yên Đổ
55 mm
5 Phố Đu
46 mm
6 Trung Hội
36.2 mm
7 Đại Từ
35.2 mm
8 Bình Thành
33.4 mm
9 Tân Thái
25.2 mm
10 Ký Phú
24.4 mm
11 Tân Linh
19 mm
12 Phú Lạc
16.8 mm
13 Mỹ Yên
14.4 mm
14 Hồ Gò Miếu
14.2 mm
15 Kim Quan
14 mm
16 Yên Lương
13.6 mm
17 Thường Tín
13.4 mm
18 Minh Tiến
12.8 mm
19 Hoàng Nông
12 mm
20 Phúc Lương
11.6 mm
21 Phấn Mễ
11.2 mm
22 Hóa Thượng
10.6 mm
23 Phúc Khánh
10 mm
24 Tam Thanh
10 mm
25 Sông Cầu
8.8 mm
26 Phượng Mao
8.6 mm
27 Tu Lý
7.8 mm
28 Phú Đình
7.6 mm
29 Thị trấn Quân Chu
7.4 mm
30 Điềm Mặc 1
7.2 mm
31 Tân Minh
6.8 mm
32 Ninh Lai
6.2 mm
33 Đạo Trù
4.8 mm
34 Tân Trào
4.8 mm
35 Thanh Định
4.6 mm
36 Lăng Quán
4.6 mm
37 Yên Lãng
4.4 mm
38 Thần Sa
4.2 mm
39 Thiện Kế
4.2 mm
40 Đạo Viện 1
4 mm
41 Yên Thành
3.8 mm
42 Quốc Oai
3.6 mm
43 Than Khánh Hòa
2.4 mm
44 Thanh Trì
2.4 mm
45 Cự Thắng 2
2.4 mm
46 Sơn Nam
2.4 mm
47 Bình Sơn
2.2 mm
48 Sóc Sơn
1.8 mm
49 Kim Anh
1.6 mm
50 Cẩm Khê
1.6 mm
51 Đông Cửu 1
1.6 mm
52 Thượng Đình
1.4 mm
53 Đồng Quang
1.4 mm
54 Lương Sơn
1 mm
55 Đập Đáy
1 mm
56 Cù Vân
0.8 mm
57 An Khánh
0.8 mm
58 Hoài Đức
0.6 mm
59 Tân Pheo
0.6 mm
60 Yên Lạc
0.6 mm
61 Lương Nha
0.6 mm
62 Khai Quang
0.6 mm
63 Sông Công
0.4 mm
64 Phúc Thọ
0.4 mm
65 Thạch Thất
0.4 mm
66 Xuân Hoà
0.4 mm
67 Chúc Sơn
0.2 mm
68 Dị Nậu
0.2 mm
69 Tam Dương
0.2 mm
70 Lâm Thao
0.2 mm
71 Việt Xuân
0.2 mm
72 Tuân Chính
0.2 mm
73 Kỳ Sơn
0.2 mm
74 Mường Chiềng
0.2 mm
75 Thủy điện Suối Nhạp
0.2 mm
76 Vĩnh Tường
0.2 mm
77 Hợp Châu
0.2 mm
78 Văn phòng BCH PCTT
0.2 mm
79 Thượng Ấm
0.2 mm
80 Tân Thanh
0.2 mm
81 Nhữ Hán
0 mm
82 Thịnh Hưng
0 mm
83 Mỹ Bằng
0 mm
84 Chi Thiết
0 mm
85 Đội Bình
0 mm
86 Hồ Ngòi Là
0 mm
87 Bạch Hà
0 mm
88 Đồng Quý
0 mm
89 Tiến Bộ
0 mm
90 Hoàng Khai
0 mm
91 Yên Bái 2
0 mm
92 Đông Lợi
0 mm
93 Tam Đa
0 mm
94 Kỳ Lâm
0 mm
95 Mỹ Lâm
0 mm
96 Phổ Yên
0 mm
97 Tân Long
0 mm
98 Đông Anh
0 mm
99 Xuân Mai
0 mm
100 Bất Bạt
0 mm
Đã sao chép liên kết!