Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tam Hồng

Thứ Tư, 26/08/2026 - 13:10:39

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 39°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
74%
US AQI
115

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
30°C
%
19:00
29°C
%
20:00
29°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
28°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Có mưa
26° | 32°
5.4 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
19.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
26° | 32°
4.1 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 32°
25 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 33°
17.2 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 27°
77.4 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 28°
28.4 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
25° | 32°
9.4 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
26° | 32°
1.2 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
27° | 34°
6.6 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
26° | 33°
19.8 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
26° | 33°
1.8 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
26° | 32°
3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
26° | 32°
1.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tam Hồng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tam Hồng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tam Hồng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tam Hồng trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tam Hồng dự báo dao động từ 25°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 176.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~77.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

33°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
176.7
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tam Hồng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 26°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 19.2 mm.
Hiện tại Xã Tam Hồng trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 74%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 77.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–32°C, mưa ~25 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 26–33°C, mưa ~17.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tam Hồng là 115 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 74% nên cảm giác thực tế khoảng 39°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thị trấn Quân Chu
63.2 mm
2 Ký Phú
42.2 mm
3 Đại Từ
38.2 mm
4 Hồ Gò Miếu
30.6 mm
5 Thành phố Hòa Bình
30 mm
6 Tân Thái
27.2 mm
7 Trại Cau
26.4 mm
8 Nam Hòa
22 mm
9 Hoàng Nông
20 mm
10 Phú Lạc
19.8 mm
11 Tân Linh
19.6 mm
12 Mỹ Yên
18 mm
13 Tam Sơn
16.2 mm
14 Hợp Châu
15.8 mm
15 Yên Phong
15.4 mm
16 Yên Lương
13.6 mm
17 Thường Tín
13.4 mm
18 Tân Khánh
13.4 mm
19 Lập Thạch
12.4 mm
20 Vĩnh Tường
12 mm
21 Phấn Mễ
11.4 mm
22 Hóa Thượng
10.6 mm
23 Tam Thanh
10 mm
24 Ninh Lai
9.8 mm
25 Đạo Trù
9.4 mm
26 La Hiên
9.2 mm
27 Cao Sơn
9.2 mm
28 Tam Dương
9 mm
29 Sông Cầu
8.8 mm
30 Phượng Mao
8.8 mm
31 Tu Lý
7.8 mm
32 Yên Lãng
7.6 mm
33 Tân Minh
6.8 mm
34 Văn Hán
6.4 mm
35 Than Khánh Hòa
6.2 mm
36 Khai Quang
6 mm
37 Thiện Kế
6 mm
38 Yên Phong PCTT
5.8 mm
39 Sơn Nam
4.8 mm
40 Cù Vân
4.4 mm
41 Quốc Oai
4 mm
42 Phú Xuyên
4 mm
43 Thủy điện Suối Tráng
4 mm
44 Độc Lập
3.8 mm
45 Bình Sơn
3.6 mm
46 Cao Phong PCTT
3.2 mm
47 Sóc Sơn
3 mm
48 Kim Anh
3 mm
49 Năng Yên
3 mm
50 Thị xã Từ Sơn
3 mm
51 Cự Thắng 2
2.4 mm
52 Xuân Hoà
2.4 mm
53 Thanh Trì
2.2 mm
54 Phú Bình
2 mm
55 Đồng Quang
2 mm
56 Bình Xuyên
1.6 mm
57 Việt Xuân
1.6 mm
58 Cẩm Khê
1.6 mm
59 Đông Cửu 1
1.6 mm
60 Thượng Đình
1.4 mm
61 Lương Sơn
1.2 mm
62 Đập Đáy
1.2 mm
63 Ba Khan
1.2 mm
64 Khoái Châu
0.8 mm
65 Yên Lạc
0.8 mm
66 Văn Giang
0.6 mm
67 Trâu Quỳ
0.6 mm
68 Hoài Đức
0.6 mm
69 An Khánh
0.6 mm
70 Lương Nha
0.6 mm
71 Đông Lĩnh
0.6 mm
72 Tam Đa
0.6 mm
73 Sông Công
0.4 mm
74 Hà Châu
0.4 mm
75 Vân Đình
0.4 mm
76 Quang Yên
0.4 mm
77 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
0.4 mm
78 Tân Thanh
0.4 mm
79 Tiên Du
0.4 mm
80 Liên Minh
0.2 mm
81 Phúc Thọ
0.2 mm
82 Bất Bạt
0.2 mm
83 Thạch Thất
0.2 mm
84 Chúc Sơn
0.2 mm
85 Dị Nậu
0.2 mm
86 Lâm Thao
0.2 mm
87 Tuân Chính
0.2 mm
88 Phúc Yên
0.2 mm
89 Kỳ Sơn
0.2 mm
90 Thanh Ba
0.2 mm
91 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
0.2 mm
92 Kỳ Lâm
0.2 mm
93 Chi Thiết
0 mm
94 Đội Bình
0 mm
95 Đồng Quý
0 mm
96 Đông Lợi
0 mm
97 Phổ Yên
0 mm
98 Tân Thành
0 mm
99 Hợp Tiến
0 mm
100 Lương Phú
0 mm
Đã sao chép liên kết!