Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tam Nông

Thứ Năm, 27/08/2026 - 23:35:21

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 34°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
1km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
98%
US AQI
103

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
25.7 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
26° | 32°
6.2 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
25° | 30°
17 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
25° | 34°
2.6 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
24° | 33°
6 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
24° | 33°
1.3 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
25° | 33°
0.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
24° | 32°
0.8 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
26° | 32°
8.6 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
25° | 31°
10 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
25° | 31°
13.6 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
24° | 31°
33.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tam Nông, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tam Nông
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tam Nông 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tam Nông trong 7 ngày tới

Từ 27/08/2026 đến 02/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tam Nông dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 31/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 58.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 27/08 (~25.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 26 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
58.8
mm mưa/7 ngày
26
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tam Nông ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (28/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 26°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 6.2 mm.
Hiện tại Xã Tam Nông trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (31/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (27/08), khoảng 25.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 25–30°C, mưa ~17 mm; Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây, 25–34°C, mưa ~2.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 26 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tam Nông là 103 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Bái
14 mm
2 Km46
10.2 mm
3 P.Yên Ninh
9.8 mm
4 Chi cục thủy lợi
8.4 mm
5 Yên Bái 2
6.8 mm
6 Km22
6 mm
7 Chiềng Khoa
5.4 mm
8 Kim Anh
4.2 mm
9 Tiến Sơn
3.2 mm
10 Phúc Thọ
3.2 mm
11 Thanh Oai
3.2 mm
12 An Khánh
3 mm
13 Quốc Oai
2.8 mm
14 Hoài Đức
2.8 mm
15 Chúc Sơn
2.6 mm
16 Cao Răm
2.6 mm
17 Quảng Oai
2.4 mm
18 Xuân Hoà
2.4 mm
19 Thạch Thất
2.2 mm
20 Tuân Chính
2.2 mm
21 Yên Lạc
2.2 mm
22 Phượng Mao
2.2 mm
23 Yên Lương
2.2 mm
24 Phúc Yên
2 mm
25 Lương Nha
2 mm
26 Cao Sơn
2 mm
27 Yên Bình
1.8 mm
28 Liên Mạc
1.8 mm
29 Suối Hai
1.8 mm
30 Kỳ Sơn
1.8 mm
31 Khai Quang
1.8 mm
32 Thanh Thủy (La Phù)
1.8 mm
33 Xuân Mai
1.6 mm
34 Tân Pheo
1.6 mm
35 Độc Lập
1.6 mm
36 Cự Thắng 2
1.6 mm
37 Thủy điện Suối Nhạp
1.6 mm
38 Tu Lý
1.6 mm
39 Bất Bạt
1.4 mm
40 Đập Đáy
1.4 mm
41 Miếu Môn
1.4 mm
42 Bình Xuyên
1.4 mm
43 Vĩnh Tường
1.4 mm
44 Thu Cúc
1.2 mm
45 Thành phố Hòa Bình
1.2 mm
46 Mường Chiềng
1.2 mm
47 Đông Cửu 1
1.2 mm
48 Hợp Châu
1.2 mm
49 Tam Thanh
1.2 mm
50 Thạch Kiệt 1
1.2 mm
51 Tam Dương
1 mm
52 Việt Xuân
1 mm
53 Xuân Sơn
0.8 mm
54 Tân Minh
0.8 mm
55 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
0.8 mm
56 Xuân Đài 2
0.8 mm
57 Cao Phong PCTT
0.8 mm
58 Lập Thạch
0.8 mm
59 Dị Nậu
0.6 mm
60 Mỹ Bằng
0.6 mm
61 Hiền Lương
0.6 mm
62 Đập - TĐ Thác Bà
0.4 mm
63 Việt Cường PCTT
0.4 mm
64 Đại Lịch
0.4 mm
65 Thịnh Hưng
0.4 mm
66 Việt Hồng
0.4 mm
67 Việt Cường
0.4 mm
68 Đạo Trù
0.4 mm
69 Trung Sơn
0.4 mm
70 Cẩm Khê
0.4 mm
71 Xuân Đài 1
0.4 mm
72 Tam Sơn
0.4 mm
73 Yên Lập
0.4 mm
74 Quang Húc
0.4 mm
75 Phúc Khánh
0.4 mm
76 Đại Phạm
0.4 mm
77 Thị trấn Quân Chu
0.4 mm
78 Nhữ Hán
0.2 mm
79 Kỳ Lâm
0.2 mm
80 Năng Yên
0.2 mm
81 Hanh Cù
0.2 mm
82 Văn Lang
0.2 mm
83 Tiên Lương
0.2 mm
84 Minh Bảo
0.2 mm
85 Cù Vân
0.2 mm
86 Phấn Mễ
0.2 mm
87 Than Khánh Hòa
0.2 mm
88 Phố Đu
0.2 mm
89 Hoàng Nông
0.2 mm
90 Ký Phú
0.2 mm
91 Mỹ Yên
0.2 mm
92 Đông Lĩnh
0 mm
93 Lâm Thao
0 mm
94 Mỹ Lương
0 mm
95 Quang Yên
0 mm
96 Thanh Ba
0 mm
97 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
0 mm
98 Bằng Luân
0 mm
99 Xuân Thủy
0 mm
100 Hạ Hoà
0 mm
Đã sao chép liên kết!