Xã Thượng Quan, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thượng Quan

Chủ Nhật, 23/08/2026 - 09:05:56

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa nhỏ
Gió
9km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
97%
US AQI
56

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
25°C
%
10:00
24°C
%
11:00
25°C
%
12:00
26°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
23° | 27°
35.6 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
24° | 32°
7 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
23° | 31°
16.9 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
23° | 29°
8.5 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
23° | 31°
19.3 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
23° | 30°
14.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
24° | 29°
9 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
23° | 28°
20.2 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
23° | 25°
41.2 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
22° | 30°
23 mm
Thứ Tư
02/09
Mưa rào
23° | 27°
19.8 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
22° | 30°
4.4 mm
Thứ Sáu
04/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 60mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thượng Quan
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thượng Quan 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thượng Quan trong 7 ngày tới

Từ 23/08/2026 đến 29/08/2026, nhiệt độ tại Xã Thượng Quan dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 24/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 25/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 111.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 23/08 (~35.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
111.1
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thượng Quan ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (24/08): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 7 mm.
Hiện tại Xã Thượng Quan mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (24/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (25/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (23/08), khoảng 35.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 23–27°C, mưa ~35.6 mm; Thứ Bảy (29/08): Có mưa, 24–29°C, mưa ~9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Thứ Hai (24/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thượng Quan là 56 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thượng Quan, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bình Gia
67 mm
2 Cách Linh
65.8 mm
3 Đức Long
62.8 mm
4 Hảo Nghĩa
57.8 mm
5 Đức Thông
57 mm
6 Yên Lạc
56.8 mm
7 Vũ Loan 2
55.4 mm
8 Năm Làng
55 mm
9 Vũ Loan
54 mm
10 Nông Thịnh
53.4 mm
11 Thạch An
52.4 mm
12 Vũ Loan 1
52 mm
13 Thanh Thịnh
51 mm
14 Đổng Xá
50.2 mm
15 Đức Vân
49.8 mm
16 Kim Hỷ
48.4 mm
17 Thượng Quan PCTT
48.2 mm
18 Vũ Muộn
46.2 mm
19 Bình Văn
46.2 mm
20 Mỹ Thanh
46 mm
21 Bằng Vân
44.8 mm
22 Thanh Mai
44.4 mm
23 Yên Hân
44.2 mm
24 Phủ Thông
42.6 mm
25 Lục Bình
41.2 mm
26 Lam Vỹ
41 mm
27 Lương Thượng
40.8 mm
28 Quy Kỳ
40.2 mm
29 Hòa Mục
40.2 mm
30 Lương Thượng
39.4 mm
31 Cẩm Giàng
39.2 mm
32 Hiệp Lực
38.8 mm
33 Dương Phong 2
38.6 mm
34 Thị trấn Chợ Chu
38 mm
35 Đôn Phong 2
38 mm
36 Chi cục thủy lợi
36.8 mm
37 Côn Minh
36.6 mm
38 Dương Phong 1
36 mm
39 Dương Quang
34.6 mm
40 Đôn Phong 3
34.4 mm
41 Nà Phặc
34 mm
42 Quảng Uyên
33 mm
43 Linh Thông
33 mm
44 Tri Phương
29.6 mm
45 Trà Lĩnh
29 mm
46 Đông Viên
25.6 mm
47 Án Lại
24.2 mm
48 Yên Phong
23.4 mm
49 Ngọc Phái
22.4 mm
50 Cốc Đán
21.4 mm
51 Bảo Linh
21.4 mm
52 Quảng Bạch
21.2 mm
53 Quảng Bạch
19.4 mm
54 Phương Viên
18.8 mm
55 Tân Lập
18.4 mm
56 Bằng Lũng
17 mm
57 Đồng Lạc
16.6 mm
58 Yến Dương
16.4 mm
59 Đồng Lạc 2
15 mm
60 Yến Dương
14.8 mm
61 Quảng Khê
14.2 mm
62 Đồng Lạc 1
13.8 mm
63 Bằng Lãng
13.8 mm
64 Thượng Quan
12.4 mm
65 Tà Sa
9.6 mm
66 Tam Kim
9.6 mm
67 Phúc Lộc
8.6 mm
68 Bành Trạch 1
8.2 mm
69 Minh Thanh
7.8 mm
70 Trương Lương
7.4 mm
71 Quang Vinh
6.8 mm
72 Thành Công
5.6 mm
73 Nam Cường
5.6 mm
74 Tân Sơn
4.4 mm
75 Nà Ràng
4 mm
76 Nghiên Loan 2
4 mm
77 Bành Trạch 2
3.6 mm
78 Bộc Bố 1
2.6 mm
79 Khang Ninh
2.4 mm
80 Cao Thượng
2.2 mm
81 Bộc Bố
2 mm
82 Cổ Linh
1.8 mm
83 Bằng Thành
1.6 mm
84 Nhạn Môn
1.6 mm
85 Nhạn Môn
1.2 mm
86 Tĩnh Túc
0.8 mm
87 Thông Nông
0.8 mm
88 Cao Tân
0.6 mm
89 Xuân La
0.4 mm
90 Bộc Bố 2
0.4 mm
91 Giáo Hiệu
0.4 mm
92 Hồng Thái
0.2 mm
93 Phi Hải
0 mm
94 Sơn Lộ
0 mm
95 Công Bằng
0 mm
Đã sao chép liên kết!