Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Bằng Thành

Thứ Tư, 19/08/2026 - 04:05:55

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
20°C
Cảm giác như: 22°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
50

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
20°C
%
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
23°C
%
12:00
23°C
%
13:00
25°C
%
14:00
25°C
%
15:00
24°C
%
16:00
24°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
20°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Có mưa
20° | 25°
9.8 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
20° | 27°
6.1 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
19° | 28°
11.3 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
19° | 29°
8.2 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
20° | 27°
10.2 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
20° | 28°
6.3 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
20° | 23°
61.2 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
20° | 22°
115.8 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
20° | 23°
19.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
20° | 23°
12.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
20° | 26°
9.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
19° | 27°
Không mưa
Thứ Hai
31/08
Nắng
18° | 26°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
17° | 26°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Bằng Thành, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Bằng Thành
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Bằng Thành 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Bằng Thành trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Bằng Thành dự báo dao động từ 19°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (19°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 113.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~61.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

29°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
113.1
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Bằng Thành ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 6.1 mm.
Hiện tại Xã Bằng Thành mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 20°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 61.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 19–29°C, mưa ~8.2 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 20–27°C, mưa ~10.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Sáu (21/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Bằng Thành là 50 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 20°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 22°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thượng Quan PCTT
38.6 mm
2 Thượng Quan
25.6 mm
3 Thành Công
18.6 mm
4 Bằng Vân
16.8 mm
5 Đôn Phong 3
15.8 mm
6 Minh Thanh
15.6 mm
7 Tĩnh Túc
15.4 mm
8 Cốc Đán
13 mm
9 Tà Sa
12.4 mm
10 Phủ Thông
12.4 mm
11 Vũ Muộn
12.2 mm
12 Tam Kim
12 mm
13 Hiệp Lực
11.6 mm
14 Lục Bình
11.6 mm
15 Đức Vân
10 mm
16 Khang Ninh
10 mm
17 Cốc Pàng
9.6 mm
18 Nậm Ban 1
8.8 mm
19 Kim Hỷ
8.4 mm
20 Nghiên Loan 2
8 mm
21 Phúc Lộc
7.8 mm
22 Xuân La
7.4 mm
23 Bằng Lũng
7.4 mm
24 Bành Trạch 2
7.4 mm
25 Du Già 2
7.2 mm
26 Phương Viên
6.6 mm
27 Bộc Bố
6.4 mm
28 Cẩm Giàng
6.4 mm
29 Nậm Ban
6.2 mm
30 Bành Trạch 1
6.2 mm
31 Đà Vị
6 mm
32 Cao Tân
5.6 mm
33 Phú Nam 2
5.4 mm
34 Phúc Yên
5 mm
35 Khâu Tinh
4.8 mm
36 Hồng Thái
4.6 mm
37 Yến Dương
4.4 mm
38 Sơn Lộ
4 mm
39 Vũ Loan
4 mm
40 Nà Phặc
3.8 mm
41 Ngọc Long PCTT
3.8 mm
42 Lạc Nông 1
3.8 mm
43 Du Già 3
3.6 mm
44 Quảng Khê
3.6 mm
45 Cổ Linh
3.4 mm
46 Bộc Bố 1
3.4 mm
47 Thái Học
3 mm
48 Yến Dương
3 mm
49 Trương Lương
2.8 mm
50 Bộc Bố 2
2.8 mm
51 Đôn Phong 2
2.8 mm
52 Nhạn Môn
2.4 mm
53 Lương Thượng
2.4 mm
54 Bằng Thành
2.2 mm
55 Yên Cường
2.2 mm
56 Lăng Can 1
2.2 mm
57 Vũ Loan 1
2 mm
58 Nhạn Môn
2 mm
59 Phú Nam 1
1.8 mm
60 Ngọc Phái
1.8 mm
61 Ngam La 1
1.8 mm
62 Thượng Lâm
1.6 mm
63 Khuôn Hà
1.6 mm
64 Đồng Lạc 2
1.6 mm
65 Yên Phú
1.6 mm
66 Lương Thượng
1.4 mm
67 Yên Phong
1.4 mm
68 Quảng Bạch
1.2 mm
69 Đồng Lạc
1.2 mm
70 Hùng Mỹ
1.2 mm
71 Tân Lập
1.2 mm
72 Sơn Phú
1 mm
73 Nam Cường
1 mm
74 Lũng Hồ 1
1 mm
75 Yên Hoa
1 mm
76 Giáo Hiệu
1 mm
77 Cao Thượng
1 mm
78 Yên Thượng
0.8 mm
79 Đồng Lạc 1
0.8 mm
80 Ngọc Long
0.8 mm
81 Quảng Bạch
0.8 mm
82 Yên Thịnh
0.8 mm
83 Xuân Lập
0.8 mm
84 Phú Bình
0.6 mm
85 Bản Thi
0.6 mm
86 Công Bằng
0.6 mm
87 Xuân Lạc
0.6 mm
88 Cần Yên
0.4 mm
89 Yên Thổ
0.4 mm
90 Bình Phú
0.4 mm
91 Thanh Tương
0.4 mm
92 Sinh Long
0.2 mm
93 Minh Sơn 1
0.2 mm
94 Minh Sơn 2
0.2 mm
95 Nà Ràng
0 mm
96 Cô Ba
0 mm
97 Thạch Lâm
0 mm
98 Thông Nông
0 mm
99 Huyện Bắc Mê
0 mm
100 Thượng Giáp
0 mm
Đã sao chép liên kết!