Xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Cao Minh

Thứ Sáu, 14/08/2026 - 10:17:44

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 37°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
4km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
72%
US AQI
67

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
31°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
25° | 32°
2.1 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
22° | 33°
6.8 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
24° | 32°
8.9 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
23° | 30°
9 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
24° | 29°
9 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
23° | 30°
15.4 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
23° | 26°
31.8 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
23° | 29°
18.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
23° | 27°
4.2 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
24° | 31°
12.2 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
24° | 27°
66.2 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
24° | 26°
56.6 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
24° | 31°
13.2 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
24° | 31°
14.2 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Cao Minh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Cao Minh trong 7 ngày tới

Từ 14/08/2026 đến 20/08/2026, nhiệt độ tại Xã Cao Minh dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 15/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 15/08 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 83 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~31.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
83
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Cao Minh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (15/08): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 6.8 mm.
Hiện tại Xã Cao Minh trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 72%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (15/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (15/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 31.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 22–33°C, mưa ~6.8 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 24–32°C, mưa ~8.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Chủ Nhật (16/08). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Cao Minh là 67 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 72% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Phong
47 mm
2 Quảng Bạch
43 mm
3 Yên Phú
42.4 mm
4 Huyện Bắc Mê
42 mm
5 Bình Phú
40 mm
6 Thành Công
35.4 mm
7 Thái Học
34.4 mm
8 Minh Quang
31.4 mm
9 Bành Trạch 1
31.2 mm
10 Yên Thịnh
30.4 mm
11 Vũ Muộn
29.2 mm
12 Đôn Phong 3
28.2 mm
13 Phú Nam 1
27.2 mm
14 Yến Dương
27.2 mm
15 Phủ Thông
27.2 mm
16 Phú Nam 2
26.8 mm
17 Khang Ninh
26.4 mm
18 Yến Dương
26.2 mm
19 Bành Trạch 2
26 mm
20 Côn Minh
25.8 mm
21 Thượng Quan PCTT
25.2 mm
22 Phúc Sơn
25 mm
23 Bằng Thành
24.8 mm
24 Hiệp Lực
24 mm
25 Yên Thượng
22.4 mm
26 Đông Viên
22 mm
27 Dương Phong 2
22 mm
28 Thạch Lâm
21.8 mm
29 Lương Thượng
21.4 mm
30 Bình An
20.2 mm
31 Phúc Lộc
20.2 mm
32 Giáo Hiệu
20.2 mm
33 Lương Thượng
19.8 mm
34 Dương Phong 1
19.6 mm
35 Yên Thổ
17.8 mm
36 Xuân Lập PCTT
17.4 mm
37 Yên Cường
17.4 mm
38 Yên Phong
17.2 mm
39 Hảo Nghĩa
17 mm
40 Đôn Phong 2
17 mm
41 Thanh Tương
16.8 mm
42 Lục Bình
16.8 mm
43 Công Bằng
16.6 mm
44 Quảng Bạch
16.2 mm
45 Nhạn Môn
16.2 mm
46 Nhạn Môn
15.8 mm
47 Nà Phặc
15.6 mm
48 Cô Ba
14.6 mm
49 Phúc Yên
14.6 mm
50 Cần Yên
14 mm
51 Cao Tân
14 mm
52 Minh Ngọc
13.8 mm
53 Tri Phú
13.6 mm
54 Hùng Mỹ
13.6 mm
55 Thượng Giáp
13.4 mm
56 Xuân La
13.2 mm
57 Kim Hỷ
12.8 mm
58 Phương Viên
12.8 mm
59 Ngọc Phái
12.4 mm
60 Nam Cường
12.2 mm
61 Sơn Lộ
12 mm
62 Chi cục thủy lợi
11 mm
63 Xuân Lập
10.8 mm
64 Bộc Bố 1
10.6 mm
65 Tĩnh Túc
10.4 mm
66 Hòa Mục
10.2 mm
67 Minh Sơn 2
9.4 mm
68 Dương Quang
9.4 mm
69 Phú Bình
9.2 mm
70 Quảng Khê
9 mm
71 Tân Lập
8.8 mm
72 Ngọc Long PCTT
8.4 mm
73 Hòa An
8.4 mm
74 Kiên Đài
8.4 mm
75 Lũng Hồ 1
8.4 mm
76 Cổ Linh
8.2 mm
77 Bằng Lũng
7.8 mm
78 Cốc Đán
7.6 mm
79 Lương Bằng
7.6 mm
80 Đồng Lạc
7.2 mm
81 Nghiên Loan 2
7 mm
82 Minh Sơn 1
6.8 mm
83 Bộc Bố 2
6.8 mm
84 Cao Thượng
6.8 mm
85 Đồng Lạc 2
6.4 mm
86 Sơn Phú
6 mm
87 Bản Thi
6 mm
88 Ngam La 2
6 mm
89 Đà Vị
5.8 mm
90 Hồng Thái
5.6 mm
91 Yên Nguyên
5.6 mm
92 Sinh Long
5.6 mm
93 Lạc Nông 1
5.6 mm
94 Bộc Bố
5.4 mm
95 Xuân Lạc
5 mm
96 Giáp Trung
4.6 mm
97 Thượng Quan
4 mm
98 Du Già 3
3.8 mm
99 Đức Vân
3.8 mm
100 Yên Hoa
3.6 mm
Đã sao chép liên kết!