Phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đức Xuân

Thứ Sáu, 14/08/2026 - 20:06:55

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 34°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
3km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
93%
US AQI
79

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
24°C
%
07:00
26°C
%
08:00
29°C
%
09:00
31°C
%
10:00
32°C
%
11:00
34°C
%
12:00
34°C
%
13:00
34°C
%
14:00
30°C
%
15:00
33°C
%
16:00
30°C
%
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
26° | 32°
5.1 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
24° | 34°
5.5 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
24° | 34°
8.4 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
24° | 34°
7.8 mm
Thứ Ba
18/08
Có mưa
24° | 33°
12.5 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
24° | 31°
36.2 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 30°
23.7 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
24° | 28°
12.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
25° | 30°
4.8 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
26° | 29°
11.4 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
25° | 27°
54.2 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 31°
20 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
25° | 32°
6.6 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
25° | 33°
4.2 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Đức Xuân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Đức Xuân trong 7 ngày tới

Từ 14/08/2026 đến 20/08/2026, nhiệt độ tại Phường Đức Xuân dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 15/08 (34°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 16/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 99.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~36.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
99.2
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Đức Xuân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (15/08): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.5 mm.
Hiện tại Phường Đức Xuân trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 93%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (15/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (16/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 36.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 24–34°C, mưa ~5.5 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 24–34°C, mưa ~8.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Đức Xuân là 79 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 93% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Điềm Mặc 1
85.2 mm
2 Phú Đình
52.2 mm
3 Thanh Định
52 mm
4 Bình Thành
46.6 mm
5 Quảng Bạch
45.4 mm
6 Vũ Loan 1
44.2 mm
7 Bình Phú
42.2 mm
8 Yên Lạc
41.8 mm
9 Minh Tiến
39.8 mm
10 Bảo Linh
36.2 mm
11 Thành Công
35.6 mm
12 Yên Thịnh
32.4 mm
13 Bành Trạch 1
31.8 mm
14 Đạo Viện 1
30.6 mm
15 Vũ Muộn
29.8 mm
16 Bình Trung
29.8 mm
17 Đôn Phong 3
29 mm
18 Khang Ninh
27.8 mm
19 Phủ Thông
27.6 mm
20 Yến Dương
27.4 mm
21 Vũ Loan
27.4 mm
22 Yến Dương
26.6 mm
23 Côn Minh
26.2 mm
24 Bành Trạch 2
26.2 mm
25 Vũ Loan 2
25.8 mm
26 Thượng Quan PCTT
25.4 mm
27 Yên Thượng
24.6 mm
28 Đông Viên
24.6 mm
29 Hiệp Lực
24.4 mm
30 Phúc Lương
23.2 mm
31 Dương Phong 2
22.6 mm
32 Bộc Nhiêu
22.2 mm
33 Giáo Hiệu
21.8 mm
34 Lương Thượng
21.6 mm
35 Thanh Tương
21.4 mm
36 Dương Phong 1
21 mm
37 Phúc Lộc
20.2 mm
38 Thượng Giáp
20.2 mm
39 Linh Phú
20 mm
40 Yên Phong
20 mm
41 Lương Thượng
19.8 mm
42 Công Bằng
19 mm
43 Quảng Bạch
18.8 mm
44 Tri Phú
18.8 mm
45 Yên Lãng
18.8 mm
46 Đôn Phong 2
17.6 mm
47 Sông Cầu
17.4 mm
48 Nhạn Môn
17.2 mm
49 Lục Bình
17.2 mm
50 Nhạn Môn
17 mm
51 Hảo Nghĩa
17 mm
52 Nà Phặc
16.4 mm
53 Phương Viên
15.8 mm
54 Ngọc Phái
15.4 mm
55 Cao Tân
14.4 mm
56 Nam Cường
14 mm
57 Yên Đổ
14 mm
58 Năm Làng
13.8 mm
59 Đổng Xá
13.6 mm
60 Xuân La
13.4 mm
61 Sinh Long
13.4 mm
62 Lương Bằng
13 mm
63 Kim Hỷ
13 mm
64 Phú Tiến
12.4 mm
65 Kỳ Lâm
12.2 mm
66 Kiên Đài
11.6 mm
67 Hòa Mục
11.6 mm
68 Bằng Lũng
11.4 mm
69 Thị trấn Chợ Chu
11.4 mm
70 Tân Linh
11.2 mm
71 Chi cục thủy lợi
11.2 mm
72 Bộc Bố 1
11 mm
73 Tân Trào
10.6 mm
74 Tĩnh Túc
10.4 mm
75 Khâu Tinh
10.4 mm
76 Quảng Khê
10.2 mm
77 Bình Văn
10 mm
78 Tân Lập
10 mm
79 Yên Hoa
10 mm
80 Đồng Lạc
9.6 mm
81 Dương Quang
9.4 mm
82 Sơn Phú
9.2 mm
83 Đồng Lạc 2
9 mm
84 Kim Quan
9 mm
85 Cổ Linh
8.8 mm
86 Đà Vị
8.6 mm
87 Bản Thi
8.6 mm
88 Hồng Thái
8.4 mm
89 Yên Hân
8.4 mm
90 Thanh Mai
8.2 mm
91 Xuân Lạc
8 mm
92 Cốc Đán
7.8 mm
93 Bộc Bố 2
7.6 mm
94 Nghiên Loan 2
7.4 mm
95 Cao Thượng
7.4 mm
96 Bằng Lãng
7.2 mm
97 Nông Thịnh
7 mm
98 Phú Lạc
6.6 mm
99 Trung Minh
6.2 mm
100 Bộc Bố
5.6 mm
Đã sao chép liên kết!