Xã Mường Than, tỉnh Lai Châu
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Than

Thứ Tư, 26/08/2026 - 17:51:05

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
92%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Có mưa
23° | 28°
11.4 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
22° | 26°
20.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
21° | 28°
7.9 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
22° | 27°
15.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
22° | 27°
5.8 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
21° | 25°
7.9 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
22° | 28°
0.5 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
21° | 30°
0.6 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
21° | 30°
0.6 mm
Thứ Sáu
04/09
Nắng
20° | 29°
0.6 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nắng
22° | 29°
0.4 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
21° | 28°
1.8 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
21° | 28°
0.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Than, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Than
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Than 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Than trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Than dự báo dao động từ 21°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 28/08 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 69.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 27/08 (~20.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

28°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
69.9
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Than ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 22°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 20.6 mm.
Hiện tại Xã Mường Than trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 92%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (28/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (27/08), khoảng 20.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Có mưa, 22–27°C, mưa ~15.8 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 22–27°C, mưa ~5.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Chủ Nhật (30/08). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Than là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 92% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Than, tỉnh Lai Châu; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lai Châu

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

37 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
113.2 mm
2 Mường Giôn
83.2 mm
3 Mường Giôn
77 mm
4 Khoen On
76 mm
5 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
73.2 mm
6 Hua Trai
70.6 mm
7 TĐ Huội Quảng
69.4 mm
8 Mường Chiên 3
68.8 mm
9 Mường Giôn PCTT
67.6 mm
10 Pha Khinh
64.2 mm
11 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
63.4 mm
12 Chiềng Lao 1
61 mm
13 Mường Chiên 2
54 mm
14 Chiềng Lao 2
49.2 mm
15 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
47.2 mm
16 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
46.4 mm
17 Mường Trai
44.4 mm
18 Mường Trai
44.2 mm
19 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
43.2 mm
20 Nậm Tăm 3
42.6 mm
21 Căn Co 3
41.6 mm
22 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
41.4 mm
23 Chiềng Khay
40.4 mm
24 Nậm Cha
38.8 mm
25 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
38.4 mm
26 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
34 mm
27 Tả Phìn 1
33.2 mm
28 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
32.8 mm
29 Thèn Sin
32.6 mm
30 Nậm Tăm 2
32 mm
31 Sin Suối Hồ
31.2 mm
32 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
30.8 mm
33 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
28.6 mm
34 Tà Hừa
27.8 mm
35 Nà Cang
27.6 mm
36 Mường Sại
27.6 mm
37 Tà Gia 2
27.2 mm
38 Nậm Xe 1
25.8 mm
39 Nùng Nàng
24.8 mm
40 Noong Hẻo
24.6 mm
41 Mường Kim
24 mm
42 Mường Sại PCTT
23.6 mm
43 Phình Sáng 2
23.6 mm
44 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
23.4 mm
45 Mường Báng
23.4 mm
46 Pú Nhung
23 mm
47 Mường Giàng
22.8 mm
48 Nậm Loỏng
22.2 mm
49 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
21.8 mm
50 Hồ Bốn
21.6 mm
51 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
21 mm
52 Phỏng Lái 2
21 mm
53 Hồ Thầu PCTT
20.8 mm
54 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
20.2 mm
55 Huổi Só
20.2 mm
56 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
20 mm
57 Mùn Chung
19.8 mm
58 Nậm Sỏ 2
19.6 mm
59 Nậm Ét
19.6 mm
60 Tả Lèng
19.4 mm
61 Nậm Có 1
19.2 mm
62 Mùn Chung PCTT
19 mm
63 Mường Đun
19 mm
64 Pú Nhung 1
18.8 mm
65 Chiềng Khoang
18 mm
66 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
17.6 mm
67 Pu Sam Cáp
17.6 mm
68 Phình Sáng 1
17.4 mm
69 Tỏa Tình
17.4 mm
70 Tà Mít
17.2 mm
71 TĐ Bản Chát
17 mm
72 Phỏng Lái 1
16.8 mm
73 Lản Nhì Thàng (Phong Thổ, Lai Châu)
16.4 mm
74 Nậm Cuổi 4
16.2 mm
75 Ô Quý Hồ
16.2 mm
76 Mường É
15.8 mm
77 Nậm Xe
14.8 mm
78 Cà Nàng
14 mm
79 Nậm Xe 2
13.8 mm
80 Nậm Cần
13.6 mm
81 Quài Tở
13.6 mm
82 Phu Nậm Sap
13 mm
83 Bản Giang
12.8 mm
84 Chiềng Sinh
12 mm
85 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
11.8 mm
86 Nậm Hăn 1
11.6 mm
87 Căn Co 2
10.6 mm
88 Chế Tạo 1
10.4 mm
89 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
10.2 mm
90 Chế Tạo
9.8 mm
91 Nậm Hăn 2
9.6 mm
92 Trung Đồng 1
9.2 mm
93 Nậm Cuổi 2
9.2 mm
94 La Pán Tẩn
9.2 mm
95 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
8.6 mm
96 Hồ Thầu
8.4 mm
97 Mường Hoa
8.2 mm
98 Khao Mang
8 mm
99 Thủy điện Séo Chông Hô
7.8 mm
100 Pắc Ta
7.4 mm
Đã sao chép liên kết!