Xã Thần Sa, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thần Sa

Thứ Bảy, 29/08/2026 - 15:05:28

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 33°C
Mưa nhỏ
Gió
3km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
91%
US AQI
41

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
30°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
22° | 30°
36.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
23° | 31°
5.7 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
22° | 33°
3.6 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
21° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
23° | 32°
0.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 30°
1.8 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
24° | 28°
11.4 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
24° | 26°
5.4 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
22° | 32°
13 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 28°
25 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 26°
27.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thần Sa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thần Sa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thần Sa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thần Sa trong 7 ngày tới

Từ 29/08/2026 đến 04/09/2026, nhiệt độ tại Xã Thần Sa dự báo dao động từ 21°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 31/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 45.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~36.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

33°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
45.5
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thần Sa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (30/08): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.7 mm.
Hiện tại Xã Thần Sa mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (31/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 36.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 22–30°C, mưa ~36.2 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 23–31°C, mưa ~5.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thần Sa là 41 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thần Sa, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đông Viên
27.8 mm
2 Thượng Đình
23.2 mm
3 Dương Phong 2
20.8 mm
4 Dương Phong 1
13.8 mm
5 Lương Thượng
12 mm
6 Thanh Thịnh
11.6 mm
7 Lương Thượng
10.4 mm
8 Linh Thông
10.2 mm
9 Vũ Loan 1
8.6 mm
10 Vũ Loan
8.2 mm
11 Lương Phú
8.2 mm
12 Đôn Phong 3
7.8 mm
13 Đổng Xá
7.4 mm
14 Bằng Lũng
7.2 mm
15 Vũ Loan 2
7 mm
16 Bình Gia
6.8 mm
17 Thanh Mai
5 mm
18 Hảo Nghĩa
4.8 mm
19 Phú Bình
4.6 mm
20 Vũ Muộn
4.4 mm
21 Yên Hân
4.2 mm
22 Bản Thi
4.2 mm
23 Hiệp Lực
4 mm
24 Hà Châu
4 mm
25 Ngọc Phái
3.8 mm
26 Yên Thế
3.6 mm
27 Nghinh Tường
3.6 mm
28 Hòa Mục
3.6 mm
29 Bằng Lãng
3.6 mm
30 Mỹ Thanh
3 mm
31 Yên Thịnh
2.6 mm
32 Nông Thịnh
2.6 mm
33 Yên Lạc
2.2 mm
34 Cẩm Giàng
2.2 mm
35 Yên Thượng
1.6 mm
36 Phương Viên
1.6 mm
37 Phủ Thông
1.4 mm
38 Đình Cả
1.2 mm
39 Vũ Chấn
1.2 mm
40 Phương Giao
1 mm
41 Dân Tiến
0.8 mm
42 Chi cục thủy lợi
0.8 mm
43 Lam Vỹ
0.8 mm
44 Quy Kỳ
0.8 mm
45 Hợp Tiến
0.8 mm
46 Lục Bình
0.8 mm
47 Trại Cau
0.8 mm
48 Yên Phong
0.8 mm
49 Bộc Nhiêu
0.8 mm
50 Phú Tiến
0.8 mm
51 Đôn Phong 2
0.8 mm
52 Cúc Đường
0.6 mm
53 Bình Trung
0.6 mm
54 Côn Minh
0.6 mm
55 Tràng Xá
0.6 mm
56 Liên Minh
0.6 mm
57 Bảo Sơn
0.6 mm
58 Nam Hòa
0.4 mm
59 Bình Thành
0.4 mm
60 Tân Khánh
0.4 mm
61 Văn Hán
0.4 mm
62 Dương Quang
0.4 mm
63 Tân Thành
0.2 mm
64 Phúc Lương
0.2 mm
65 Thần Sa
0.2 mm
66 Lương Sơn
0.2 mm
67 Thị trấn Chợ Chu
0.2 mm
68 Phố Đu
0.2 mm
69 Yên Lạc PCTT
0.2 mm
70 Yên Đổ
0.2 mm
71 Lương Bằng
0.2 mm
72 Đồng Lạc 2
0.2 mm
73 Tân Sơn
0.2 mm
74 Sông Cầu
0.2 mm
75 Đạo Trù
0.2 mm
76 Lập Thạch
0.2 mm
77 Lạng Giang
0.2 mm
78 Bố Hạ (NT)
0.2 mm
79 Sơn Nam
0.2 mm
80 Ninh Lai
0.2 mm
81 Tân Trào
0.2 mm
82 Trung Minh
0.2 mm
83 Thiện Kế
0 mm
84 Kim Quan
0 mm
85 Kiên Đài
0 mm
86 Bình Phú
0 mm
87 Cù Vân
0 mm
88 Phổ Yên
0 mm
89 Thị trấn Quân Chu
0 mm
90 Thanh Định
0 mm
91 Bình Văn
0 mm
92 Phấn Mễ
0 mm
93 Bình Sơn
0 mm
94 Đồng Lạc
0 mm
95 Minh Tiến
0 mm
96 Phú Lạc
0 mm
97 Linh Phú
0 mm
98 Thượng Nung
0 mm
99 Tân Linh
0 mm
100 Kim Hỷ
0 mm
Đã sao chép liên kết!