Xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Vô Tranh

Thứ Bảy, 22/08/2026 - 20:24:20

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa nhỏ
Gió
7km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
95%
US AQI
77

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
28°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
26° | 27°
83.6 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
25° | 30°
16.6 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 33°
30.3 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
25° | 33°
13.8 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 32°
11 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
26° | 31°
8.7 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
26° | 31°
22.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
25° | 32°
4.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 28°
31.2 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 28°
27 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 30°
27.6 mm
Thứ Tư
02/09
Mưa rào
24° | 27°
33.8 mm
Thứ Năm
03/09
Mưa rào
24° | 32°
20.6 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
24° | 34°
3.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 131mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Vô Tranh
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Vô Tranh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Vô Tranh trong 7 ngày tới

Từ 22/08/2026 đến 28/08/2026, nhiệt độ tại Xã Vô Tranh dự báo dao động từ 25°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 24/08 (33°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 23/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 186.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 22/08 (~83.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

33°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
186.4
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Vô Tranh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (23/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 16.6 mm.
Hiện tại Xã Vô Tranh mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 95%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (24/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (23/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (22/08), khoảng 83.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 26–27°C, mưa ~83.6 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 25–30°C, mưa ~16.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Bảy (22/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Vô Tranh là 77 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 95% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thị trấn Quân Chu
138.8 mm
2 Liên Minh
114.8 mm
3 Vũ Chấn
110.4 mm
4 Nghinh Tường
105.8 mm
5 Phương Giao
105.2 mm
6 Bình Long
102 mm
7 Tràng Xá
100.4 mm
8 Trại Cau
96.4 mm
9 Dân Tiến
96 mm
10 Đình Cả
94.6 mm
11 Nam Hòa
94.2 mm
12 Hảo Nghĩa
90.4 mm
13 Phấn Mễ
89.6 mm
14 Văn Hán
87.4 mm
15 Cúc Đường
87.2 mm
16 Cẩm Giàng
86.8 mm
17 La Hiên
84 mm
18 Nông Thịnh
82.2 mm
19 Dương Quang
81 mm
20 Than Khánh Hòa
79.8 mm
21 Tân Khánh
79.8 mm
22 Thanh Thịnh
78.2 mm
23 Phố Đu
77 mm
24 Tân Thành
76.4 mm
25 Thượng Nung
75.8 mm
26 Hóa Thượng
74.8 mm
27 Đại Từ
74.8 mm
28 Ninh Lai
74.6 mm
29 Lạng Giang
74.2 mm
30 Bố Hạ (BĐ)
73.2 mm
31 Lương Sơn
73 mm
32 Trung Hội
72.8 mm
33 Quy Kỳ
72.2 mm
34 Hợp Tiến
72.2 mm
35 Sông Công
71.6 mm
36 Hòa Mục
70.8 mm
37 Tân Linh
70.6 mm
38 Hà Châu
70.2 mm
39 Thượng Đình
69.8 mm
40 Linh Thông
69.4 mm
41 Dương Phong 1
69.4 mm
42 Chi cục thủy lợi
69.2 mm
43 Dương Phong 2
69.2 mm
44 Xuân Hương
68.4 mm
45 Cù Vân
68.2 mm
46 Lam Vỹ
67.8 mm
47 Phú Bình
67.8 mm
48 Đôn Phong 2
67.8 mm
49 Phổ Yên
67.2 mm
50 Lập Thạch
67 mm
51 Kim Anh
67 mm
52 Yên Phong
67 mm
53 Bình Thành
66 mm
54 Yên Đổ
66 mm
55 Phú Tiến
65.6 mm
56 Bộc Nhiêu
65.6 mm
57 Ký Phú
64.6 mm
58 Xuân Hoà
63.8 mm
59 Sông Cầu
63.6 mm
60 Thanh Mai
63 mm
61 Đổng Xá
63 mm
62 Khai Quang
62.8 mm
63 Đạo Trù
62.6 mm
64 Mỹ Thanh
62.6 mm
65 Đồng Quang
62.4 mm
66 Tân Yên
61.4 mm
67 Đôn Phong 3
60.4 mm
68 Phúc Yên
59.8 mm
69 Bình Sơn
59.8 mm
70 Phú Đình
58.8 mm
71 Phúc Lương
57.8 mm
72 Sóc Sơn
57.6 mm
73 Linh Phú
57.4 mm
74 Hoàng Nông
57.2 mm
75 Tân Thanh
57 mm
76 Bình Trung
56.2 mm
77 Tân Thái
55.8 mm
78 Cao Phong PCTT
55.6 mm
79 Yên Lạc PCTT
55.4 mm
80 Minh Tiến
55 mm
81 Côn Minh
54 mm
82 Bình Xuyên
53.8 mm
83 Thị trấn Chợ Chu
53.8 mm
84 Việt Yên
53.6 mm
85 Yên Hân
52.2 mm
86 Bình Văn
52 mm
87 Lương Bằng
51.6 mm
88 Điềm Mặc 1
51.6 mm
89 Tuân Chính
51.4 mm
90 Trung Minh
51.2 mm
91 Thiện Kế
50.8 mm
92 Trúc Tay
50.6 mm
93 Phú Lạc
50.4 mm
94 Kim Quan
50.2 mm
95 Yên Lãng
50 mm
96 Tân Trào
49.4 mm
97 Tam Sơn
49.2 mm
98 Mỹ Yên
49.2 mm
99 Yên Thế
49.2 mm
100 Kiên Đài
48.8 mm
Đã sao chép liên kết!