Xã Yên Thịnh, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Yên Thịnh

Thứ Sáu, 07/08/2026 - 01:13:44

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
37

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bằng Cốc
36.4 mm
2 Sinh Long
32.6 mm
3 Bộc Bố 1
25.6 mm
4 Phúc Sơn
24.4 mm
5 Tĩnh Túc
23 mm
6 Hồng Thái
22.6 mm
7 Yến Dương
22 mm
8 Yến Dương
21.6 mm
9 Hà Lang
21.4 mm
10 Bộc Bố
19 mm
11 Vũ Muộn
17.8 mm
12 Bộc Bố 2
15.6 mm
13 Khâu Tinh
15 mm
14 Cao Thượng
15 mm
15 Xuân La
14 mm
16 Thành Long
13.8 mm
17 Yên Thành
13.8 mm
18 Nghiên Loan 2
13.8 mm
19 Thành Công
13.6 mm
20 Dương Phong 2
12.4 mm
21 Yên Hoa
12.4 mm
22 Đà Vị
11.8 mm
23 Bành Trạch 2
11.2 mm
24 Khuôn Hà
11 mm
25 Đồng Lạc 1
11 mm
26 Dương Phong 1
11 mm
27 Cao Tân
10.6 mm
28 Nam Cường
10.4 mm
29 Công Bằng
10.4 mm
30 Cổ Linh
10.4 mm
31 Cẩm Giàng
10.4 mm
32 Thượng Lâm
10 mm
33 Bằng Thành
10 mm
34 Giáo Hiệu
9.4 mm
35 Khang Ninh
8.4 mm
36 Phúc Lộc
8.2 mm
37 Xuân Lập PCTT
7.6 mm
38 Văn phòng BCH PCTT
7.6 mm
39 Quảng Khê
7.6 mm
40 Trung Hà
7 mm
41 Tri Phú
7 mm
42 Chi cục thủy lợi
6.8 mm
43 Đôn Phong 2
6.8 mm
44 Hiệp Lực
6.2 mm
45 Lăng Can 1
6.2 mm
46 Nhạn Môn
6 mm
47 Thượng Giáp
6 mm
48 Xuân Lạc
5.8 mm
49 Phù Lưu
5.4 mm
50 Bình An
5.4 mm
51 Xuân Lập
5.4 mm
52 Trung Minh
5.2 mm
53 Thanh Tương
5 mm
54 Dương Quang
5 mm
55 Cốc Đán
4.8 mm
56 Lam Vỹ
4.8 mm
57 Thái Hòa
4.6 mm
58 Hoàng Khai
4.6 mm
59 Minh Quang
4.6 mm
60 Nhạn Môn
4.6 mm
61 Nà Phặc
4.2 mm
62 Tiến Bộ
4.2 mm
63 Bành Trạch 1
4.2 mm
64 Lục Bình
4.2 mm
65 Bạch Hà
4 mm
66 Phúc Yên
3.6 mm
67 Mỹ Bằng
3.6 mm
68 Phủ Thông
3.6 mm
69 Yên Thổ
3.4 mm
70 Lương Bằng
3.4 mm
71 Mỹ Lâm
3.4 mm
72 Hồ Ngòi Là
2.8 mm
73 Kiến Thiết
2.8 mm
74 Tân Trào
2.6 mm
75 Đồng Lạc
2.6 mm
76 Thị trấn Chợ Chu
2.6 mm
77 Bằng Lãng
2.6 mm
78 Linh Phú
2.2 mm
79 Thượng Ấm
2 mm
80 Hòa An
2 mm
81 Sơn Phú
1.8 mm
82 Đồng Lạc 2
1.8 mm
83 Bình Trung
1.6 mm
84 Đạo Viện 1
1.6 mm
85 Phú Đình
1.4 mm
86 Yên Nguyên
1.2 mm
87 Nhữ Hán
1.2 mm
88 Quy Kỳ
1.2 mm
89 Đôn Phong 3
1.2 mm
90 Bảo Linh
1 mm
91 Đông Viên
1 mm
92 Thanh Mai
1 mm
93 Nông Thịnh
1 mm
94 Kiên Đài
0.8 mm
95 Linh Thông
0.8 mm
96 Trung Hội
0.8 mm
97 Thanh Thịnh
0.8 mm
98 Kim Quan
0.8 mm
99 Bạch Ngọc 1
0.8 mm
100 Điềm Mặc 1
0.6 mm
Đã sao chép liên kết!