Xã Mường Bú, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Bú

Thứ Bảy, 22/08/2026 - 16:58:03

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 37°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
2km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
75%
US AQI
57

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
24° | 30°
28.5 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
24° | 31°
23.4 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
24° | 30°
12.4 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
24° | 30°
11.3 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
24° | 29°
26.7 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
24° | 29°
11 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
25° | 26°
21.1 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
25° | 27°
12 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
24° | 26°
85.6 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
23° | 27°
64 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
24° | 27°
17.4 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
23° | 28°
27.2 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
22° | 29°
18.6 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
23° | 28°
6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 64mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Bú
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Bú 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Bú trong 7 ngày tới

Từ 22/08/2026 đến 28/08/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Bú dự báo dao động từ 24°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 23/08 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 22/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 134.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 22/08 (~28.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

31°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
134.4
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Bú ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (23/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 23.4 mm.
Hiện tại Xã Mường Bú trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 75%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (23/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (22/08), khoảng 28.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 24–30°C, mưa ~28.5 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 24–31°C, mưa ~23.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Chủ Nhật (23/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Bú là 57 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 75% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Bú, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
177.4 mm
2 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
155.2 mm
3 Tà Gia 2
144.8 mm
4 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
131.4 mm
5 Mường Kim
110.8 mm
6 Chiềng Lao 1
93.4 mm
7 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
87.2 mm
8 Bó Mười
85.2 mm
9 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
83 mm
10 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
81.2 mm
11 Chiềng Ngàm
80 mm
12 Mường Giôn
79 mm
13 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
78.2 mm
14 Chiềng Lao 2
77 mm
15 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
75.8 mm
16 Mường Trai
73.8 mm
17 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
70.8 mm
18 Mường Trai
70.8 mm
19 Tà Hừa
68 mm
20 Mường Khiêng
66 mm
21 Khoen On
64.8 mm
22 Mường Giôn PCTT
60.6 mm
23 Hua Nhàn
57.2 mm
24 Muổi Nọi 1
55.6 mm
25 Chiềng Ơn
55.6 mm
26 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
54.6 mm
27 Chiềng Xôm
54.4 mm
28 Mường Bú
53.6 mm
29 Xím Vàng
52.6 mm
30 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
52 mm
31 Nậm Păm
51.8 mm
32 Nậm Ét
51 mm
33 Thủy điện Sơn La (Mường La, Sơn La)
50.4 mm
34 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
50.2 mm
35 Nậm Lầu 2
48 mm
36 Chiềng Muôn
47.8 mm
37 Chiềng Công 1
47.6 mm
38 Bon Phặng
47.4 mm
39 Hua Trai
46.8 mm
40 Chiềng Bôm PCTT
46 mm
41 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
43.2 mm
42 Chiềng Pha
42.8 mm
43 Chiềng Khoang
42.4 mm
44 Mường Sại
40.6 mm
45 Làng Chếu 4
40.4 mm
46 Ngọc Chiến 3
38 mm
47 Làng Chếu 2
38 mm
48 Lóng Phiêng
37.8 mm
49 Chiềng Sinh 1
37.6 mm
50 Chiềng Công
37 mm
51 Chiềng Ban
36 mm
52 Chiềng Bôm
35.6 mm
53 Mồ Dề 1
35.6 mm
54 Pú Dảnh
35.4 mm
55 Tạ Khoa
35.4 mm
56 Mường Sại PCTT
35 mm
57 Xà Hồ
34.8 mm
58 Chiềng Đông
34.4 mm
59 Púng Tra
34 mm
60 Chế Cu Nha
34 mm
61 Chiềng Chung 2
34 mm
62 Hồ Bốn
33.8 mm
63 Bản Lầm
33.4 mm
64 Cao Phạ 3
32.4 mm
65 Phúc Sơn
32.4 mm
66 Mường Lựm
32.4 mm
67 Tú Nang
32.2 mm
68 Khao Mang
31.8 mm
69 Thuận Châu
31.8 mm
70 Mù Cang Chải PCTT
31.6 mm
71 Dế Xu Phình
31.6 mm
72 Chiềng Dong
31.4 mm
73 Xã Bản Mù
31.2 mm
74 Chiềng On
28.8 mm
75 Song Pe
28.6 mm
76 Nà Bó
28.2 mm
77 Chiềng Mai
27.4 mm
78 Tú Lệ 2
27.4 mm
79 Ngọc Chiến 1
26.8 mm
80 Hang Chú
26.8 mm
81 Phỏng Lái 1
26.6 mm
82 Nậm Có 2
26.2 mm
83 Nậm Khắt
25.2 mm
84 Chế Tạo
25.2 mm
85 Bản Công
24.6 mm
86 Trạm Tấu
24.2 mm
87 Mù Cang Chải
24 mm
88 Pá Hu
24 mm
89 Chiềng Sung
23.6 mm
90 Nậm Lành 1
23.4 mm
91 Mường Chùm 1
23.4 mm
92 Nậm Có 1
23 mm
93 Chế Tạo 1
22.8 mm
94 Kim Nọi 1
22.6 mm
95 Nậm Lầu 3
22.4 mm
96 Lao Chải
22 mm
97 Thạch Lương
21.8 mm
98 Nậm Có
21 mm
99 Chiềng Hoa 2
20 mm
100 Cao Phạ 2
20 mm
Đã sao chép liên kết!