Xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Giôn

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 13:51:42

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 35°C
Trời nắng đẹp
Gió
8km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
59%
US AQI
81

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
21° | 30°
12.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
22° | 30°
4.1 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
22° | 29°
0.8 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 30°
2.8 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
22° | 30°
5.6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 30°
5.5 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 27°
15.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 28°
1.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 28°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
22° | 28°
0.6 mm
Thứ Hai
14/09
Nắng
21° | 28°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 29°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
23° | 30°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Giôn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Giôn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Giôn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Giôn trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Giôn dự báo dao động từ 21°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 46.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~15.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

30°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
46.4
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Giôn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.1 mm.
Hiện tại Xã Mường Giôn trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 59%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 15.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 22–30°C, mưa ~4.1 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 22–29°C, mưa ~0.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Ba (08/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Giôn là 81 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 59% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pắc Ma
43 mm
2 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
41.4 mm
3 Quài Tở
38 mm
4 Chiềng Sinh
32.2 mm
5 Chiềng Bôm PCTT
24.8 mm
6 Tỏa Tình
21.8 mm
7 Chăn Nưa 1
20.6 mm
8 Thuận Châu
18.6 mm
9 Nà Sáy
16.8 mm
10 Làng Mô 2
16 mm
11 Mường Giàng
15.6 mm
12 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
15.4 mm
13 Muổi Nọi 1
15.4 mm
14 Phỏng Lái 1
13.6 mm
15 Quài Nưa
13.2 mm
16 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
11.4 mm
17 Búng Lao 1
10.8 mm
18 Phình Sáng 1
10.6 mm
19 Tênh Phông
10.6 mm
20 Mường Giôn
9.8 mm
21 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.4 mm
22 Pha Khinh
8.4 mm
23 Chiềng Bôm
6.2 mm
24 Phỏng Lái 2
5.8 mm
25 Chiềng Ơn
5.6 mm
26 Chiềng Cọ
5.4 mm
27 Làng Mô 1
4.8 mm
28 Búng Lao 3
4.6 mm
29 Chiềng Ngàm
4 mm
30 Mường Giôn PCTT
3.6 mm
31 Chiềng Khoang
3.4 mm
32 Chiềng Pha
2.8 mm
33 Mường Sại
2.6 mm
34 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.4 mm
35 Xá Tổng
1.8 mm
36 Nậm Lầu 3
1.6 mm
37 Tả Van
1.4 mm
38 Mường É
1.4 mm
39 Tả Ngảo
1.2 mm
40 Nậm Lầu 2
1.2 mm
41 Co Mạ
1.2 mm
42 Chiềng Đen
1.2 mm
43 Mường Chiên 2
1.2 mm
44 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
45 Long Hẹ 2
1 mm
46 Nậm Ét
0.8 mm
47 Púng Tra
0.8 mm
48 Búng Lao 2
0.8 mm
49 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.8 mm
50 Mường Lạn 2
0.8 mm
51 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0.6 mm
52 Mường Chiên 3
0.6 mm
53 Mường Giôn
0.6 mm
54 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0.6 mm
55 Tả Phìn 1
0.6 mm
56 Pú Nhung 1
0.6 mm
57 Tà Hừa
0.4 mm
58 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.4 mm
59 Nậm Hăn 2
0.4 mm
60 Căn Co 3
0.4 mm
61 Căn Co 2
0.4 mm
62 Bản Lầm
0.4 mm
63 Tông Cọ
0.4 mm
64 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.4 mm
65 Hừa Ngài
0.4 mm
66 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
67 Lao Xả Phình
0.4 mm
68 Tủa Thàng
0.4 mm
69 Nậm Cuổi 4
0.2 mm
70 Pu Sam Cáp
0.2 mm
71 Nậm Cuổi
0.2 mm
72 Nậm Cha
0.2 mm
73 Mường Bám 2
0.2 mm
74 Mường Bám 1 PCTT
0.2 mm
75 Long Hẹ 1 PCTT
0.2 mm
76 Chiềng Khay
0.2 mm
77 Mường Sại PCTT
0.2 mm
78 Trung Thu
0.2 mm
79 Pú Nhi 3
0.2 mm
80 Mường Báng PCTT
0.2 mm
81 Ẳng Tở
0.2 mm
82 Xuân Lao
0.2 mm
83 Mường Thín
0.2 mm
84 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.2 mm
85 Ẳng Nưa
0 mm
86 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
87 Mù Cang Chải PCTT
0 mm
88 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
89 Mường Mùn 2
0 mm
90 Mường Khiêng
0 mm
91 Huổi Só
0 mm
92 Chiềng Pha PCTT
0 mm
93 Mùn Chung
0 mm
94 Cà Nàng
0 mm
95 Co Tòng
0 mm
96 Chiềng Đen
0 mm
97 Bó Mười PCTT
0 mm
98 Ẳng Cang 1
0 mm
99 Na Son 2
0 mm
100 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
Đã sao chép liên kết!