Xã Mường Sại, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Sại

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 09:26:55

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
2km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
75%
US AQI
40

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
27°C
%
10:00
27°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
22°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
23° | 31°
2.1 mm
Thứ Hai
31/08
Nắng
22° | 32°
1.1 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
22° | 31°
0.4 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
22° | 31°
0.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
22° | 29°
0.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 30°
8.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
22° | 29°
2.8 mm
Thứ Tư
09/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 30°
3.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Sại, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Sại
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Sại 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Sại trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Sại dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 31/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 02/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 4.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 30/08 (~2.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
4.8
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Sại ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Nắng; nhiệt độ từ 22°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.1 mm.
Hiện tại Xã Mường Sại trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 75%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (31/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (30/08), khoảng 2.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 23–31°C, mưa ~2.1 mm; Thứ Bảy (05/09): Nắng, 22–29°C, mưa ~0.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Tư (02/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Sại là 40 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 75% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Sại, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nà Bó
56.8 mm
2 Nậm Xé PCTT
52 mm
3 Chiềng Sung
43.8 mm
4 Nậm Xé
42.6 mm
5 Nậm Ét
32 mm
6 Nậm Xây
31.8 mm
7 Chiềng Khoang
30.4 mm
8 Bon Phặng
30 mm
9 Phỏng Lái 1
29.6 mm
10 Chiềng Chăn
28.2 mm
11 Phình Giàng 1
27 mm
12 Chiềng Bôm PCTT
27 mm
13 Nậm Xây 1
26.8 mm
14 Cà Nàng
25.2 mm
15 Chiềng Pha
24.8 mm
16 Bó Mười
24.4 mm
17 Nậm Lầu 2
23.4 mm
18 Chiềng Ngần
23 mm
19 Bó Mười PCTT
21.2 mm
20 Hồ Bản Mòn
21.2 mm
21 Chiềng Cọ
19.8 mm
22 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
19.6 mm
23 Chiềng Sinh 1
19.6 mm
24 Pha Khinh
18 mm
25 Chiềng Bôm
17.6 mm
26 Mường É
17.2 mm
27 Mường Mùn 2
16.4 mm
28 Nậm Hăn 2
15.4 mm
29 Chiềng Công 1
15.2 mm
30 Đứa Mòn
14.8 mm
31 Phình Giàng 2
14.6 mm
32 Long Hẹ 1
14.4 mm
33 Chiềng Dong
14.2 mm
34 Háng Lìa 3
14 mm
35 Chiềng Hoa 2
14 mm
36 Nậm Lầu 3
13.4 mm
37 Thuận Châu
13.2 mm
38 Chiềng Mai
13 mm
39 Co Tòng
11.8 mm
40 Tủa Thàng
11.6 mm
41 Chiềng Ban
11.6 mm
42 Ngọc Chiến
11.2 mm
43 Chiềng Xôm
11.2 mm
44 Muổi Nọi 1
11 mm
45 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
11 mm
46 Chiềng Đông
10.8 mm
47 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
10.8 mm
48 Mường Chùm 1
10.6 mm
49 Tả Phìn 1
10.6 mm
50 Phì Nhừ 5
10.6 mm
51 Chiềng Chung 2
10.4 mm
52 Chiềng Công
10.4 mm
53 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
10.4 mm
54 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
10.4 mm
55 Khau Phạ
10.4 mm
56 Bản Lầm
10 mm
57 Chiềng Đen
10 mm
58 Phỏng Lái 2
10 mm
59 Chiềng Muôn
10 mm
60 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.6 mm
61 Mường Bú
9.2 mm
62 Phu Nậm Sap
9 mm
63 Pa Ham
9 mm
64 Tông Cọ
8.8 mm
65 Nậm Păm
8.6 mm
66 Háng Lìa 1
8.6 mm
67 Pắc Ma
8.4 mm
68 Pắc Ta PCTT
8.4 mm
69 Nậm Khắt
8.4 mm
70 Mường Bám 1
8.2 mm
71 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
8.2 mm
72 Mùn Chung PCTT
8 mm
73 Mường Khiêng
7.8 mm
74 Long Hẹ 2
7.8 mm
75 Tà Mít
7.8 mm
76 Háng Lìa
7.8 mm
77 Mường Bám 1 PCTT
7.2 mm
78 Pắc Ta
7.2 mm
79 Bó Mười 2
7 mm
80 Mường Báng PCTT
6.8 mm
81 Nậm Khắt
6.6 mm
82 Mùn Chung
6.6 mm
83 Búng Lao 2
6.4 mm
84 Ẳng Tở
6.4 mm
85 Mường Mùn 1
6.4 mm
86 Na Son 2
6.4 mm
87 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
6.2 mm
88 Mường Báng
6.2 mm
89 Thủy điện Nậm Chiến
6 mm
90 Háng Lìa 2
6 mm
91 Co Mạ
5.8 mm
92 Long Hẹ 1 PCTT
5.8 mm
93 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
5.8 mm
94 Trung Thu
5.8 mm
95 Luân Giới
5.8 mm
96 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
5.6 mm
97 Pú Nhung 1
5.4 mm
98 Dương Quỳ
5.4 mm
99 Nà Cang
5.4 mm
100 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
5.2 mm
Đã sao chép liên kết!