Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Chiên

Thứ Năm, 03/09/2026 - 04:19:06

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 28°C
Trời quang đãng
Gió
1km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
83%
US AQI
68

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
03/09
Nắng
23° | 32°
0.1 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
22° | 32°
6.7 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
22° | 31°
5.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 30°
1.3 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 31°
1.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 31°
3.3 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
23° | 31°
9.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 30°
1.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
21° | 30°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
22° | 31°
1.2 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Chiên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Chiên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Chiên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Chiên trong 7 ngày tới

Từ 03/09/2026 đến 09/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Chiên dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 27.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~9.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
27.5
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Chiên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (04/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 6.7 mm.
Hiện tại Xã Mường Chiên trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 83%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 9.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 22–31°C, mưa ~5.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 23–30°C, mưa ~1.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Chiên là 68 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 83% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Chiềng Ngàm
0.6 mm
2 Mường Lạn 2
0.4 mm
3 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0 mm
4 Thủy điện Séo Chông Hô
0 mm
5 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
6 Mường Phăng 2
0 mm
7 Phỏng Lái 1
0 mm
8 Lay Nưa PCTT
0 mm
9 Ẳng Nưa
0 mm
10 Mường Phăng 3
0 mm
11 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
12 Quài Tở
0 mm
13 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
14 Mù Cang Chải
0 mm
15 Chiềng Sinh
0 mm
16 Pú Nhung 1
0 mm
17 Mường Khiêng
0 mm
18 Chiềng Pha PCTT
0 mm
19 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
20 Mường Mùn 2
0 mm
21 Pắc Ma
0 mm
22 Cà Nàng
0 mm
23 Thuận Châu
0 mm
24 Thủy điện Tà Thàng
0 mm
25 Huổi Só
0 mm
26 Mường Giôn
0 mm
27 Mường Thín
0 mm
28 Mùn Chung
0 mm
29 Lao Xả Phình
0 mm
30 Bó Mười PCTT
0 mm
31 Nà Tấu 3
0 mm
32 Chiềng Bôm PCTT
0 mm
33 Gia Phú
0 mm
34 Chiềng Khoang
0 mm
35 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
36 Chiềng Khay
0 mm
37 Phỏng Lái 2
0 mm
38 Mường Bú
0 mm
39 Ẳng Cang 1
0 mm
40 Tả Phời
0 mm
41 Huổi Lèng
0 mm
42 Tủa Thàng
0 mm
43 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
44 Hồ Bốn
0 mm
45 Mường Chiên 2
0 mm
46 Mường Sại PCTT
0 mm
47 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
48 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
49 Nậm Xây 1
0 mm
50 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
51 Mường Kim
0 mm
52 Phúc Than
0 mm
53 Tà Hừa
0 mm
54 Mường Hoa
0 mm
55 Nậm Cuổi 4
0 mm
56 Pha Khinh
0 mm
57 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
58 Bình Lư 1
0 mm
59 Pu Sam Cáp
0 mm
60 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
61 Lao Chải
0 mm
62 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
63 Tả Van PCTT
0 mm
64 Bản Bo
0 mm
65 Bản Hồ
0 mm
66 Nùng Nàng
0 mm
67 Nậm Cuổi
0 mm
68 Chiềng Pha
0 mm
69 Mường Trai
0 mm
70 TĐ Bản Chát
0 mm
71 Nậm Ét
0 mm
72 Trung Đồng 2
0 mm
73 Bản Giang
0 mm
74 Nậm Cha
0 mm
75 Tả Ngảo
0 mm
76 Bản Hồ 1
0 mm
77 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
78 Sơn Bình
0 mm
79 Nậm Xé PCTT
0 mm
80 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
81 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
0 mm
82 Chăn Nưa 1
0 mm
83 Tà Gia 2
0 mm
84 Trung Chải
0 mm
85 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
86 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
87 Nậm Loỏng
0 mm
88 Nậm Xây
0 mm
89 Nậm Sỏ 2
0 mm
90 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
91 Bình Lư 2
0 mm
92 Chế Tạo
0 mm
93 Gia Phú 1
0 mm
94 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
95 Lao Chải 1
0 mm
96 TĐ Huội Quảng
0 mm
97 Nậm Chày
0 mm
98 Làng Mô 2
0 mm
99 Tả Phìn
0 mm
100 Chăn Nưa 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!