Xã Tân Trịnh, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Trịnh

Thứ Hai, 10/08/2026 - 20:21:17

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Trời quang đãng
Gió
6km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
92%
US AQI
79

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
27°C
%
08:00
29°C
%
09:00
30°C
%
10:00
32°C
%
11:00
32°C
%
12:00
33°C
%
13:00
34°C
%
14:00
33°C
%
15:00
33°C
%
16:00
33°C
%
17:00
33°C
%
18:00
31°C
%
19:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
10/08
Mưa rào
25° | 34°
8.9 mm
Thứ Ba
11/08
Nắng
25° | 34°
1.2 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
26° | 34°
2.7 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
26° | 33°
4.6 mm
Thứ Sáu
14/08
Nhiều mây
26° | 34°
0.6 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
26° | 34°
3.8 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
25° | 33°
7.6 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
25° | 31°
6.2 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
24° | 32°
15.2 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
24° | 32°
15 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
24° | 33°
12.4 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
24° | 32°
10.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
25° | 31°
7.8 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
25° | 32°
2.4 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Trịnh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Trịnh trong 7 ngày tới

Từ 10/08/2026 đến 16/08/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Trịnh dự báo dao động từ 25°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 14/08 (34°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 16/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 29.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 10/08 (~8.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

34°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
29.4
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Trịnh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (11/08): Nắng; nhiệt độ từ 25°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.2 mm.
Hiện tại Xã Tân Trịnh trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 92%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (14/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (16/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (10/08), khoảng 8.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 26–34°C, mưa ~3.8 mm; Chủ Nhật (16/08): Mưa rào, 25–33°C, mưa ~7.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Bảy (15/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Trịnh là 79 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 92% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Trịnh, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Sơn Thủy PCTT
49.4 mm
2 Kim Sơn PCTT
46 mm
3 Lùng Phình PCTT
44.8 mm
4 Lùng Phình
42 mm
5 Cam Cọn
36.4 mm
6 Tả Van Chư
35.2 mm
7 Quan Hồ Thẩn
33.2 mm
8 Sơn Thủy
29.2 mm
9 Phố Lu
27.2 mm
10 Si Ma Cai 1
26.2 mm
11 Kim Sơn
22.8 mm
12 Cốc Lầu
20.6 mm
13 Phúc Lợi
20 mm
14 Bảo Hà 1
17.6 mm
15 Thượng Hà 2
17.4 mm
16 Văn Bàn
17 mm
17 Nghĩa Đô
16.6 mm
18 Tân Dương 1
13.8 mm
19 Vĩnh Yên
12.8 mm
20 Bản Cái
11.6 mm
21 An Bình
11.4 mm
22 Long Khánh
10.6 mm
23 Việt Vinh
10.6 mm
24 Tân Dương
10.6 mm
25 Thượng Hà 1
10.2 mm
26 Pha Long
10 mm
27 Tân Tiến
9.8 mm
28 Nậm Khòa
9.8 mm
29 Trung Tâm 2
7.8 mm
30 Tân Dương 2
7.6 mm
31 Nghĩa Đô PCTT
7.6 mm
32 Lâm Giang
6.8 mm
33 Minh Tân
6.4 mm
34 Tả Gia Khâu
6.2 mm
35 Thượng Hà
6 mm
36 Hoàng Thu Phố
5.4 mm
37 Bảo Hà 2
4.6 mm
38 Lũng Hà
4 mm
39 An Lạc
3.8 mm
40 Yên Sơn
3.6 mm
41 Xuân Hòa
3.4 mm
42 Bản Rịa
3.4 mm
43 Minh Chuẩn
3.4 mm
44 Trung Tâm 1
3.2 mm
45 Việt Tiến
2.8 mm
46 Đông An
2.2 mm
47 Thanh Thủy
2.2 mm
48 Trung Thành
2.2 mm
49 Xuân Thượng PCTT
2.2 mm
50 Minh Ngọc
1.6 mm
51 Đồng Tâm
1.6 mm
52 Yên Định
1.6 mm
53 Tiên Nguyên
1.4 mm
54 Minh Sơn 1
1.4 mm
55 Phong Niên
1.2 mm
56 An Phú
1.2 mm
57 Làng Cang
1.2 mm
58 Tân Phượng 2
1 mm
59 Tân Nam 1
1 mm
60 Phan Thanh
0.8 mm
61 Phương Độ
0.8 mm
62 Bản Péo
0.8 mm
63 Tân Nguyên
0.8 mm
64 Lâm Thượng PCTT
0.8 mm
65 Lùng Cải
0.6 mm
66 Bản Nhùng
0.6 mm
67 Thượng Sơn 2
0.4 mm
68 Thàng Tín
0.4 mm
69 Nậm Lúc 1
0.4 mm
70 Châu Quế Thượng
0.2 mm
71 Nậm Đét
0.2 mm
72 Tân Tiến
0.2 mm
73 Tùng Bá 2
0.2 mm
74 Bản Phùng
0.2 mm
75 Nàn Sán
0.2 mm
76 Nậm Ty
0.2 mm
77 Vĩ Thượng
0.2 mm
78 Bản Mế
0.2 mm
79 Sín Chéng
0 mm
80 Khánh Hòa 2
0 mm
81 Thái Hòa
0 mm
82 Tân Trịnh
0 mm
83 Cao Bồ
0 mm
84 Xuân Long
0 mm
85 Phù Lưu
0 mm
86 Yên Lâm
0 mm
87 Thượng Sơn
0 mm
88 Trung Hà
0 mm
89 Thuận Hòa PCTT
0 mm
90 Bình An
0 mm
91 Lâm Thượng
0 mm
92 Phúc Yên
0 mm
93 Bằng Cốc
0 mm
94 Xuân Lập PCTT
0 mm
95 Bản Ngò PCTT
0 mm
96 Lương Sơn
0 mm
97 Lao Chải PCTT
0 mm
98 Lương Sơn PCTT
0 mm
99 Ngọc Chấn
0 mm
100 Minh Hương
0 mm
Đã sao chép liên kết!