Xã Khuôn Lùng, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Khuôn Lùng

Thứ Ba, 18/08/2026 - 03:31:08

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
56

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
30°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
25° | 31°
26 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
24° | 30°
34.7 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
24° | 31°
16 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
25° | 32°
15.9 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
24° | 30°
31.4 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
24° | 31°
16.4 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
24° | 30°
27.2 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 27°
48.2 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
24° | 28°
10.2 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
24° | 29°
18.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
24° | 28°
12.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
24° | 29°
17.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
24° | 29°
12.8 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
24° | 31°
9.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 77mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Khuôn Lùng
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Khuôn Lùng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Khuôn Lùng trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Xã Khuôn Lùng dự báo dao động từ 24°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 21/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 167.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~34.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

32°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
167.6
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Khuôn Lùng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 34.7 mm.
Hiện tại Xã Khuôn Lùng mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 34.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 24–30°C, mưa ~31.4 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 24–31°C, mưa ~16.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Sáu (21/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Khuôn Lùng là 56 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Khuôn Lùng, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bảo Hà 1
102.6 mm
2 Phúc Lợi
75.6 mm
3 Tân Lĩnh 1
73.6 mm
4 Phố Lu
70.8 mm
5 Bảo Hà 2
70 mm
6 Minh Tiến
65 mm
7 Vĩnh Lạc
64.4 mm
8 Phong Niên
63.8 mm
9 Cam Cọn
60.8 mm
10 Kim Sơn PCTT
60.4 mm
11 Yên Sơn
59.8 mm
12 Minh Chuẩn
59.2 mm
13 Lương Sơn
59 mm
14 Liễu Đô
56.8 mm
15 Lâm Giang
56.6 mm
16 Bảo Nhai 1
55.4 mm
17 Võ Lao
55.4 mm
18 Lâm Thượng
55.2 mm
19 Xuân Thượng
54 mm
20 Khánh Hòa 2
52.6 mm
21 Lâm Thượng PCTT
49.8 mm
22 Châu Quế Thượng
49.2 mm
23 Yên Thế
49 mm
24 Sơn Thủy PCTT
46.8 mm
25 Gia Phú 1
44 mm
26 Kim Sơn
43.6 mm
27 Gia Phú
41.2 mm
28 Minh Tân
41.2 mm
29 Bản Rịa
40 mm
30 Long Khánh
39.4 mm
31 Sơn Thủy
39.4 mm
32 Tô Mậu
35.4 mm
33 Long Phúc
31.8 mm
34 Bản Liền
31.2 mm
35 Nghĩa Đô
28.8 mm
36 Khánh Thiện
27.2 mm
37 Tân Tiến
26.4 mm
38 Thủy điện Tà Thàng
25 mm
39 Khánh Hoà 1
23.2 mm
40 Phong Hải PCTT
23 mm
41 Tân Dương 2
22.8 mm
42 Tân Dương
20 mm
43 Xuân Thượng PCTT
19.8 mm
44 Hòa Mạc PCTT
19.2 mm
45 Thượng Hà 2
19 mm
46 Nậm Lúc 1
19 mm
47 Tân Phượng 2
18.6 mm
48 Việt Tiến
17.6 mm
49 Hòa Mạc
17.2 mm
50 Văn Bàn
17 mm
51 Nghĩa Đô PCTT
16.8 mm
52 Cốc Lầu
15 mm
53 Thượng Hà 1
14.8 mm
54 Bản Cái
14.4 mm
55 Xuân Giang 1
14.4 mm
56 Tân Dương 1
13.4 mm
57 Tân Lập 2
13 mm
58 Yên Bình
12.4 mm
59 Việt Vinh
12.4 mm
60 Nam Cường PCTT
11.8 mm
61 Tân Phượng 1
11.8 mm
62 Cam Đường
11.8 mm
63 Nậm Khòa
11.6 mm
64 Nậm Đét
11.2 mm
65 Thủy điện Nậm Phàng
11 mm
66 Cao Bồ 1
10.2 mm
67 Thượng Hà
9.8 mm
68 Tân Lập 1
9.8 mm
69 Vĩ Thượng
7.6 mm
70 Cốc Ly
7.6 mm
71 Tiên Nguyên 2
7.4 mm
72 Bản Lầu
6.8 mm
73 Cao Bồ 2
6.8 mm
74 Xuân Hòa
6.2 mm
75 Nậm Mòn
6.2 mm
76 Tiên Nguyên
5.8 mm
77 Bản Xen
5.8 mm
78 Xuân Minh 2
5.6 mm
79 Nậm Ty
5.6 mm
80 Nậm Chày
5.4 mm
81 Phong Hải
5 mm
82 Vĩnh Yên
4.6 mm
83 Thượng Sơn 1
4.6 mm
84 Dương Quỳ
4.4 mm
85 Tân Nam 1
3.6 mm
86 Vĩnh Phúc
2.8 mm
87 Lùng Vai
2.8 mm
88 Nậm Xé PCTT
2.4 mm
89 Tân Nam 2
2.2 mm
90 Thủy điện Bắc Hà
2.2 mm
91 Bản Cầm
2 mm
92 Cao Sơn PCTT
1.8 mm
93 Nậm Xé
1.8 mm
94 Thượng Sơn
1.4 mm
95 Quảng Ngần
1.2 mm
96 Cao Sơn
1 mm
97 Mường Lai
1 mm
98 Hoàng Thu Phố
0.8 mm
99 Túng Sán
0.8 mm
100 Yên Lâm
0.6 mm
Đã sao chép liên kết!