Xã Thượng Nông, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thượng Nông

Thứ Tư, 19/08/2026 - 06:39:23

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 25°C
Mưa phùn
Gió
10km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
47

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Có mưa
22° | 28°
11.1 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
22° | 31°
10.5 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
22° | 30°
20 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
22° | 31°
5.3 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
23° | 30°
10.3 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
22° | 32°
9.4 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
23° | 27°
45.2 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
23° | 27°
100.2 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
23° | 29°
15.4 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
22° | 26°
20.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
22° | 29°
10.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
23° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
31/08
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
22° | 29°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thượng Nông, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thượng Nông
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thượng Nông 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thượng Nông trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Thượng Nông dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 24/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 19/08 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 111.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~45.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
111.8
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thượng Nông ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 10.5 mm.
Hiện tại Xã Thượng Nông mưa phùn, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (24/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (19/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 45.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 22–31°C, mưa ~5.3 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 23–30°C, mưa ~10.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thượng Nông là 47 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thượng Nông, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Khâu Tinh
27.2 mm
2 Hồng Thái
27 mm
3 Cốc Đán
24.6 mm
4 Xuân Lập
23.6 mm
5 Thành Công
23.2 mm
6 Đôn Phong 3
22.8 mm
7 Phúc Yên
22.6 mm
8 Yên Hoa
21.4 mm
9 Cổ Linh
21.2 mm
10 Khuôn Hà
21 mm
11 Bộc Bố
21 mm
12 Khang Ninh
20.8 mm
13 Thượng Lâm
20.4 mm
14 Xuân Lập PCTT
20.2 mm
15 Xuân La
20.2 mm
16 Nghiên Loan 2
20.2 mm
17 Tĩnh Túc
20 mm
18 Sinh Long
20 mm
19 Lăng Can 1
19.4 mm
20 Bộc Bố 2
19.4 mm
21 Cao Tân
18.4 mm
22 Trung Hà
18 mm
23 Bằng Lũng
17.4 mm
24 Ngam La 2
17.2 mm
25 Nậm Ban 1
17 mm
26 Tùng Bá 2
16.4 mm
27 Mậu Long
16 mm
28 Phủ Thông
15.8 mm
29 Phương Viên
15.8 mm
30 Cốc Pàng
15.6 mm
31 Bộc Bố 1
15.6 mm
32 Vũ Muộn
15.4 mm
33 Bình An
15.2 mm
34 Lục Bình
15 mm
35 Bạch Ngọc 1
14.8 mm
36 Bằng Thành
14.4 mm
37 Đông Hà 2
13.8 mm
38 Đông Hà 1
13.8 mm
39 Tùng Bá 1
13.6 mm
40 Ngọc Long PCTT
13.4 mm
41 Hiệp Lực
13.4 mm
42 Ngam La 1
13.4 mm
43 Lũng Hồ 1
12.8 mm
44 Mỹ Thanh
12.8 mm
45 Đà Vị
12.4 mm
46 Đông Viên
12.2 mm
47 Công Bằng
12 mm
48 Dương Phong 2
12 mm
49 Nam Cường
11.4 mm
50 Du Già 2
11.4 mm
51 Bằng Lãng
11 mm
52 Nậm Ban
10.8 mm
53 Bành Trạch 2
10.6 mm
54 Bành Trạch 1
10.6 mm
55 Phúc Lộc
10.2 mm
56 Giáo Hiệu
10.2 mm
57 Thái An
9.8 mm
58 Cao Thượng
9.8 mm
59 Xuân Lạc
9.6 mm
60 Nhạn Môn
9.4 mm
61 Sơn Phú
9.2 mm
62 Minh Quang
9.2 mm
63 Yến Dương
9 mm
64 Nhạn Môn
9 mm
65 Cẩm Giàng
8.6 mm
66 Chi cục thủy lợi
8.6 mm
67 Đồng Lạc 1
8.4 mm
68 Ngọc Phái
8.4 mm
69 Quảng Khê
8.2 mm
70 Nà Phặc
8 mm
71 Quảng Bạch
8 mm
72 Quảng Bạch
7.8 mm
73 Dương Phong 1
7.6 mm
74 Đồng Lạc 2
7.4 mm
75 Đôn Phong 2
7.2 mm
76 Bản Thi
7 mm
77 Đồng Lạc
6.8 mm
78 Tân Lập
6.8 mm
79 Dương Quang
6.8 mm
80 Yến Dương
6.8 mm
81 Thượng Giáp
6.2 mm
82 Linh Hồ
6.2 mm
83 Yên Thịnh
6 mm
84 Minh Ngọc
5.8 mm
85 Phúc Sơn
5.8 mm
86 Bình Phú
5.6 mm
87 Phú Nam 2
5.4 mm
88 Lạc Nông 1
5.4 mm
89 Hùng Mỹ
5.2 mm
90 Bạch Ngọc 2
5 mm
91 Yên Thượng
4.6 mm
92 Du Già 3
4.4 mm
93 Thanh Tương
4.4 mm
94 Sơn Lộ
4.2 mm
95 Phù Lưu
3.6 mm
96 Kiên Đài
3.6 mm
97 Thái Học
3.2 mm
98 Yên Định
3.2 mm
99 Phú Bình
3 mm
100 Hòa An
2.8 mm
Đã sao chép liên kết!