Xã Liên Hiệp, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Liên Hiệp

Thứ Tư, 19/08/2026 - 11:18:08

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 33°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
6km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
85%
US AQI
56

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
26°C
%
12:00
28°C
%
13:00
30°C
%
14:00
29°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
24° | 30°
15.8 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
24° | 31°
7.6 mm
Thứ Sáu
21/08
Nhiều mây
24° | 34°
1.3 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
25° | 34°
0.7 mm
Chủ Nhật
23/08
Nhiều mây
26° | 32°
3 mm
Thứ Hai
24/08
Nhiều mây
25° | 31°
1.8 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
24° | 26°
20.2 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
24° | 26°
89.4 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
23° | 31°
22.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
23° | 32°
30 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
23° | 29°
20 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
24° | 32°
2.4 mm
Thứ Hai
31/08
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
24° | 32°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Liên Hiệp, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Liên Hiệp
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Liên Hiệp 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Liên Hiệp trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Liên Hiệp dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 21/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 50.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~20.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
50.4
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Liên Hiệp ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 7.6 mm.
Hiện tại Xã Liên Hiệp trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 85%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 20.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Nhiều mây, 25–34°C, mưa ~0.7 mm; Chủ Nhật (23/08): Nhiều mây, 26–32°C, mưa ~3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Hai (24/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Liên Hiệp là 56 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 85% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Liên Hiệp, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Minh Chuẩn
59.4 mm
2 Lâm Thượng
54.4 mm
3 Việt Tiến
51.6 mm
4 Khánh Hòa 2
45.6 mm
5 Vĩnh Lạc
45.4 mm
6 Long Phúc
44.8 mm
7 Long Khánh
43.6 mm
8 Lâm Thượng PCTT
41.6 mm
9 Tân Lĩnh 1
36 mm
10 Tô Mậu
34.6 mm
11 Khâu Tinh
33.4 mm
12 Sơn Phú
32.6 mm
13 Tân Nguyên
32.6 mm
14 An Bình
32.4 mm
15 Khánh Hoà 1
32.2 mm
16 Phan Thanh
31.6 mm
17 Vĩnh Phúc
31 mm
18 Minh Tiến
31 mm
19 Phúc Lợi
30.2 mm
20 Thượng Lâm
29.4 mm
21 Tân Phượng 1
28.8 mm
22 Yên Hoa
28.2 mm
23 Liễu Đô
28.2 mm
24 Yên Thế
28 mm
25 Tiên Nguyên 2
27.8 mm
26 Khuôn Hà
27.2 mm
27 Thàng Tín
26.6 mm
28 Lăng Can 1
26.2 mm
29 Yên Định
25.6 mm
30 Tân Phượng 2
25.4 mm
31 Đồng Tâm
25.4 mm
32 Khánh Thiện
25.2 mm
33 Xuân Lập
25 mm
34 Trung Tâm 1
24.8 mm
35 Đông An
24.4 mm
36 Trung Hà
24 mm
37 Bình An
23.2 mm
38 Phúc Yên
23.2 mm
39 Cao Bồ 1
23 mm
40 Xuân Giang 1
22.8 mm
41 Mậu Đông
22.8 mm
42 Vĩ Thượng
22.4 mm
43 Trung Tâm 2
22.2 mm
44 Xuân Lập PCTT
21.8 mm
45 Sinh Long
21.2 mm
46 Tân Nam 2
20.2 mm
47 Tùng Bá 1
20 mm
48 Việt Vinh
20 mm
49 Đà Vị
19.2 mm
50 Cao Bồ 2
19 mm
51 Lao Chải
18.4 mm
52 Tân Lập 2
18.4 mm
53 Phương Độ
18.2 mm
54 Chiến Phố
17.8 mm
55 Bạch Ngọc 1
17.4 mm
56 Tiên Nguyên
17.2 mm
57 Xuân Minh 1
17.2 mm
58 Minh Sơn 1
17 mm
59 Minh Quang
16.4 mm
60 Tân Nam 1
15.2 mm
61 An Phú
15 mm
62 Yên Bình
14.8 mm
63 Trung Thành
14.2 mm
64 Bản Nhùng
14 mm
65 Bản Phùng
13.8 mm
66 Minh Khương
13.6 mm
67 Lũng Hà
13.6 mm
68 Tân Lập 1
13.4 mm
69 Xuân Minh 2
12.4 mm
70 Minh Ngọc
12.2 mm
71 Minh Sơn 2
11.6 mm
72 Linh Hồ
11.6 mm
73 Hà Lang
11.4 mm
74 Lạc Nông 1
11.2 mm
75 Thanh Tương
11 mm
76 Bản Díu
10.8 mm
77 Tri Phú
10 mm
78 Túng Sán
10 mm
79 Phúc Sơn
9.8 mm
80 Thái Hòa
9.4 mm
81 Yên Lâm
9.4 mm
82 Nàng Đôn
9.4 mm
83 Xuân Long
8.4 mm
84 Quảng Nguyên
8 mm
85 Hồ Thầu 2
7.8 mm
86 Hùng Đức
7.6 mm
87 Thạch Lâm
7.4 mm
88 Lương Bằng
7.4 mm
89 Việt Lâm
7.4 mm
90 Thu Tà
7.2 mm
91 Nậm Khòa
7.2 mm
92 Kiến Thiết
7 mm
93 Bản Thi
7 mm
94 Linh Phú
7 mm
95 Bản Ngần
7 mm
96 Nậm Dịch
6.6 mm
97 Hồ Thầu 1
6.4 mm
98 Ngọc Chấn
6.2 mm
99 Thượng Giáp
6.2 mm
100 Thượng Sơn 2
6.2 mm
Đã sao chép liên kết!