Phường Nông Tiến, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nông Tiến

Thứ Tư, 19/08/2026 - 06:48:51

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa nhỏ
Gió
8km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
59

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
28°C
%
12:00
30°C
%
13:00
29°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 30°
22.4 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 32°
30 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
24° | 32°
29.1 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
26° | 32°
1.9 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
27° | 32°
13.5 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
26° | 32°
2.1 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 27°
20.4 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
25° | 29°
33.8 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 32°
16.4 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
24° | 31°
22.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
24° | 30°
16.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
25° | 32°
6.6 mm
Thứ Hai
31/08
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
25° | 33°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 82mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nông Tiến
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Nông Tiến 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Nông Tiến trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Phường Nông Tiến dự báo dao động từ 24°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 24/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 119.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~30 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

32°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
119.4
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Nông Tiến ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 30 mm.
Hiện tại Phường Nông Tiến mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (24/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 30 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Nhiều mây, 26–32°C, mưa ~1.9 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 27–32°C, mưa ~13.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Nông Tiến là 59 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Nông Tiến, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cẩm Khê
46.6 mm
2 Vĩnh Lạc
45.2 mm
3 P.Yên Ninh
37.6 mm
4 Âu Lâu
34.2 mm
5 Hưng Thịnh
32.8 mm
6 Tân Nguyên
32.2 mm
7 Phan Thanh
31.4 mm
8 Minh Tiến
30.8 mm
9 Chi cục thủy lợi
30.6 mm
10 Năng Yên
30.4 mm
11 Yên Bái
30.4 mm
12 Yên Thế
27.8 mm
13 Liễu Đô
27.8 mm
14 Trung Tâm 1
24.4 mm
15 Hưng Khánh 1
22.4 mm
16 Trung Tâm 2
22 mm
17 Xuân Thủy
18.8 mm
18 Quang Yên
18 mm
19 Trung Hà
18 mm
20 Vĩnh Phúc
18 mm
21 Bằng Lũng
17.4 mm
22 Yên Bái 2
17.2 mm
23 Trung Sơn
16.4 mm
24 Phương Viên
15.8 mm
25 Hoàng Nông
15.4 mm
26 Yên Thành
15 mm
27 An Phú
14.6 mm
28 Tân Thịnh
14.4 mm
29 Minh Bảo
14 mm
30 Đào Thịnh
14 mm
31 Mỹ Yên
13.8 mm
32 Ninh Lai
13.4 mm
33 Lập Thạch
13 mm
34 Thanh Ba
13 mm
35 Vĩ Thượng
12.8 mm
36 Yên Lập
12.6 mm
37 Hòa Cuông
12.4 mm
38 Mỹ Lương
12.2 mm
39 Tân Thanh
12.2 mm
40 Minh Khương
12.2 mm
41 Đông Viên
12.2 mm
42 Dương Phong 2
12 mm
43 Cù Vân
11.8 mm
44 Hồng Ca 2
11.6 mm
45 Tân Đồng PCTT
11.2 mm
46 Tam Sơn
11 mm
47 Bằng Lãng
11 mm
48 Đông Lợi
10.8 mm
49 Yên Bình
10.4 mm
50 Tân Thái
10.2 mm
51 Lương Thịnh
10.2 mm
52 Hanh Cù
10 mm
53 Tri Phú
10 mm
54 Tân Đồng
10 mm
55 Kiên Thành
9.6 mm
56 Đại Từ
9.6 mm
57 Ký Phú
9.6 mm
58 Thái Hòa
9.4 mm
59 Cổ Phúc
9.4 mm
60 Minh Quang
9.2 mm
61 Hưng Khánh 2
9 mm
62 Tiên Lương
9 mm
63 Xuân Long
8.4 mm
64 Đông Lĩnh
8.4 mm
65 Y Can
8.4 mm
66 Sơn Nam
8.4 mm
67 Ngọc Phái
8.4 mm
68 Yên Lâm
8.2 mm
69 Quảng Bạch
8 mm
70 Minh Quán
8 mm
71 Tam Đa
7.8 mm
72 Phấn Mễ
7.8 mm
73 Quảng Bạch
7.8 mm
74 Dương Phong 1
7.6 mm
75 Hùng Đức
7.4 mm
76 Lương Bằng
7.4 mm
77 Đồng Lạc 2
7.4 mm
78 Kiên Lao
7.2 mm
79 Kiến Thiết
7 mm
80 Bản Thi
7 mm
81 Đại Lịch
7 mm
82 Linh Phú
7 mm
83 Đồng Lạc
6.8 mm
84 Tân Lập
6.8 mm
85 Chi Thiết
6.6 mm
86 Thiện Kế
6.4 mm
87 Ngọc Chấn
6.2 mm
88 Bạch Hà
6.2 mm
89 Yên Thịnh
6 mm
90 Phúc Sơn
5.8 mm
91 Bảo Ái 1
5.8 mm
92 Chấn Thịnh PCTT
5.6 mm
93 Bình Phú
5.6 mm
94 Tân Linh
5.6 mm
95 Yên Phong
5.6 mm
96 Cảm Nhân
5.4 mm
97 Lăng Quán
5.2 mm
98 Hùng Mỹ
5.2 mm
99 Đạo Trù
4.8 mm
100 Thịnh Hưng
4.8 mm
Đã sao chép liên kết!