Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Minh Xuân

Thứ Bảy, 22/08/2026 - 23:48:32

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 34°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
95%
US AQI
73

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
31°C
%
12:00
33°C
%
13:00
34°C
%
14:00
34°C
%
15:00
33°C
%
16:00
32°C
%
17:00
32°C
%
18:00
31°C
%
19:00
30°C
%
20:00
29°C
%
21:00
29°C
%
22:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
26° | 27°
28.2 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
25° | 34°
9.6 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 33°
17.4 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 34°
13.9 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 32°
19 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
18.3 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
25° | 28°
44.3 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
25° | 31°
3.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
25° | 27°
110.8 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
25° | 30°
27.2 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 26°
30.2 mm
Thứ Tư
02/09
Mưa rào
24° | 30°
23 mm
Thứ Năm
03/09
Mưa rào
24° | 29°
24.2 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
24° | 32°
2.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 55mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Minh Xuân
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Minh Xuân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Minh Xuân trong 7 ngày tới

Từ 22/08/2026 đến 28/08/2026, nhiệt độ tại Phường Minh Xuân dự báo dao động từ 25°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 25/08 (34°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 23/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 150.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 28/08 (~44.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

34°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
150.7
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Minh Xuân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (23/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.6 mm.
Hiện tại Phường Minh Xuân trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 95%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (25/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (23/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (28/08), khoảng 44.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 26–27°C, mưa ~28.2 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 25–34°C, mưa ~9.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Hai (24/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Minh Xuân là 73 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 95% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trung Hội
12.6 mm
2 Bình Thành
12.4 mm
3 Hoàng Nông
12 mm
4 Quy Kỳ
11.2 mm
5 Ninh Lai
10.6 mm
6 Minh Tiến
10.4 mm
7 Bộc Nhiêu
9.8 mm
8 Phú Lạc
9.4 mm
9 Phúc Lương
9 mm
10 Đạo Trù
8.8 mm
11 Thị trấn Chợ Chu
8.6 mm
12 Phú Đình
8.4 mm
13 Cẩm Khê
8.2 mm
14 Phú Tiến
8.2 mm
15 Tam Dương
7.8 mm
16 Linh Thông
7.8 mm
17 Yên Lãng
7.6 mm
18 Ký Phú
7.6 mm
19 Điềm Mặc 1
7.4 mm
20 Đại Từ
7.4 mm
21 Tân Linh
7.2 mm
22 Thiện Kế
6.8 mm
23 Mỹ Yên
6.8 mm
24 Sơn Nam
5.8 mm
25 Lập Thạch
5.6 mm
26 Thanh Định
5.6 mm
27 Cao Phong PCTT
5.2 mm
28 Tam Sơn
5 mm
29 Thanh Ba
5 mm
30 Đông Lĩnh
4.8 mm
31 Bảo Linh
4.8 mm
32 Đông Viên
4.8 mm
33 Hanh Cù
4.6 mm
34 Trung Sơn
4.4 mm
35 Yên Phong
4.4 mm
36 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
4 mm
37 Tân Thanh
3.8 mm
38 Việt Cường PCTT
3.6 mm
39 Bình Trung
3.6 mm
40 Chấn Thịnh PCTT
3.4 mm
41 Yên Lập
3.4 mm
42 Linh Phú
3.4 mm
43 Đại Lịch
3 mm
44 Tân Trào
2.8 mm
45 Mỹ Lương
2.8 mm
46 Chấn Thịnh
2.8 mm
47 Văn Lang
2.8 mm
48 Lương Bằng
2.8 mm
49 Xuân Thủy
2.8 mm
50 Trung Minh
2.6 mm
51 Tiên Lương
2.6 mm
52 Hạ Hoà
2.6 mm
53 Mỹ Bằng
2.4 mm
54 Đại Phạm
2.4 mm
55 Bạch Hà
2.2 mm
56 Việt Hồng
2.2 mm
57 Kỳ Lâm
2.2 mm
58 Yên Bình
2.2 mm
59 Chi cục thủy lợi
2 mm
60 Minh Bảo
2 mm
61 Tri Phú
2 mm
62 Đạo Viện 1
2 mm
63 P.Yên Ninh
2 mm
64 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
1.8 mm
65 Kiến Thiết
1.8 mm
66 Thịnh Hưng
1.8 mm
67 Tân Thịnh
1.8 mm
68 Việt Cường
1.8 mm
69 Kim Quan
1.8 mm
70 Âu Lâu
1.8 mm
71 Tiến Bộ
1.6 mm
72 Hiền Lương
1.6 mm
73 Thượng Ấm
1.6 mm
74 Bằng Luân
1.6 mm
75 Nhữ Hán
1.6 mm
76 Yên Bái
1.6 mm
77 Minh Quán
1.6 mm
78 Bằng Lãng
1.6 mm
79 Phương Viên
1.6 mm
80 Lâm Thao
1.4 mm
81 Tam Đa
1.4 mm
82 Yên Bái 2
1.4 mm
83 Quang Yên
1.2 mm
84 Năng Yên
1.2 mm
85 Kiên Đài
1.2 mm
86 Hưng Thịnh
1.2 mm
87 Chi Thiết
1.2 mm
88 Hợp Châu
1 mm
89 Đồng Quý
1 mm
90 Hoàng Khai
1 mm
91 Văn phòng BCH PCTT
1 mm
92 Bình Phú
0.8 mm
93 Bằng Lũng
0.8 mm
94 Yên Thế
0.8 mm
95 Cổ Phúc
0.8 mm
96 Hưng Khánh 2
0.6 mm
97 Hòa Cuông
0.6 mm
98 Phú Bình
0.6 mm
99 Yên Thượng
0.6 mm
100 Phan Thanh
0.6 mm
Đã sao chép liên kết!