Xã Kiến Thiết, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Kiến Thiết

Thứ Ba, 18/08/2026 - 04:25:33

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
6km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
100%
US AQI
73

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
27°C
%
15:00
26°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
23° | 31°
23.1 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
23° | 29°
23.7 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
23° | 30°
24.1 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
23° | 30°
25.2 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
23° | 28°
21.6 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
23° | 28°
20.8 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
23° | 31°
36.4 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
24° | 26°
44.4 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
23° | 28°
27.2 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
22° | 29°
21.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
23° | 27°
31.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
23° | 30°
18.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
23° | 30°
14 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
23° | 30°
5 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 71mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Kiến Thiết
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Kiến Thiết 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Kiến Thiết trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Xã Kiến Thiết dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 18/08 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 174.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 24/08 (~36.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
174.9
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Kiến Thiết ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 23.7 mm.
Hiện tại Xã Kiến Thiết trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 100%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (18/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (24/08), khoảng 36.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 23–28°C, mưa ~21.6 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 23–28°C, mưa ~20.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Chủ Nhật (23/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Kiến Thiết là 73 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 100% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Kiến Thiết, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 An Phú
98.6 mm
2 Năng Yên
95.4 mm
3 Thanh Ba
93.8 mm
4 Hanh Cù
84.2 mm
5 Hạ Hoà
83.8 mm
6 Văn Lang
81.4 mm
7 Việt Cường
77.4 mm
8 Tiên Lương
76.6 mm
9 Minh Tiến
65 mm
10 Vĩnh Lạc
64.4 mm
11 Đông Lĩnh
64 mm
12 Yên Bình
62 mm
13 Bảo Ái 1
62 mm
14 Âu Lâu
59.6 mm
15 Thịnh Hưng
57 mm
16 Quang Yên
56 mm
17 Bằng Luân
55.8 mm
18 Chấn Thịnh
55 mm
19 Nhữ Hán
50.4 mm
20 Xuân Long
47.8 mm
21 Việt Cường PCTT
45.4 mm
22 Đông Lợi
43.8 mm
23 Minh Quán
40.6 mm
24 Mỹ Yên
40 mm
25 Đà Vị
38.8 mm
26 Việt Hồng
38.4 mm
27 Hòa Cuông
36.2 mm
28 Chi Thiết
33.2 mm
29 Bình Sơn
30.8 mm
30 Thị trấn Chợ Chu
29.2 mm
31 P.Yên Ninh
28.2 mm
32 Cao Thượng
25 mm
33 Bộc Nhiêu
24 mm
34 Yên Lãng
22.6 mm
35 Hiền Lương
21.8 mm
36 Yên Bái 2
21.6 mm
37 Kỳ Lâm
21.6 mm
38 Hoàng Nông
20.8 mm
39 Chi cục thủy lợi
20.6 mm
40 Đại Phạm
20.2 mm
41 Yên Bái
20 mm
42 Minh Bảo
19.4 mm
43 Tân Thái
19.2 mm
44 Ký Phú
19 mm
45 Bành Trạch 1
17.4 mm
46 Minh Tiến
16 mm
47 Quy Kỳ
15.6 mm
48 Tam Đa
14.2 mm
49 Khang Ninh
13 mm
50 Đồng Lạc 1
12.6 mm
51 Việt Vinh
12.4 mm
52 Văn phòng BCH PCTT
11.4 mm
53 Bình Thành
11.4 mm
54 Dương Quang
11.4 mm
55 Yên Thành
9.4 mm
56 Ngọc Chấn
9.2 mm
57 Yến Dương
8.8 mm
58 Phú Tiến
7.8 mm
59 Yến Dương
7.4 mm
60 Phú Đình
7.4 mm
61 Đồng Lạc
7 mm
62 Đồng Lạc 2
7 mm
63 Trung Minh
6.6 mm
64 Phúc Lương
6.6 mm
65 Đôn Phong 2
6.6 mm
66 Đội Bình
6.4 mm
67 Bảo Linh
6.2 mm
68 Linh Thông
4.8 mm
69 Ninh Lai
4.8 mm
70 Quảng Bạch
4.6 mm
71 Đạo Trù
4.4 mm
72 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
4.4 mm
73 Nam Cường
4.4 mm
74 Thanh Định
4.4 mm
75 Lam Vỹ
4.4 mm
76 Tân Lập
4.4 mm
77 Khâu Tinh
4.2 mm
78 Đồng Quý
3.8 mm
79 Tiến Bộ
3.8 mm
80 Cảm Nhân
3.6 mm
81 Bình Trung
3.2 mm
82 Điềm Mặc 1
3.2 mm
83 Phú Lạc
3 mm
84 Thượng Ấm
2.8 mm
85 Đạo Viện 1
2.8 mm
86 Bạch Hà
2.6 mm
87 Dương Phong 2
2.6 mm
88 Phố Đu
2.6 mm
89 Tân Linh
2.2 mm
90 Quảng Bạch
2 mm
91 Quảng Khê
2 mm
92 Thiện Kế
1.8 mm
93 Hồ Ngòi Là
1.6 mm
94 Hoàng Khai
1.6 mm
95 Khuôn Hà
1.4 mm
96 Yên Đổ
1.4 mm
97 Kim Quan
1.4 mm
98 Thượng Lâm
1.2 mm
99 Sơn Phú
1.2 mm
100 Ngọc Phái
1.2 mm
Đã sao chép liên kết!