Xã Hồng Thái, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Thái

Thứ Tư, 19/08/2026 - 10:49:36

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 36°C
Mưa nhỏ
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
85%
US AQI
45

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
31°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Có mưa
25° | 31°
10.4 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
25° | 33°
8.7 mm
Thứ Sáu
21/08
Nhiều mây
25° | 33°
3.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
26° | 34°
1.8 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
26° | 33°
9.6 mm
Thứ Hai
24/08
Nhiều mây
26° | 34°
0.7 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 27°
36.6 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
25° | 29°
78.4 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 34°
21.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
24° | 33°
14.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
24° | 32°
11 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
25° | 33°
1.4 mm
Thứ Hai
31/08
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
23° | 32°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hồng Thái, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng Thái
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hồng Thái 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hồng Thái trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Hồng Thái dự báo dao động từ 25°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 71.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~36.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

34°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
71.4
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hồng Thái ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 8.7 mm.
Hiện tại Xã Hồng Thái mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 85%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 36.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Nhiều mây, 26–34°C, mưa ~1.8 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 26–33°C, mưa ~9.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hồng Thái là 45 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 85% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hồng Thái, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cốc Đán
37.8 mm
2 Khang Ninh
37.8 mm
3 Hồng Thái
36.6 mm
4 Thành Công
33.6 mm
5 Khâu Tinh
33.4 mm
6 Sơn Phú
32.6 mm
7 Thượng Lâm
29.4 mm
8 Yên Hoa
28.2 mm
9 Tĩnh Túc
27.4 mm
10 Phúc Lộc
27.2 mm
11 Khuôn Hà
27.2 mm
12 Nam Cường
26.8 mm
13 Lăng Can 1
26.2 mm
14 Yên Định
25.6 mm
15 Xuân Lập
25 mm
16 Bành Trạch 1
24.8 mm
17 Trung Hà
24 mm
18 Đồng Lạc 1
23.6 mm
19 Nghiên Loan 2
23.4 mm
20 Bình An
23.2 mm
21 Phúc Yên
23.2 mm
22 Cổ Linh
23.2 mm
23 Cao Tân
22.8 mm
24 Đôn Phong 3
22.8 mm
25 Xuân Lập PCTT
21.8 mm
26 Xuân La
21.4 mm
27 Bộc Bố
21.2 mm
28 Sinh Long
21.2 mm
29 Tùng Bá 2
20.6 mm
30 Xuân Lạc
20.6 mm
31 Tùng Bá 1
20 mm
32 Bộc Bố 2
19.6 mm
33 Bằng Thành
19.2 mm
34 Đà Vị
19.2 mm
35 Bành Trạch 2
18.8 mm
36 Bằng Lũng
17.4 mm
37 Bạch Ngọc 1
17.4 mm
38 Minh Sơn 1
17 mm
39 Bộc Bố 1
16.6 mm
40 Minh Quang
16.4 mm
41 Phủ Thông
15.8 mm
42 Phương Viên
15.8 mm
43 Du Già 3
15.6 mm
44 Vũ Muộn
15.4 mm
45 Yến Dương
15.4 mm
46 Lục Bình
15 mm
47 Cao Thượng
15 mm
48 Nà Phặc
13.8 mm
49 Hiệp Lực
13.4 mm
50 Đồng Lạc
13 mm
51 Mỹ Thanh
12.8 mm
52 Minh Ngọc
12.2 mm
53 Đồng Lạc 2
12.2 mm
54 Đông Viên
12.2 mm
55 Công Bằng
12 mm
56 Dương Phong 2
12 mm
57 Nhạn Môn
11.6 mm
58 Quảng Khê
11.6 mm
59 Minh Sơn 2
11.6 mm
60 Linh Hồ
11.6 mm
61 Hà Lang
11.4 mm
62 Yến Dương
11.4 mm
63 Lạc Nông 1
11.2 mm
64 Thanh Tương
11 mm
65 Nhạn Môn
11 mm
66 Bằng Lãng
11 mm
67 Giáo Hiệu
10.4 mm
68 Tri Phú
10 mm
69 Phúc Sơn
9.8 mm
70 Thái Hòa
9.4 mm
71 Hòa Mục
8.8 mm
72 Cẩm Giàng
8.6 mm
73 Chi cục thủy lợi
8.6 mm
74 Thanh Thịnh
8.4 mm
75 Ngọc Phái
8.4 mm
76 Quảng Bạch
8 mm
77 Quảng Bạch
7.8 mm
78 Hùng Đức
7.6 mm
79 Dương Phong 1
7.6 mm
80 Thạch Lâm
7.4 mm
81 Lương Bằng
7.4 mm
82 Đôn Phong 2
7.2 mm
83 Kiến Thiết
7 mm
84 Bản Thi
7 mm
85 Linh Phú
7 mm
86 Tân Lập
6.8 mm
87 Dương Quang
6.8 mm
88 Thượng Giáp
6.2 mm
89 Phú Nam 2
6 mm
90 Yên Thịnh
6 mm
91 Sơn Lộ
5.8 mm
92 Bình Phú
5.6 mm
93 Hùng Mỹ
5.6 mm
94 Yên Phong
5.6 mm
95 Bạch Ngọc 2
5.2 mm
96 Yên Thượng
4.8 mm
97 Thanh Mai
4.8 mm
98 Tân Sơn
4.8 mm
99 Thái Học
4.4 mm
100 Phù Lưu
4.2 mm
Đã sao chép liên kết!