Xã Tân Trịnh, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Trịnh

Chủ Nhật, 23/08/2026 - 13:35:36

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 37°C
Mưa phùn
Gió
4km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
85%
US AQI
75

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
26°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
25°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
26° | 30°
8.4 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
25° | 32°
9.5 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 32°
16 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
25° | 31°
17.1 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 31°
21.1 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
24° | 31°
13.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
24° | 31°
9.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
25° | 31°
36 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
24° | 26°
49.4 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
23° | 30°
29.6 mm
Thứ Tư
02/09
Mưa rào
23° | 30°
27.4 mm
Thứ Năm
03/09
Mưa rào
23° | 30°
21.6 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
23° | 31°
5.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
25° | 30°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân Trịnh, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Trịnh
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Trịnh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Trịnh trong 7 ngày tới

Từ 23/08/2026 đến 29/08/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Trịnh dự báo dao động từ 24°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 24/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 28/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 95.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 27/08 (~21.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

32°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
95.7
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Trịnh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (24/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.5 mm.
Hiện tại Xã Tân Trịnh mưa phùn, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 85%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (24/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (28/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (27/08), khoảng 21.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 26–30°C, mưa ~8.4 mm; Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 24–31°C, mưa ~9.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Năm (27/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Trịnh là 75 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 85% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Trịnh, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Nguyên
11.4 mm
2 Thái Hòa
11.2 mm
3 Phúc Ninh
9.6 mm
4 Thành Long
7.2 mm
5 Minh Hương
6.8 mm
6 Yên Bình
5.6 mm
7 Hà Lang
4.8 mm
8 Xuân Lập PCTT
4.4 mm
9 Bằng Cốc
3.4 mm
10 Trung Hà
3.2 mm
11 Tân Tiến
3 mm
12 Minh Sơn 1
3 mm
13 An Phú
2.8 mm
14 Bình An
2.6 mm
15 Phúc Yên
2.4 mm
16 Minh Ngọc
2.2 mm
17 Xuân Lập
2.2 mm
18 Tiên Nguyên
1.6 mm
19 Phù Lưu
1.4 mm
20 Cảm Nhân
1.4 mm
21 Tiên Nguyên 1
1.2 mm
22 Vĩnh Yên
1.2 mm
23 Bản Nhùng
1.2 mm
24 Lũng Hà
1.2 mm
25 Xuân Hòa
1.2 mm
26 Lương Sơn
1 mm
27 Ngọc Chấn
1 mm
28 Minh Quang
1 mm
29 Xuân Thượng
1 mm
30 Khánh Hòa 2
0.8 mm
31 Lâm Thượng
0.8 mm
32 Phan Thanh
0.8 mm
33 Xuân Minh 2
0.8 mm
34 Đồng Tâm
0.8 mm
35 Yên Thế
0.8 mm
36 Bản Péo
0.8 mm
37 Long Phúc
0.6 mm
38 Tân Nam 2
0.6 mm
39 Khánh Thiện
0.6 mm
40 Nậm Khòa
0.6 mm
41 Liễu Đô
0.6 mm
42 Vĩ Thượng
0.6 mm
43 Trung Thành
0.6 mm
44 Tân Lĩnh 1
0.6 mm
45 Tô Mậu
0.6 mm
46 Lâm Thượng PCTT
0.6 mm
47 Khánh Hoà 1
0.6 mm
48 Xuân Thượng PCTT
0.6 mm
49 Đông An
0.4 mm
50 Trung Tâm 2
0.4 mm
51 Xuân Long
0.4 mm
52 Yên Lâm
0.4 mm
53 Phúc Lợi
0.4 mm
54 Long Khánh
0.4 mm
55 Làng Cang
0.4 mm
56 Lao Chải
0.4 mm
57 Bạch Ngọc 2
0.4 mm
58 Tân Tiến
0.4 mm
59 Bản Ngần
0.4 mm
60 Tân Phượng 1
0.4 mm
61 Vĩnh Phúc
0.4 mm
62 Nàng Đôn
0.4 mm
63 Nậm Ty
0.4 mm
64 Tiên Nguyên 2
0.4 mm
65 Bạch Ngọc 1
0.4 mm
66 Xuân Giang 1
0.4 mm
67 Quảng Nguyên
0.4 mm
68 Túng Sán
0.4 mm
69 Việt Tiến
0.4 mm
70 Mường Lai
0.4 mm
71 Minh Tiến
0.4 mm
72 Tân Phượng 2
0.2 mm
73 Thượng Hà 2
0.2 mm
74 Chế Là PCTT
0.2 mm
75 Quan Hồ Thẩn
0.2 mm
76 Bản Cái
0.2 mm
77 Vĩnh Lạc
0.2 mm
78 Tân Nam 1
0.2 mm
79 Thượng Sơn 2
0.2 mm
80 Nghĩa Đô
0.2 mm
81 Lâm Giang
0.2 mm
82 Bản Ngò
0.2 mm
83 Bản Díu
0.2 mm
84 Nàn Sán
0.2 mm
85 Bảo Hà 1
0.2 mm
86 Chiến Phố
0.2 mm
87 Văn Bàn
0.2 mm
88 Quảng Ngần
0.2 mm
89 Hồ Thầu 2
0.2 mm
90 Việt Vinh
0.2 mm
91 Việt Lâm
0.2 mm
92 Cốc Rế
0.2 mm
93 Si Ma Cai 1
0.2 mm
94 Pha Long
0.2 mm
95 Lùng Phình PCTT
0.2 mm
96 Nấm Dẩn 2
0.2 mm
97 Nậm Dịch
0.2 mm
98 Trung Tâm 1
0.2 mm
99 Hồ Thầu 1
0.2 mm
100 Bản Rịa
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!