Xã Nhữ Khê, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nhữ Khê

Thứ Tư, 26/08/2026 - 13:02:07

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 40°C
Mưa nhỏ
Gió
0km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
76%
US AQI
89

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
31°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
28°C
%
12:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
25° | 32°
10.6 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
26° | 31°
11 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
25° | 31°
15.9 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
25° | 32°
20.5 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
26° | 34°
11.4 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 27°
74.8 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
24° | 30°
17.6 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
25° | 31°
4.6 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
26° | 33°
2.8 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
25° | 32°
50.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
26° | 33°
13.8 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
25° | 31°
7.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 32°
3.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nhữ Khê, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nhữ Khê
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nhữ Khê 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nhữ Khê trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nhữ Khê dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 161.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~74.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
161.8
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nhữ Khê ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Có mưa; nhiệt độ từ 26°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 11 mm.
Hiện tại Xã Nhữ Khê mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 76%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 74.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 25–32°C, mưa ~20.5 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 26–34°C, mưa ~11.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nhữ Khê là 89 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 76% nên cảm giác thực tế khoảng 40°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nhữ Khê, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Tiến
83.2 mm
2 Bộc Nhiêu
66 mm
3 Phương Viên
58.4 mm
4 Quy Kỳ
51.2 mm
5 Đông Viên
49.4 mm
6 Thị trấn Chợ Chu
49.2 mm
7 Hùng Đức
42.8 mm
8 Ký Phú
42.2 mm
9 Phú Bình
39.8 mm
10 Đại Từ
38.2 mm
11 Bình Trung
36.8 mm
12 Trung Hội
36.4 mm
13 Bình Thành
35 mm
14 Hồ Gò Miếu
30.6 mm
15 Trung Minh
29.6 mm
16 Thái Hòa
28.4 mm
17 Bằng Lũng
28.2 mm
18 Linh Phú
27.2 mm
19 Ngọc Phái
27 mm
20 Linh Thông
24.6 mm
21 Yên Phong
24.4 mm
22 Bình Phú
23.2 mm
23 Kiến Thiết
20 mm
24 Hoàng Nông
20 mm
25 Phú Lạc
19.8 mm
26 Tân Linh
19.6 mm
27 Bằng Lãng
19.4 mm
28 Mỹ Yên
18 mm
29 Tri Phú
16.4 mm
30 Tam Sơn
16.2 mm
31 Hợp Châu
15.8 mm
32 Minh Tiến
15.8 mm
33 Kim Quan
14.6 mm
34 Thành Long
14.4 mm
35 Phúc Lương
14.4 mm
36 Bằng Cốc
13.4 mm
37 Lập Thạch
12.4 mm
38 Yên Thượng
12.2 mm
39 Vĩnh Tường
12 mm
40 Yên Lâm
11.6 mm
41 Phúc Khánh
10.2 mm
42 Ninh Lai
9.8 mm
43 Đạo Trù
9.4 mm
44 Phú Đình
9.2 mm
45 Tam Dương
9 mm
46 Đạo Viện 1
8.6 mm
47 Liễu Đô
8 mm
48 Bảo Linh
7.8 mm
49 Kiên Đài
7.8 mm
50 Lương Bằng
7.6 mm
51 Yên Lãng
7.6 mm
52 Điềm Mặc 1
7.2 mm
53 Kiên Thành
6.6 mm
54 Khai Quang
6 mm
55 Thiện Kế
6 mm
56 Tân Trào
5.4 mm
57 Thanh Định
5.2 mm
58 Cảm Nhân
5.2 mm
59 Phúc Ninh
5 mm
60 Sơn Nam
4.8 mm
61 Lăng Quán
4.8 mm
62 Yên Thịnh
4.4 mm
63 Minh Tiến
4.4 mm
64 Yên Thành
4.4 mm
65 Vĩnh Lạc
3.6 mm
66 Mường Lai
3.2 mm
67 Cao Phong PCTT
3.2 mm
68 Phù Lưu
3.2 mm
69 Năng Yên
3 mm
70 Yên Thế
2.8 mm
71 An Phú
2.8 mm
72 Hòa An
2.6 mm
73 Tiến Bộ
2.4 mm
74 Ngọc Chấn
1.6 mm
75 Bình Xuyên
1.6 mm
76 Việt Xuân
1.6 mm
77 Cẩm Khê
1.6 mm
78 Phan Thanh
1.2 mm
79 Trung Tâm 1
1.2 mm
80 Bảo Ái 1
1 mm
81 Thượng Ấm
1 mm
82 Xuân Long
0.8 mm
83 Bạch Hà
0.8 mm
84 Yên Lạc
0.8 mm
85 Tân Nguyên
0.6 mm
86 Đông Lĩnh
0.6 mm
87 Nhữ Hán
0.6 mm
88 Tam Đa
0.6 mm
89 Trung Tâm 2
0.4 mm
90 Phúc Lợi
0.4 mm
91 Mỹ Lương
0.4 mm
92 Quang Yên
0.4 mm
93 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
0.4 mm
94 Văn phòng BCH PCTT
0.4 mm
95 Tân Thanh
0.4 mm
96 Hoàng Khai
0.4 mm
97 Yên Nguyên
0.4 mm
98 Mỹ Lâm
0.2 mm
99 Âu Lâu
0.2 mm
100 Tân Lĩnh 1
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!