Xã Nhữ Khê, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nhữ Khê

Thứ Năm, 27/08/2026 - 15:39:57

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 38°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
82%
US AQI
74

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
29°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
17.4 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
26° | 32°
10 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
25° | 31°
22.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
25° | 34°
9.1 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
26° | 31°
4.9 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
25° | 34°
0.8 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
23° | 34°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
25° | 34°
1.6 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
24° | 32°
1.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
26° | 32°
14 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
25° | 31°
18.8 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
25° | 30°
20.8 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
24° | 30°
27.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nhữ Khê, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nhữ Khê
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nhữ Khê 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nhữ Khê trong 7 ngày tới

Từ 27/08/2026 đến 02/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nhữ Khê dự báo dao động từ 23°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 02/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 64.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~22.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

34°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
64.6
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nhữ Khê ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (28/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 26°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 10 mm.
Hiện tại Xã Nhữ Khê trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 82%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 22.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 25–31°C, mưa ~22.4 mm; Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây, 25–34°C, mưa ~9.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nhữ Khê là 74 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 82% nên cảm giác thực tế khoảng 38°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nhữ Khê, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồng Ca 1
41 mm
2 Tân Thịnh
38.8 mm
3 Thu Cúc
27 mm
4 Hồng Ca
26.4 mm
5 Thạch Kiệt 1
23 mm
6 Trung Tâm 1
22.4 mm
7 Hồng Ca 2
19.8 mm
8 Mỹ Yên
19.6 mm
9 Tân Nguyên
18.6 mm
10 Trung Hội
15.4 mm
11 Hưng Khánh 2
15.4 mm
12 Kiên Thành
13.6 mm
13 Mường Thải
12.6 mm
14 Lâm Thượng
12.4 mm
15 Tiến Bộ
10.8 mm
16 Quy Kỳ
10 mm
17 Yên Lập
9.8 mm
18 Ba Khe
9.2 mm
19 Chấn Thịnh PCTT
9 mm
20 Bằng Cốc
8.4 mm
21 Cảm Nhân
7.6 mm
22 Hưng Khánh 1
7 mm
23 Lũng Hà
6.6 mm
24 Hồ Ngòi Là
6.6 mm
25 Lâm Thượng PCTT
6.4 mm
26 Đại Lịch
5.8 mm
27 Việt Hồng
5.6 mm
28 Phú Đình
5.2 mm
29 Trung Tâm 2
5 mm
30 Thị trấn Chợ Chu
4.6 mm
31 Bình Thành
4.4 mm
32 Hưng Thịnh
4.4 mm
33 Ký Phú
4.2 mm
34 Thành Long
4 mm
35 Việt Cường PCTT
4 mm
36 Hồ Gò Miếu
3.8 mm
37 Bộc Nhiêu
3.8 mm
38 Ngọc Phái
3.6 mm
39 Hợp Châu
3.6 mm
40 Tân Lang
3.4 mm
41 Kiên Lao
3.2 mm
42 Bảo Ái 1
3 mm
43 Lập Thạch
2.8 mm
44 Ngọc Chấn
2.8 mm
45 Phan Thanh
2.8 mm
46 Đông Viên
2.6 mm
47 Hiền Lương
2.6 mm
48 Phương Viên
2.4 mm
49 Phú Tiến
2.4 mm
50 Tân Đồng
2.4 mm
51 Linh Phú
2.2 mm
52 Đạo Viện 1
2.2 mm
53 Hoàng Nông
2.2 mm
54 Thịnh Hưng
2.2 mm
55 Yên Thành
2 mm
56 Bảo Linh
2 mm
57 Việt Cường
2 mm
58 Vĩnh Lạc
1.6 mm
59 Phú Bình
1.6 mm
60 Bình Phú
1.6 mm
61 Tri Phú
1.6 mm
62 Bình Trung
1.6 mm
63 Yên Thượng
1.4 mm
64 Yên Thịnh
1.4 mm
65 Minh Tiến
1.2 mm
66 Thiện Kế
1.2 mm
67 Yên Bình
1 mm
68 Chấn Thịnh
1 mm
69 Thanh Định
1 mm
70 Phúc Lương
1 mm
71 Linh Thông
1 mm
72 Mỹ Lương
1 mm
73 Lương Thịnh
0.8 mm
74 Mỹ Bằng
0.8 mm
75 Hùng Đức
0.8 mm
76 Ninh Lai
0.8 mm
77 Kỳ Lâm
0.8 mm
78 Tân Trào
0.8 mm
79 Khai Quang
0.8 mm
80 Bằng Luân
0.8 mm
81 Xuân Thủy
0.8 mm
82 Tân Lĩnh 1
0.6 mm
83 Văn phòng BCH PCTT
0.6 mm
84 Bằng Lũng
0.6 mm
85 Đại Từ
0.6 mm
86 Phú Lạc
0.6 mm
87 Trung Sơn
0.6 mm
88 Phúc Khánh
0.6 mm
89 Hòa Cuông
0.4 mm
90 Xuân Long
0.4 mm
91 Chi cục thủy lợi
0.4 mm
92 Tân Đồng PCTT
0.4 mm
93 Yên Bái
0.4 mm
94 Yên Bái 2
0.4 mm
95 Yên Thế
0.4 mm
96 Phúc Ninh
0.4 mm
97 Thái Hòa
0.4 mm
98 Tân Linh
0.4 mm
99 Quang Yên
0.4 mm
100 Tô Mậu
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!