Xã Thượng Nông, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thượng Nông

Thứ Tư, 19/08/2026 - 15:58:21

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 34°C
Mưa nhỏ
Gió
1km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
84%
US AQI
45

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
29°C
%
12:00
29°C
%
13:00
26°C
%
14:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
22° | 28°
17.7 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
22° | 29°
9.8 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
22° | 31°
7.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
24° | 32°
3.6 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
23° | 30°
7.5 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
23° | 29°
7.5 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
23° | 26°
23.9 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
22° | 26°
40 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
23° | 28°
19 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
22° | 30°
13 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
22° | 29°
4.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
22° | 29°
0.8 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
21° | 27°
19 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
21° | 29°
1.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thượng Nông, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thượng Nông
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thượng Nông 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thượng Nông trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Thượng Nông dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 19/08 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 77.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~23.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
77.6
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thượng Nông ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.8 mm.
Hiện tại Xã Thượng Nông mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (19/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 23.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Nhiều mây, 24–32°C, mưa ~3.6 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 23–30°C, mưa ~7.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Sáu (21/08). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thượng Nông là 45 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thượng Nông, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồng Thái
64.6 mm
2 Tĩnh Túc
57.6 mm
3 Khang Ninh
57 mm
4 Khâu Tinh
55.8 mm
5 Nam Cường
54 mm
6 Thượng Lâm
51 mm
7 Đồng Lạc 1
51 mm
8 Xuân Lạc
48.2 mm
9 Sơn Phú
47.2 mm
10 Cao Tân
46 mm
11 Nghiên Loan 2
44.8 mm
12 Thành Công
44.4 mm
13 Yên Hoa
44.4 mm
14 Cốc Đán
43.6 mm
15 Phúc Lộc
43.6 mm
16 Cổ Linh
43 mm
17 Khuôn Hà
42 mm
18 Bành Trạch 1
40.8 mm
19 Xuân La
38 mm
20 Lăng Can 1
37.4 mm
21 Yến Dương
34.6 mm
22 Đà Vị
32 mm
23 Bành Trạch 2
32 mm
24 Cao Thượng
31.6 mm
25 Đồng Lạc
31.2 mm
26 Sinh Long
31.2 mm
27 Bộc Bố 2
30.8 mm
28 Xuân Lập
30.6 mm
29 Bộc Bố
30.4 mm
30 Bằng Thành
30.2 mm
31 Đồng Lạc 2
30.2 mm
32 Phúc Yên
28.8 mm
33 Xuân Lập PCTT
28.4 mm
34 Trung Hà
27.8 mm
35 Bình An
27.8 mm
36 Yên Định
27.4 mm
37 Bộc Bố 1
27 mm
38 Yến Dương
26.8 mm
39 Đôn Phong 3
26.4 mm
40 Quảng Khê
25.4 mm
41 Quảng Bạch
23.8 mm
42 Tân Lập
23.6 mm
43 Công Bằng
23 mm
44 Nhạn Môn
22.2 mm
45 Minh Quang
21.4 mm
46 Giáo Hiệu
21.4 mm
47 Tùng Bá 2
21 mm
48 Bạch Ngọc 1
21 mm
49 Tùng Bá 1
20.6 mm
50 Nhạn Môn
20.2 mm
51 Thượng Giáp
19.2 mm
52 Bằng Lũng
18.6 mm
53 Minh Sơn 1
18.6 mm
54 Ngam La 2
18 mm
55 Nà Phặc
17.8 mm
56 Nậm Ban 1
17.6 mm
57 Cốc Pàng
16.8 mm
58 Phương Viên
16.6 mm
59 Du Già 3
16.4 mm
60 Mậu Long
16.4 mm
61 Phủ Thông
15.8 mm
62 Thanh Tương
15.6 mm
63 Vũ Muộn
15.4 mm
64 Du Già 2
15.4 mm
65 Hà Lang
15.2 mm
66 Lục Bình
15 mm
67 Ngọc Long PCTT
14.8 mm
68 Lũng Hồ 1
14.8 mm
69 Linh Hồ
14.4 mm
70 Đông Hà 1
14.4 mm
71 Bình Phú
14.2 mm
72 Hiệp Lực
14.2 mm
73 Đông Hà 2
14 mm
74 Mỹ Thanh
14 mm
75 Yên Thịnh
14 mm
76 Minh Ngọc
13.8 mm
77 Ngam La 1
13.6 mm
78 Lạc Nông 1
13.6 mm
79 Bạch Ngọc 2
13.2 mm
80 Minh Sơn 2
13.2 mm
81 Bản Thi
13 mm
82 Chi cục thủy lợi
13 mm
83 Đông Viên
12.6 mm
84 Dương Phong 2
12.4 mm
85 Phúc Sơn
12.2 mm
86 Bằng Lãng
12.2 mm
87 Quảng Bạch
12 mm
88 Yên Thổ
11.6 mm
89 Dương Quang
11.6 mm
90 Nậm Ban
11.4 mm
91 Thái An
11.4 mm
92 Hùng Mỹ
11 mm
93 Sơn Lộ
10.4 mm
94 Cẩm Giàng
10 mm
95 Phú Nam 2
9.8 mm
96 Ngọc Phái
9.8 mm
97 Đôn Phong 2
9 mm
98 Thạch Lâm
8.8 mm
99 Yên Cường
8.2 mm
100 Dương Phong 1
7.8 mm
Đã sao chép liên kết!