Xã Bằng Lang, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Bằng Lang

Thứ Hai, 10/08/2026 - 19:49:44

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 38°C
Có mây rải rác
Gió
1km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
95%
US AQI
89

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
29°C
%
20:00
29°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
28°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
29°C
%
09:00
30°C
%
10:00
32°C
%
11:00
33°C
%
12:00
34°C
%
13:00
34°C
%
14:00
34°C
%
15:00
34°C
%
16:00
34°C
%
17:00
33°C
%
18:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
10/08
Có mưa
26° | 34°
6.6 mm
Thứ Ba
11/08
Nắng
26° | 34°
1.3 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
26° | 35°
5.8 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
26° | 34°
6.7 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
26° | 35°
2.6 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
25° | 34°
4 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
25° | 33°
10.1 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
25° | 33°
9.8 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
25° | 33°
17.4 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 34°
14.6 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 34°
11.4 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
25° | 34°
15.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
26° | 32°
12 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
25° | 33°
5.4 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Bằng Lang 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Bằng Lang trong 7 ngày tới

Từ 10/08/2026 đến 16/08/2026, nhiệt độ tại Xã Bằng Lang dự báo dao động từ 25°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 12/08 (35°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 16/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 37.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 16/08 (~10.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

35°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
37.1
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Bằng Lang ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (11/08): Nắng; nhiệt độ từ 26°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.3 mm.
Hiện tại Xã Bằng Lang có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 95%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (12/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (16/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (16/08), khoảng 10.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 25–34°C, mưa ~4 mm; Chủ Nhật (16/08): Mưa rào, 25–33°C, mưa ~10.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Bảy (15/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Bằng Lang là 89 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 95% nên cảm giác thực tế khoảng 38°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Bằng Lang, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Mỹ Lâm

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Sơn Thủy PCTT
49.4 mm
2 Kim Sơn PCTT
46 mm
3 Lùng Phình PCTT
44.8 mm
4 Lùng Phình
42 mm
5 Cam Cọn
36.4 mm
6 Tả Van Chư
35.2 mm
7 Quan Hồ Thẩn
33.2 mm
8 Sơn Thủy
29.2 mm
9 Võ Lao
27.4 mm
10 Phố Lu
27.2 mm
11 Si Ma Cai 1
26.2 mm
12 Kim Sơn
22.8 mm
13 Cốc Lầu
20.6 mm
14 Phúc Lợi
20 mm
15 Bảo Hà 1
17.6 mm
16 Thượng Hà 2
17.4 mm
17 Văn Bàn
17 mm
18 Nghĩa Đô
16.6 mm
19 Tân Dương 1
13.8 mm
20 Hòa Mạc
13.2 mm
21 Hòa Mạc PCTT
13 mm
22 Vĩnh Yên
12.8 mm
23 Bản Cái
11.6 mm
24 An Bình
11.4 mm
25 Long Khánh
10.6 mm
26 Việt Vinh
10.6 mm
27 Tân Dương
10.6 mm
28 Thượng Hà 1
10.2 mm
29 Pha Long
10 mm
30 Tân Tiến
9.8 mm
31 Nậm Khòa
9.8 mm
32 Mậu A
8.8 mm
33 Trung Tâm 2
7.8 mm
34 Tân Dương 2
7.6 mm
35 Nghĩa Đô PCTT
7.6 mm
36 Lâm Giang
6.8 mm
37 Mậu Đông
6.8 mm
38 Bảo Ái 1
6.8 mm
39 Minh Tân
6.4 mm
40 Tả Gia Khâu
6.2 mm
41 Thượng Hà
6 mm
42 Hoàng Thu Phố
5.4 mm
43 Bảo Hà 2
4.6 mm
44 Lũng Hà
4 mm
45 An Lạc
3.8 mm
46 Yên Sơn
3.6 mm
47 Dương Quỳ
3.4 mm
48 Xuân Hòa
3.4 mm
49 Bản Rịa
3.4 mm
50 Minh Chuẩn
3.4 mm
51 Phong Hải
3.2 mm
52 Trung Tâm 1
3.2 mm
53 Việt Tiến
2.8 mm
54 Thủy điện Bắc Hà
2.4 mm
55 Đông An
2.2 mm
56 Trung Thành
2.2 mm
57 Xuân Thượng PCTT
2.2 mm
58 Đồng Tâm
1.6 mm
59 Cốc Ly
1.6 mm
60 Tiên Nguyên
1.4 mm
61 Phong Niên
1.2 mm
62 An Phú
1.2 mm
63 Làng Cang
1.2 mm
64 Tân Phượng 2
1 mm
65 Tân Nam 1
1 mm
66 La Pan Tẩn
1 mm
67 Tân Hợp 2
0.8 mm
68 Phan Thanh
0.8 mm
69 Phương Độ
0.8 mm
70 Bản Péo
0.8 mm
71 Tân Nguyên
0.8 mm
72 Lâm Thượng PCTT
0.8 mm
73 Lùng Cải
0.6 mm
74 Bản Nhùng
0.6 mm
75 Thượng Sơn 2
0.4 mm
76 Thàng Tín
0.4 mm
77 Phong Dụ Thượng
0.4 mm
78 Nậm Lúc 1
0.4 mm
79 Châu Quế Thượng
0.2 mm
80 Nậm Đét
0.2 mm
81 Tân Tiến
0.2 mm
82 Bản Phùng
0.2 mm
83 Nàn Sán
0.2 mm
84 Nậm Ty
0.2 mm
85 Vĩ Thượng
0.2 mm
86 Bản Mế
0.2 mm
87 Sín Chéng
0 mm
88 Khánh Hòa 2
0 mm
89 Cao Sơn
0 mm
90 Thái Hòa
0 mm
91 Tân Trịnh
0 mm
92 Cao Bồ
0 mm
93 Xuân Long
0 mm
94 Phù Lưu
0 mm
95 Yên Lâm
0 mm
96 Thượng Sơn
0 mm
97 Trung Hà
0 mm
98 Cao Sơn PCTT
0 mm
99 Hùng Đức
0 mm
100 Lâm Thượng
0 mm
Đã sao chép liên kết!