Xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đông Cuông

Thứ Năm, 27/08/2026 - 17:31:37

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 34°C
Mưa phùn
Gió
1km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
96%
US AQI
57

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 32°
26 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
25° | 32°
5.9 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
25° | 31°
26.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
23° | 34°
5.6 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
24° | 30°
0.6 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
25° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
22° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
24° | 31°
0.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
24° | 31°
21 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
24° | 29°
24.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 29°
14 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 30°
13.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 58mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đông Cuông
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đông Cuông 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đông Cuông trong 7 ngày tới

Từ 27/08/2026 đến 02/09/2026, nhiệt độ tại Xã Đông Cuông dự báo dao động từ 23°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 02/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 64.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~26.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

34°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
64.3
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đông Cuông ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (28/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.9 mm.
Hiện tại Xã Đông Cuông mưa phùn, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 26.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 25–31°C, mưa ~26.2 mm; Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây, 23–34°C, mưa ~5.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đông Cuông là 57 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Lúc 1
46.8 mm
2 Hòa Mạc
43 mm
3 Hồng Ca 1
41 mm
4 Võ Lao
40.8 mm
5 Phong Niên
40.6 mm
6 Nghĩa Đô PCTT
40.2 mm
7 Tân Thịnh
40 mm
8 Vĩnh Yên
33.2 mm
9 Nậm Lành 2
31.2 mm
10 Túc Đán 2
28.4 mm
11 Pá Lau
28.4 mm
12 Tú Lệ 2
27 mm
13 Hồng Ca
26.8 mm
14 Xuân Hòa
25.6 mm
15 Yên Thuận
25.6 mm
16 Hòa Mạc PCTT
25.2 mm
17 Xuân Minh 2
24.8 mm
18 Nghĩa Đô
24.6 mm
19 Sơn Thủy
24 mm
20 Tân Dương 1
24 mm
21 Nậm Búng 2
23.2 mm
22 Trung Tâm 1
22.4 mm
23 Túc Đán 1
22.4 mm
24 Cốc Lầu
21.2 mm
25 Hồng Ca 2
21.2 mm
26 Thượng Hà 1
21 mm
27 Nậm Lành 1
20.8 mm
28 Tú Lệ 3
20.6 mm
29 Tân Nguyên
18.6 mm
30 Cao Phạ 1
18.2 mm
31 Phố Lu
17.8 mm
32 Bảo Nhai 1
17.2 mm
33 Thủy điện Nậm Phàng
16.8 mm
34 Túc Đán
16.6 mm
35 Cao Phạ 3
16.2 mm
36 Nậm Khắt
16 mm
37 Hưng Khánh 2
15.8 mm
38 Dương Quỳ
15.8 mm
39 Bản Cái
14.8 mm
40 Phong Hải PCTT
14.6 mm
41 Thượng Hà 2
14.6 mm
42 Pá Hu
14 mm
43 Kiên Thành
13.6 mm
44 Huổi Sản
12.8 mm
45 Mỏ Vàng
12.8 mm
46 Lâm Thượng
12.4 mm
47 Sơn A
12.2 mm
48 Văn Bàn
12 mm
49 Tân Tiến
12 mm
50 Việt Vinh
12 mm
51 Tân Dương
11.6 mm
52 Nậm Đét
11.2 mm
53 Phong Hải
11.2 mm
54 Nậm Khắt
11 mm
55 Cao Phạ 2
11 mm
56 Thượng Hà
10.8 mm
57 Nậm Có
10.4 mm
58 Ngọc Chiến
10.4 mm
59 An Lương
10 mm
60 An Lương 2
10 mm
61 Chấn Thịnh PCTT
10 mm
62 Tân Dương 2
10 mm
63 Sơn Thủy PCTT
9.8 mm
64 Nậm Búng 1
9.8 mm
65 Ba Khe
9.8 mm
66 Xuân Giang 1
9.2 mm
67 Khau Phạ
8.8 mm
68 Xuân Thượng
8.4 mm
69 Bằng Cốc
8.4 mm
70 Việt Tiến
8.2 mm
71 Ngọc Chiến 1
8.2 mm
72 Minh Tân
8 mm
73 Cảm Nhân
7.6 mm
74 Hưng Khánh 1
7.4 mm
75 Phúc Sơn
7.2 mm
76 Đại Lịch
7 mm
77 Gia Hội PCTT
7 mm
78 Việt Hồng
6.8 mm
79 Sơn Thịnh
6.8 mm
80 Kim Sơn
6.6 mm
81 Lũng Hà
6.6 mm
82 Lâm Thượng PCTT
6.4 mm
83 Kim Sơn PCTT
6.4 mm
84 Gia Hội
6.2 mm
85 Nậm Păm
6 mm
86 Long Phúc
6 mm
87 La Pán Tẩn
6 mm
88 Vĩnh Phúc
6 mm
89 Xuân Thượng PCTT
5.8 mm
90 Yên Bình
5.8 mm
91 Yên Sơn
5.6 mm
92 Nậm Có 1
5.6 mm
93 Dế Xu Phình
5.6 mm
94 An Lương 1
5.4 mm
95 Vĩ Thượng
5.4 mm
96 Pú Dảnh
5.2 mm
97 Cam Cọn
5.2 mm
98 Trung Tâm 2
5.2 mm
99 Nghĩa An
5.2 mm
100 Bảo Hà 2
5 mm
Đã sao chép liên kết!